1. Trang chủ
  2. » Ôn thi đại học

Nội dung tự học môn Hóa của khối 10, khối 11, khối 12 (lần 3)

5 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 26,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vinyl axetilen, metan, đimetyl axetilen và cacbon đioxit... cacbon đioxit, butan, hiđro và nit.[r]

Trang 1

CH ƯƠNG 6: HIĐROCACBON KHÔNG NO NG 6: HIĐROCACBON KHÔNG NO Câu 1: Vi t công th c c u t o và g i tên thay th c a các đ ng phân ng v i công th c phân t sau:ủa các đồng phân ứng với công thức phân tử sau: ồng phân ứng với công thức phân tử sau: ới công thức phân tử sau: ử sau:

Câu 2: Vi t phư ng trình hóa h c c a các ph n ng sau dủa các đồng phân ứng với công thức phân tử sau: ản ứng sau dưới dạng công thức cấu tạo ưới công thức phân tử sau:i d ng công th c c u t o (g i tên s n ọi tên sản ản

ph m h u c t o thành và xác đ nh s n ph m chính n u ph n ng t o thành h n h p s n ịnh sản phẩm chính nếu phản ứng tạo thành hỗn hợp sản ản ếu phản ứng tạo thành hỗn hợp sản ản ứng tạo thành hỗn hợp sản ỗn hợp sản ợp sản ản

ph m):

2.1 Cho etilen l n lần lượt phản ứng với: khí H ượt phản ứng với: khí Ht ph n ng v i: khí Hản ứng sau dưới dạng công thức cấu tạo ới công thức phân tử sau: 2, dung d ch Brịch Br 2, khí HCl, nưới công thức phân tử sau:c và dung d ch KMnOịch Br 4. 2.2 Cho propen l n lần lượt phản ứng với: khí H ượt phản ứng với: khí Ht ph n ng v i: khí Hản ứng sau dưới dạng công thức cấu tạo ới công thức phân tử sau: 2, dung d ch Brịch Br 2, khí HCl, nưới công thức phân tử sau:c và dung d ch KMnOịch Br 4. 2.3 Cho but-1-en l n lần lượt phản ứng với: khí H ượt phản ứng với: khí Ht ph n ng v i: khí Hản ứng sau dưới dạng công thức cấu tạo ới công thức phân tử sau: 2, dung d ch Brịch Br 2, khí HCl, nưới công thức phân tử sau:c và dung d ch KMnOịch Br 4. 2.4 Cho but-2-en l n lần lượt phản ứng với: khí H ượt phản ứng với: khí Ht ph n ng v i: khí Hản ứng sau dưới dạng công thức cấu tạo ới công thức phân tử sau: 2, dung d ch Brịch Br 2, khí HCl, nưới công thức phân tử sau:c và dung d ch KMnOịch Br 4. 2.5 Cho isobutilen l n lần lượt phản ứng với: khí H ượt phản ứng với: khí Ht ph n ng v i: khí Hản ứng sau dưới dạng công thức cấu tạo ới công thức phân tử sau: 2, dung d ch Brịch Br 2, khí HCl, nưới công thức phân tử sau:c và dung d chịch Br KMnO4

2.6 Ti n hành trùng h p l n lợt phản ứng với: khí H ần lượt phản ứng với: khí H ượt phản ứng với: khí Ht các ch t sau: etan, propilen, but-1-en, but-2-en, 2-metylpropen

Câu 3: Vi t phư ng trình hóa h c c a các ph n ng sau dủa các đồng phân ứng với công thức phân tử sau: ản ứng sau dưới dạng công thức cấu tạo ưới công thức phân tử sau:i d ng công th c c u t o (g i tên s n ọi tên sản ản

ph m h u c t o thành):

3.1 Đun nóng buta-1,3-đien v i khí hiđro d ới công thức phân tử sau: ư (xúc tác Ni).

