Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng các nhóm cây trồng của nước ta qua các năm là biểu đồ.. Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượ[r]
Trang 1MỘT SỐ CÂU HỎI VỀ CHỌN DẠNG BIỂU ĐỒ
VÀ NỘI DUNG THỂ HIỆN THÍCH HỢP CỦA BIỂU ĐỒ Một số câu hỏi chọn dạng biểu đồ thích hợp (đọc đề và xác định: thể hiện gì- xác định
từ khóa? đối tượng nào và thời gian nào? đơn vị?)
Bài 1 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG PHÂN THEO NHÓM CÂY CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
Đơn vị nghìn ha
Dựa vào bảng số liệu, trả lời các câu hỏi sau:
Câu 1 Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện qui mô và cơ cấu diện tích gieo trồng phân theo nhóm cây qua các năm là biểu đồ.
Câu 2 Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện qui mô và cơ cấu diện tích gieo trồng phân theo nhóm cây năm 1990 và năm 2014 là biểu đồ.
Câu 3 Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu diện tích gieo trồng phân theo nhóm cây qua các năm là biểu đồ.
Câu 4 Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng các nhóm cây trồng
của nước ta qua các năm là biểu đồ
Bài 2 Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA LIÊN BANG NGA QUA CÁC NĂM
Dựa vào bảng số liệu, trả lời các câu hỏi sau:
Câu 1 Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu mỏ và điện của Liên Bang
Nga qua các năm là biểu đồ
Câu 2 Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sản lượng dầu mỏ và điện của Liên Bang Nga qua các năm là
biểu đồ
Bài 3 Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VÀ DIỆN TÍCH CÁC VÙNG CỦA NƯỚC TA, NĂM 2019
Trang 2ĐB Sông Cửu Long 17273.6 40602,3
Dựa vào bảng số liệu, trả lời các câu hỏi sau:
Câu 1 Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện mật độ dân số các vùng và cả nước năm 2019 là biểu đồ:
Câu 2 Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện dân số và diện tích các vùng của nước ta năm 2019 là biểu đồ:
Câu 3 Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu dân số và diện tích các vùng của nước ta năm 2019 là biểu
đồ:
Bài 4 Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU LAO ĐỘNG ĐANG LÀM VIỆC PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ
CỦA NƯỚC TA, NĂM 2005 VÀ NĂM 2016
Năm Cơ cấu (%)
Nông – lâm – ngư nghiệp Công nghiệp – xây dựng Dịch vụ
Theo bảng số liệu, biểu đồ nào thích hợp nhất thể hiện được cơ cấu lao động phân theo khu vực kinh
tế của nước ta, năm 2005 và năm 2016
A Biểu đồ tròn, bán kính khác nhau B Biểu đồ tròn, bán kính bằng nhau
Bài 5 Cho bảng số liệu
QUY MÔ VÀ CƠ CẤU LAO ĐỘNG ĐANG LÀM VIỆC PHÂN THEO KHU VỰC
KINH TẾ CỦA NƯỚC TA, NĂM 2005 VÀ NĂM 2016 Năm
Số lao động đang làm việc (triệu người)
Cơ cấu (%) Nông – lâm – ngư nghiệp Công nghiệp – xây dựng Dịch vụ
Theo bảng số liệu, biểu đồ nào thích hợp nhất vừa thể hiện được quy mô lực lượng lao động vừa thể hiện được cơ cấu lao động phân theo khu vực kinh tế của nước ta, năm 2005 và năm 2016
A Biểu đồ tròn, bán kính khác nhau B Biểu đồ tròn, bán kính bằng nhau
Bài 6 Cho bảng số liệu.
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NƯỚC VÀ 1 SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2014
Vùng Diện tích (nghìn ha) Sản lượng (nghìn tấn)
Trang 3Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tỉ trọng diện tích và sản lượng lúa của đồng bằng sông Hồng và đồng
bằng sông Cửu Long là
Bài 7.Cho bảng số liệu
TỈ SUẤT SINH, TỈ SUẤT TỬ CỦA CÁC CHÂU LỤC, NĂM 2016
(Đơn vị.% 0 )
Châu
Dựa vào bảng số liệu, trả lời các câu hỏi sau:
Câu 1 Để thể hiện tỉ suất sinh, tỉ suất tử và gia tăng dân số tự nhiên, thích hợp nhất là biểu đồ.
