1. Trang chủ
  2. » Địa lý lớp 11

Nội dung môn Hóa khối 10, khối 11, khối 12 (lần 7)

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 50,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chất có tính oxy hóa là chất có soh giảm sau pư.. a.[r]

Trang 1

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA NGÀY THỨ 2 (6/4/2020)

Câu 1

(1) 4FeS2 + 11O2  to 2Fe2O3 + 8SO2

(2) SO2 + 2H2S    3S + 2H2O

(3) S + H2  to H2S

(4) 2H2S + 3O2 to 2SO2 + 2H2O

(5) SO2 + Br2 + 2H2O   H2SO4 + 2HBr

(6) H2SO4 (đặc) + NaCl (r)  to HCl + NaHSO4

(7) 2HCl + CuO   CuCl2 + H2O

(8) CuCl2 + Na2S    CuS + 2NaCl

8 pư x 0,25 điểm

Câu 2 Chất có tính khử là chất có soh tăng sau pư

Chất có tính oxy hóa là chất có soh giảm sau pư

a

2H S 3O 2SO 2H O

 

b

SO Br H O H SO HBr

4

o to

   

3 pư x 0,5 điểm

Câu 3

a Fe O2 33H SO2 4  Fe SO2( 4)33H O2

b 2SO2Ca OH( )2  Ca HSO( 3)2

c O32KI   2KOHI2 O2

3 pư x 0,5 điểm

Câu 4

dd H2SO4 Khí mùi

trứng thối (1)

trắng (2)

Khí mùi hắc (3)

-Còn lại Kết tủatrắng

(4)

(1) H SO2 4 BaCl2  BaSO4  2HCl

(2) H SO2 4 Na S2  Na SO2 4  H S2 

(3) H SO2 4 K SO2 3  K SO2 4  H O2 SO2

Thầy Băng

Trang 2

(4) Na SO2 4 BaCl2  BaSO4  2NaCl

Thầy Băng

Trang 3

Câu 5

2

2

1 :

1,12

22, 4

2

3,92

22, 4

2 :

H

Fe

t d

t d

SO

o

o

Phan

mol

mol

n

Pha

l x

n

3

2 3

.

0, 2

0,175 :

2

0,175

hh

KOH

b

3

2 3

2

3

2 3

0,15 0,025

18

231, 2 3,95

231, 2

KHSO

K SO

dd sau pu dd KOH SO

dd

dd KHSO

K SO

a b

C C

 

Thầy Băng

Ngày đăng: 05/02/2021, 14:21

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w