3.2 Đun nóng isoprene v i khí hiđro d ới công thức phân tử sau: ư (xúc tác Ni).

3.3 Cho buta-1,3-đien ph n ng v i dung d ch brom d ản ứng sau dưới dạng công thức cấu tạo ới công thức phân tử sau: ịch Br ư

3.4 Cho buta-1,3-đien ph n ng v i dung d ch brom, t l mol 1:1 ản ứng sau dưới dạng công thức cấu tạo ới công thức phân tử sau: ịch Br ỉ lệ mol 1:1 ệ mol 1:1 (theo ki u 1,2) ểu 1,2)

3.5 Cho buta-1,3-đien ph n ng v i dung d ch brom, t l mol 1:1 ản ứng sau dưới dạng công thức cấu tạo ới công thức phân tử sau: ịch Br ỉ lệ mol 1:1 ệ mol 1:1 (theo ki u 1,4) ểu 1,2)

3.6 Cho buta-1,3-đien ph n ng v i khí hiđro clorua, t l mol 1:1 ản ứng sau dưới dạng công thức cấu tạo ới công thức phân tử sau: ỉ lệ mol 1:1 ệ mol 1:1 (theo ki u 1,4) ểu 1,2)

3.7 Cho isoprene ph n ng v i dung d ch brom, t l mol 1:1 ản ứng sau dưới dạng công thức cấu tạo ới công thức phân tử sau: ịch Br ỉ lệ mol 1:1 ệ mol 1:1 (theo ki u 1,4) ểu 1,2)

3.8 Trùng h p buta-1,3-đien theo ki u 1,4 ợt phản ứng với: khí H ểu 1,4 (xúc tác, áp su t, nhi t đ ) ất, nhiệt độ) ệt độ) ộ)

3.9 Trùng h p isopren theo ki u 1,4 ợt phản ứng với: khí H ểu 1,4 (xúc tác, áp su t, nhi t đ ) ất, nhiệt độ) ệt độ) ộ)

Câu 4: Vi t phư ng trình hóa h c c a các ph n ng sau dủa các đồng phân ứng với công thức phân tử sau: ản ứng sau dưới dạng công thức cấu tạo ưới công thức phân tử sau:i d ng công th c c u t o (g i tên s n ọi tên sản ản

ph m h u c t o thành và xác đ nh s n ph m chính n u ph n ng t o thành h n h p s n ịnh sản phẩm chính nếu phản ứng tạo thành hỗn hợp sản ản ếu phản ứng tạo thành hỗn hợp sản ản ứng tạo thành hỗn hợp sản ỗn hợp sản ợp sản ản

ph m):

4.1 Đun nóng axetilen v i khí hiđro d ới công thức phân tử sau: ư (xúc tác Ni).

Trang 2

4.2 Đun nóng propin v i khí hiđro d ới công thức phân tử sau: ư (xúc tác Ni).

4.3 Đun nóng but-2-in v i khí hiđro d ới công thức phân tử sau: ư (xúc tác Ni).

4.4 Đun nóng axetilen v i khí hiđro d ới công thức phân tử sau: ư (xúc tác Pb/PbCO 3 ).

4.5 Đun nóng propin v i khí hiđro d ới công thức phân tử sau: ư (xúc tác Pb/PbCO 3 ).

4.6 Đun nóng but-2-in v i khí hiđro d ới công thức phân tử sau: ư (xúc tác Pb/PbCO 3 ).

4.7 D n etin vào bình đ ng dung d ch brom d ẫn etin vào bình đựng dung dịch brom dư ựng dung dịch brom dư ịch Br ư (trong CCl 4 ).

4.8 D n metylaxetilen vào bình đ ng dung d ch brom d ẫn etin vào bình đựng dung dịch brom dư ựng dung dịch brom dư ịch Br ư (trong CCl 4 ).

4.9 D n but-1-in vào bình đ ng dung d ch brom d ẫn etin vào bình đựng dung dịch brom dư ựng dung dịch brom dư ịch Br ư (trong CCl 4 ).