Câu 2 Để thể hiện tỉ suất sinh, tỉ suất tử của các nước, thích hợp nhất là biểu đồ.
Bài 8 Cho bảng số liệu.
DIỆN TÍCH, SỐ DÂN MỘT SỐ NƯỚC ĐÔNG NAM Á, NĂM 2016
TT Quốc gia Diện tích (nghìn km 2 ) Số dân (triệu người)
Để thể hiện mật độ dân số của một số nước trên, thích hợp nhất là biểu đồ.
Chọn nội dung thể hiện thích hợp của biểu đồ (tên biểu đồ)
Bài 1 Cho biểu đồ.
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô và cơ cấu xuất, nhập khẩu của Trung Quốc, giai đoạn 2010 – 2016
Trang 4B Chuyển dịch cơ cấu xuất, nhập khẩu của Trung Quốc, giai đoạn 2010 – 2016
C Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của Trung Quốc, giai đoạn 2010 – 2016
D Giá trị xuất khẩu và giá trị nhập khẩu của Trung Quốc, giai đoạn 2010 – 2016
(chú ý đến đơn vị trên biểu đồ)
Bài 2 Cho biểu đồ sau:
Biểu đồ sau thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tình hình sản xuất một số mặt hàng xuất khẩu của nước ta
B Qui mô và cơ cấu một số mặt hàng xuất khẩu của nước ta
C Tốc độ tăng trưởng một số mặt hàng xuất khẩu của nước ta (Chú ý đơn vị, điểm xuất phát trên trục tung)
D Giá trị sản xuất một số mặt hàng xuất khẩu của nước ta
Bài 3 Cho biểu đồ
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tốc độ tăng GDP của một số nước châu Phi, giai đoạn 2010 – 2016 (Chú ý đến diễn biến của đường)
B Tốc độ tăng dân số của một số nước châu Phi, giai đoạn 2010 – 2016.
Trang 5C Tỉ lệ dân thành thị của một số nước châu Phi, giai đoạn 2010 – 2016.
D Tỉ lệ hộ nghèo của một số nước châu Phi, giai đoạn 2010 – 2016.
Bài 4 Cho biểu đồ.
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Chuyển dịch cơ cấu GDP của Campuchia, giai đoạn 2005 – 2016
B Cơ cấu GDP của Campuchia, giai đoạn 2005 – 2016
C Quy mô GDP của Campuchia, giai đoạn 2005 – 2016
D Quy mô và cơ cấu GDP của Campuchia, giai đoạn 2005 – 2016 (bán kính khác nhau)
Bài 5 Cho biểu đồ.
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Cơ cấu dân số phân theo nhóm tuổi của các nhóm nước, năm 2016 (bán kính bằng nhau)
B Tốc độ tăng trưởng dân số phân theo nhóm tuổi của các nhóm nước, năm 2016
C Qui mô và cơ cấu dân số phân theo nhóm tuổi của các nhóm nước, năm 2016
D Qui mô dân số phân theo nhóm tuổi của các nhóm nước, năm 2016
Trang 6Bài 6 Cho biểu đồ
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Liên bang Nga giai đoạn 2005 – 2014.
B Cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Liên bang Nga năm 2005 và năm 2014.
C Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Liên bang Nga giai đoạn 2005 – 2014.
D Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của Liên bang Nga giai đoạn 2005 – 2014 Bài 7 Cho biểu đồ sau.
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô và cơ cấu diện tích rừng của nước ta, giai đoạn 2008 – 2015.
Trang 7B Tốc độ gia tăng diện tích và độ che phủ rừng của nước ta,giai đoạn 2008 – 2015.
C Xu hướng thay đổi cơ cấu diện tích rừng ở nước ta, giai đoạn 2008 – 2015.
D.
Hiện trạng diện tích và độ che phủ rừng của nước ta, giai đoạn 2008 – 2015 (chú ý đến chú thích)
Bài 8 Cho biểu đồ dưới đây.
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây
A Qui mô diện tích cây công nghiệp ở nước ta (chú ý đơn vị trên trục tung)
B Qui mô và cơ cấu diện tích cây công nghiệp ở nước ta
C Giá trị sản xuất diện tích cây công nghiệp ở nước ta
D Tốc độ tăng trưởng diện tích cây công nghiệp ở nước ta
Bài 9 Cho biểu đồ
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây ?