4.10 Cho axetilen ph n ng v i nản ứng sau dưới dạng công thức cấu tạo ới công thức phân tử sau: ưới công thức phân tử sau: (HgSOc 4 , H 2 SO 4 đ c 80 ặc ở 80 ở 80 o C).

4.11 Cho axetilen ph n ng v i khí hiđro clorua d ản ứng sau dưới dạng công thức cấu tạo ới công thức phân tử sau: ư

4.12 Cho axetilen ph n ng v i khí hiđro clorua, t l mol 1:1 ản ứng sau dưới dạng công thức cấu tạo ới công thức phân tử sau: ỉ lệ mol 1:1 ệ mol 1:1 (HgCl 2 , kho ng 200 ản o C).

4.13 Nh h p ịch Br ợt phản ứng với: khí H (đime hóa) axetilen (xúc tác, nhi t đ ) ệt độ) ộ)

4.14 Tam h p ợt phản ứng với: khí H (trime hóa) axetilen (xúc tác, nhi t đ ) ệt độ) ộ)

4.15 D n etin vào lẫn etin vào bình đựng dung dịch brom dư ượt phản ứng với: khí Hng d dung d ch AgNOư ịch Br 3 trong NH3.

4.16 D n propin vào lẫn etin vào bình đựng dung dịch brom dư ượt phản ứng với: khí Hng d dung d ch AgNOư ịch Br 3 trong NH3.

4.17 D n but-1-in vào lẫn etin vào bình đựng dung dịch brom dư ượt phản ứng với: khí Hng d dung d ch AgNOư ịch Br 3 trong NH3.

4.18 Cho vinylaxetilen vào lượt phản ứng với: khí Hng d dung d ch AgNOư ịch Br 3 trong NH3.

4.19 Đi u ch axetilen t khí metan.ều chế axetilen từ khí metan ừ khí metan

4.20 Đi u ch axetilen t canxi cacbuaều chế axetilen từ khí metan ừ khí metan

Câu 5: Trình bày phư ng pháp hóa h c đ phân bi t các ch t khí riêng bi t sau:ểu 1,4 ệ mol 1:1 ệ mol 1:1 5.1 L u huỳnh đioxit, isobutan, propilen và axetilen.ư

5.2 But-2-in, propan, amoniac và but-1-in

5.3 Propin, cacbonic, etan và buta-1,3-đien

5.4 Sunfur , đimetyl axetilen, etyl axetilen và butan

5.5 Vinyl axetilen, metan, đimetyl axetilen và cacbon đioxit

5.6 Hiđrosunfua, propin, but-2-en và etan

5.7 Clo, etilen, metan và hiđro

5.8 sunfur , cacbonic, propen và etan

Trang 3

5.9 cacbon đioxit, butan, hiđro và nit

5.10 amoniac, cacbonic, axetilen và etilen

5.11 Amoniac, propilen, etan và nit

5.12 Hiđrosunfua, sunfur , but-1-en và etan

Câu 6: Bài toán xác đ nh anken:ịch Br

6.1 Xác đ nh công th c phân t , công th c c u t o và tên thông thịch Br ử sau: ường của anken phân nhánh X,ng c a anken phân nhánh X,ủa các đồng phân ứng với công thức phân tử sau:

bi t t kh i h i c a X so v i oxi là 1,75.ỉ lệ mol 1:1 ối hơi của X so với oxi là 1,75 ủa các đồng phân ứng với công thức phân tử sau: ới công thức phân tử sau:

6.2 Anken Y ph n ng v i khí hiđro clorua cho m t s n ph m duy nh t có 38,378% kh i lản ứng sau dưới dạng công thức cấu tạo ới công thức phân tử sau: ột sản phẩm duy nhất có 38,378% khối lượng ản ứng sau dưới dạng công thức cấu tạo ẩm duy nhất có 38,378% khối lượng ối hơi của X so với oxi là 1,75 ượt phản ứng với: khí Hng clo trong phân t Xác đ nh công th c phân t , công th c c u t o và tên thay th c a Y.ử sau: ịch Br ử sau: ủa các đồng phân ứng với công thức phân tử sau:

6.3 Anken Z ph n ng v i dung d ch brom ản ứng sau dưới dạng công thức cấu tạo ới công thức phân tử sau: ịch Br (trong CCl 4 ) cho m t s n ph m có 79,2079% kh iột sản phẩm duy nhất có 38,378% khối lượng ản ứng sau dưới dạng công thức cấu tạo ẩm duy nhất có 38,378% khối lượng ối hơi của X so với oxi là 1,75

lượt phản ứng với: khí Hng brom trong phân t Xác đ nh công th c phân t , công th c c u t o và tên thôngử sau: ịch Br ử sau:

thường của anken phân nhánh X,ng c a Z.ủa các đồng phân ứng với công thức phân tử sau:

6.4 Anken T m ch phân nhánh, ph n ng v i nản ứng sau dưới dạng công thức cấu tạo ới công thức phân tử sau: ưới công thức phân tử sau: (xúc tác axit) cho m t s n ph m ancol duyc ột sản phẩm duy nhất có 38,378% khối lượng ản ứng sau dưới dạng công thức cấu tạo ẩm duy nhất có 38,378% khối lượng

nh t có 15,686% kh i lối hơi của X so với oxi là 1,75 ượt phản ứng với: khí Hng oxi trong phân t Xác đ nh công th c phân t , c u t o và tênử sau: ịch Br ử sau: thay th c a T.ủa các đồng phân ứng với công thức phân tử sau:

Câu 7: Bài toán ph n ng c a anken ản ứng sau dưới dạng công thức cấu tạo ủa các đồng phân ứng với công thức phân tử sau: (các th tích khí đ u đo đi u ki n chu n) ểu 1,2) ều đo ở điều kiện chuẩn) ở 80 ều đo ở điều kiện chuẩn) ệt độ) :

7.1 Đ t cháy hoàn toàn 1,4 lít anken X thu đối hơi của X so với oxi là 1,75 ượt phản ứng với: khí Hc 4,5 gam nưới công thức phân tử sau:c Xác đ nh CTPT c a X.ịch Br ủa các đồng phân ứng với công thức phân tử sau:

7.2 Đ t cháy hoàn toàn 672 ml anken Y c n dùng v a đ 15,12 lít không khí Xác đ nh CTPT c aối hơi của X so với oxi là 1,75 ần lượt phản ứng với: khí H ừ khí metan ủa các đồng phân ứng với công thức phân tử sau: ịch Br ủa các đồng phân ứng với công thức phân tử sau: Y

7.3 Đ t cháy hoàn toàn 1,4 lít anken T thu đối hơi của X so với oxi là 1,75 ượt phản ứng với: khí Hc 15,5 gam h n h p COỗn hợp CO ợt phản ứng với: khí H 2 và H2O Xác đ nh CTPT c aịch Br ủa các đồng phân ứng với công thức phân tử sau: T

7.4 Cho 0,728 gam olefin Z ph n ng hoàn toàn v i 20 gam dung d ch brom 8,32% ản ứng sau dưới dạng công thức cấu tạo ới công thức phân tử sau: ịch Br (trong CCl 4 ,

v a đ ) ừa đủ) ủ) Xác đ nh CTPT c a Z.ịch Br ủa các đồng phân ứng với công thức phân tử sau:

7.5 D n 504 ml h i olefin T qua dung d ch brom d thì th y kh i lẫn etin vào bình đựng dung dịch brom dư ịch Br ư ối hơi của X so với oxi là 1,75 ượt phản ứng với: khí Hng bình brom tăng 1,89 gam Xác đ nh CTPT c a T.ịch Br ủa các đồng phân ứng với công thức phân tử sau:

7.6 Cho 1,26 gam anken R qua bình đ ng dung d ch brom d thì th y kh i lựng dung dịch brom dư ịch Br ư ối hơi của X so với oxi là 1,75 ượt phản ứng với: khí Hng brom ph n ngản ứng sau dưới dạng công thức cấu tạo

là gam 3,6 gam Xác đ nh CTPT c a R.ịch Br ủa các đồng phân ứng với công thức phân tử sau:

Trang 4

7.7 D n 0,728 gam olefin Z qua 500ml dung d ch 52 ml dung d ch brom 0,5M Sau ph n ng,ẫn etin vào bình đựng dung dịch brom dư ịch Br ịch Br ản ứng sau dưới dạng công thức cấu tạo

n ng đ dung d ch brom còn l i là 0,3M Xác đ nh CTPT c a Z.ồng phân ứng với công thức phân tử sau: ột sản phẩm duy nhất có 38,378% khối lượng ịch Br ịch Br ủa các đồng phân ứng với công thức phân tử sau:

7.8 Đ t cháy hoàn toàn m gam anken X c n dùng v a đ V lít khí Oối hơi của X so với oxi là 1,75 ần lượt phản ứng với: khí H ừ khí metan ủa các đồng phân ứng với công thức phân tử sau: 2 thu đượt phản ứng với: khí Hc 6,4 lít h n h p khíỗn hợp CO ợt phản ứng với: khí H CO2 và h i nưới công thức phân tử sau:c Tính giá tr c a m và V.ịch Br ủa các đồng phân ứng với công thức phân tử sau:

Câu 8: Bài toán ph n ng c a ankin ản ứng sau dưới dạng công thức cấu tạo ủa các đồng phân ứng với công thức phân tử sau: (các th tích khí đ u đo đi u ki n chu n) ểu 1,2) ều đo ở điều kiện chuẩn) ở 80 ều đo ở điều kiện chuẩn) ệt độ) :

8.1 Đ t cháy hoàn toàn 5,98 gam ankin X c n dùng v a đ 64,4 lít không khí Xác đ nh CTPT c aối hơi của X so với oxi là 1,75 ần lượt phản ứng với: khí H ừ khí metan ủa các đồng phân ứng với công thức phân tử sau: ịch Br ủa các đồng phân ứng với công thức phân tử sau: X

8.2 Đ t hoàn toàn 1,08 gam ankin Y thu đối hơi của X so với oxi là 1,75 ượt phản ứng với: khí Hc 4,6 gam h n h p COỗn hợp CO ợt phản ứng với: khí H 2 và H2O Xác đ nh CTPT c a Y.ịch Br ủa các đồng phân ứng với công thức phân tử sau: 8.3 Cho 0,416 gam ankin Z ph n ng v a đ v i 40 gam dung d ch Brản ứng sau dưới dạng công thức cấu tạo ừ khí metan ủa các đồng phân ứng với công thức phân tử sau: ới công thức phân tử sau: ịch Br 2 8,32% Xác đ nh CTPT c aịch Br ủa các đồng phân ứng với công thức phân tử sau: Z

8.4 D n h i ankin T qua dung d ch brom d thì th y kh i lẫn etin vào bình đựng dung dịch brom dư ịch Br ư ối hơi của X so với oxi là 1,75 ượt phản ứng với: khí Hng bình brom tăng 3,375 gam và

kh i lối hơi của X so với oxi là 1,75 ượt phản ứng với: khí Hng brom ph n ng là 20 gam Xác đ nh CTPT c a T.ản ứng sau dưới dạng công thức cấu tạo ịch Br ủa các đồng phân ứng với công thức phân tử sau:

8.5 Cho 4,8 gam R (đ ng đ ng c a axetilen) ồng đẳng của axetilen) ẳng của axetilen) ủ) qua lượt phản ứng với: khí Hng d dung d ch AgNOư ịch Br 3 trong NH3 thì thu