A Quy mô GDP của LB Nga, giai đoạn 2010 – 2016
B Tốc độ tăng dân số của LB Nga, giai đoạn 2010 – 2016
Trang 8C Tốc độ tăng GDP của LB Nga, giai đoạn 2010 – 2016
D Sản lượng dầu mỏ LB Nga, giai đoạn 2010 – 2016
(chú ý đơn vị trên trục tung và diễn biến các năm)
Bài 10 Cho biểu đồ.
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tỉ lệ dân số nông thôn ở một số nước trong khu vực Đông Nam Á
B Tỉ lệ dân số thành thị ở một số nước trong khu vực Đông Nam Á (chú ý đến quốc gia Singapo)
C Tỉ lệ GDP ngành dịch vụ ở một số nước trong khu vực Đông Nam Á.
D Tỉ lệ GDP ngành nông nhiệp ở một số nước trong khu vực Đông Nam Á.
CÁC CÂU HỎI XỬ LÍ SỐ LIỆU TƯ BIỂU ĐỒ, BẢNG SỐ LIỆU
Nhận xét, xử lí số liệu từ biểu đồ
Bài 1 Cho biểu đồ.
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau không đúng về tỉ suất sinh, tử và gia tăng dân số tự
nhiên của nước ta, giai đoạn 1979 – 2016?
Trang 9A Tỉ suất sinh của nước ta liên tục giảm qua các năm
B Tỉ suất tử có xu hướng giảm.
C Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta ngày càng giảm.
D Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta luôn trên 1% ( kiểm tra: GTDSTN = (TSS-TST)/10 )
Bài 2 Cho biểu đồ.
QUI MÔ VÀ CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NGÀNH NÔNG – LÂM – THỦY SẢN NƯỚC TA Dựa vào biểu đồ, trả lời các câu hỏi sau:
Câu 1 Dựa vào biểu đồ trên, cho biết: giá trị sản xuất ngành nông nghiệp từ năm 2010 đến năm 2014 tăng.
(số liệu trong các rẽ quạt của biểu đồ tròn là tỉ trọng, đề bài hỏi giá trị sản xuất ngành nông nghiệp -> áp dụng công thúc số7, trang 6 để tính GTSXNN từng năm )
Câu 2 Coi bán kính đường tròn năm 2010 là 1đvbk thì bán kính đường tròn năm 2014 là
(áp dụng công thức số 11, trang 6)
Câu 3 Dựa vào biểu đồ trên, cho biết nội dung nào sau đây chưa chính xác?
A Tỉ trọng giá trị sản xuất ngành thủy sản tăng
B Tỉ trọng giá trị sản xuất ngành lâm nghiệp ổn định
C Qui mô giá trị sản xuất ngành nông – lâm – thủy sản tăng
D Giá trị sản xuất ngành nông nghiệp giảm ( chỉ giảm tỉ trọng, không giảm giá trị, xem lại câu 1)
Bài 3 Cho biểu đồ sau.
Trang 10DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA QUA CÁC NĂM Dựa vào biểu đồ, trả lời các câu hỏi sau:
Câu 1 Năm 2014, tổng diện tích cây công nghiệp của nước ta là
A 2444 nghìn ha B 2844 nghìn ha C 2044 nghìn ha D 2244 nghìn ha Câu 2 Trong gia đoạn 1990 – 2014, diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng gấp
Câu 3 Trong giai đoạn 1990 – 2014:
A Tổng diện tích cây công nghiệp cũng như diện tích từng loại cây công nghiệp đều tăng.
B Diện tích cây công nghiệp hàng năm tuy tăng liên tục nhưng vẫn chậm hơn so với diện tích cây
công nghiệp lâu năm
C Diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng nhanh và liên tục trong khi diện tích cây công nghiệp hàng năm tăng thiếu ổn đinh.
D Diện tích cây công nghiệp hàng năm luôn luôn thấp hơn diện tích cây công nghiệp lâu năm song
lại tăng rất ổn định
Câu 4 Dựa vào biểu đồ trên cho biết Trong giai đoạn 2000 – 2014, tỉ trọng diện tích cây công nghiệp hàng năm giảm khoảng
(tính tỉ trọng diện tích cây công nghiệp hàng năm năm 2000 và năm 2014 theo công thức số 6, trang 6)
Bài 4 Cho biểu đồ.
Trang 11Dựa vào sự thay đổi trong cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn của nước ta, có thể biết được
A số dân nông thôn nước ta ngày càng giảm.
B số dân thành thị nước ta có tốc độ tăng nhanh hơn số dân nông thôn
C số dân nước ta đông, chủ yếu sống ở thành thị.
D quá trình đô thị hoá ở nước ta diễn ra nhanh.
(trong một cơ cấu, thành phần có tỉ trọng tăng là thành phầm có tốc độ tăng nhanh hơn)
Bài 5 Cho biểu đồ sau.
SẢN LƯỢNG THAN VÀ ĐIỆN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM Biểu đồ trên có sai sót, hãy cho biết sai sót ở đâu?
(thiếu đơn vị và gốc của trục tung)
Bài 6 Cho biểu đồ sau:
Trang 1238.7 37.2
22.7
28.8
36.7
0%
10%
20%
30%
40%
50%
60%
70%
80%
90%
100%
Nông - lâm - thủy sản Công nghiệp - xây dựng Dịch vụ
QUI MÔ VÀ CƠ CẤU GDP PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1990-2014
Dựa vào biểu đồ trên, trả lời một số câu hỏi sau:
Câu 1 Biểu đồ trên có sai sót, hãy cho biết sai sót ở đâu?
(biểu đồ miền không thể hiện được qui mô)
Câu 2 Trong giai đoạn 1990 – 2014, khu vực có tỉ trọng GDP tăng được nhiều nhất là.
A Công nghiệp – xây dựng (12,2%) B Dịch vụ (14,8%)
C Công nghiệp – xây dựng (14,2%) D Dịch vụ (14,8%)
Câu 3 Trong giai đoạn 1990 – 2014 , tỉ trọng khu vực nông – lâm – thủy sản giảm.
Câu 4 Trong giai đoạn 2005 – 2012, khu vực có xu hướng tăng tỉ trọng GDP là.
(dùng thước kẻ dọc mốc thời gian 2005 và 2012 để xác định nhanh, chính xác, không nhầm lẫn)
Nhận xét, xử lí số liệu từ bảng số liệu (đọc đề và xác định: nội dung hỏi, đối tượng hỏi
và thời gian trong câu hỏi)
Bài 1 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG PHÂN THEO NHÓM CÂY CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
Đơn vị nghìn ha
Dựa vào bảng số liệu trên ,trả lời các câu hỏi sau:
Câu 1 Nếu coi bán kính đường tròn năm 1990 là 1 đvbk thì bán kính đường tròn năm 2014 là.
(cộng tổng từng năm, áp dụng công thức số 11, trang 6)
Câu 2 Dựa vào bảng số liệu, cho biết: nhận xét nào sau đây là chưa chính xác
A Diện tích cây lương thực tăng nhiều nhất
B Diện tích cây công nghiệp tăng nhanh nhất
2012 2014 năm
Trang 13C Diện tích các loại cây khác tăng ít nhất
D Diện tích các loại cây khác tăng chậm hơn diện tích cây lương thực
(tăng nhiều/ít: so sánh kết quả phép trừ, tăng nhanh, chậm: so sánh kết quả phép chia)
Câu 3 Dựa vào bảng số liệu, cho biết diện tích nhóm cây nào có tốc độ tăng trưởng cao nhất?
C các loại cây khác D cây lương thực và cây công nghiệp
(áp dụng công thức số 8)
Câu 4 Dựa vào bảng số liệu, cho biết tỉ trọng diện tích cây công nghiệp của nước ta từ năm 1990 đến
năm 2014 tăng
A 2844,6 nghìn ha B 1645,3 nghìn ha C 18,7% D 5,4%
Bài 2 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH, SỐ DÂN MỘT SỐ NƯỚC ĐÔNG NAM Á, NĂM 2016
TT Quốc gia Diện tích (nghìn km 2 ) Số dân (triệu người)
Theo bảng số liệu, năm 2016, nước có mật độ dân số cao nhất so với nước có mật độ dân số thấp nhất chênh nhau
(tính mật độ dân số theo công thức số 1, trang 6)
Bài 3 Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA NHẬT BẢN, GIAI ĐOẠN 2010 – 2016
(Đơn vị tỉ USD)
Năm
Theo bảng số liệu, trong giai đoạn 2010 – 2016, Nhật Bản xuất siêu các năm nào?
(Xuất siêu: Xuất khẩu> nhập khẩu, Nhập siêu: nhập khẩu > xuất khẩu)