đượt phản ứng với: khí Hc 17,64 gam k t t a Xác đ nh CTPT c a R.ủa các đồng phân ứng với công thức phân tử sau: ịch Br ủa các đồng phân ứng với công thức phân tử sau:

8.6 D n 392 ml ank-1-in Z qua lẫn etin vào bình đựng dung dịch brom dư ượt phản ứng với: khí Hng d dung d ch AgNOư ịch Br 3 trong NH3 thì thu đượt phản ứng với: khí Hc 2,8175 gam k t

t a Xác đ nh CTPT c a Z.ủa các đồng phân ứng với công thức phân tử sau: ịch Br ủa các đồng phân ứng với công thức phân tử sau:

8.7 Cho 19,11 gam ankin Y ph n ng v i lản ứng sau dưới dạng công thức cấu tạo ới công thức phân tử sau: ượt phản ứng với: khí Hng d dung d ch AgNOư ịch Br 3 trong NH3 thì thu đượt phản ứng với: khí Hc 176,4 gam k t t a Xác đ nh công th c phân t c a Y.ủa các đồng phân ứng với công thức phân tử sau: ịch Br ử sau: ủa các đồng phân ứng với công thức phân tử sau:

8.8 Cho 1,36 gam ankin Y ph n ng v i lản ứng sau dưới dạng công thức cấu tạo ới công thức phân tử sau: ượt phản ứng với: khí Hng d dung d ch AgNOư ịch Br 3 trong NH3 thì thu đượt phản ứng với: khí Hc 3,5 gam k t t a Xác đ nh công th c phân t c a Y.ủa các đồng phân ứng với công thức phân tử sau: ịch Br ử sau: ủa các đồng phân ứng với công thức phân tử sau:

M T S V N Đ C N L U Ý KHI LÀM BÀI: ỘT SỐ VẤN ĐỀ CẦN LƯU Ý KHI LÀM BÀI: Ố VẤN ĐỀ CẦN LƯU Ý KHI LÀM BÀI: ẤN ĐỀ CẦN LƯU Ý KHI LÀM BÀI: Ề CẦN LƯU Ý KHI LÀM BÀI: ẦN LƯU Ý KHI LÀM BÀI: Ư

1 Khi d n anken vào dung d ch brom:ẫn etin vào bình đựng dung dịch brom dư ịch Br

CnH2n + Br2  CnH2nBr2

· S mol Brối hơi của X so với oxi là 1,75 2 ph n ng = s mol anken ph n ng.ản ứng sau dưới dạng công thức cấu tạo ối hơi của X so với oxi là 1,75 ản ứng sau dưới dạng công thức cấu tạo

· Kh i lối hơi của X so với oxi là 1,75 ượt phản ứng với: khí Hng bình brom tăng = kh i lối hơi của X so với oxi là 1,75 ượt phản ứng với: khí Hng anken

2 Khi d n ankin vào dung d ch brom:ẫn etin vào bình đựng dung dịch brom dư ịch Br

CnH2n-2 + 2Br2  CnH2n-2Br4

· S mol Brối hơi của X so với oxi là 1,75 2 ph n ng = ản ứng sau dưới dạng công thức cấu tạo 2 * s mol ankin ph n ng.ối hơi của X so với oxi là 1,75 ản ứng sau dưới dạng công thức cấu tạo

Trang 5

· Kh i lối hơi của X so với oxi là 1,75 ượt phản ứng với: khí Hng bình brom tăng = kh i lối hơi của X so với oxi là 1,75 ượt phản ứng với: khí Hng ankin.

1 Khi d n anken vào dung d ch brom:ẫn etin vào bình đựng dung dịch brom dư ịch Br

CnH2n + Br2  CnH2nBr2

· S mol Brối hơi của X so với oxi là 1,75 2 ph n ng = s mol anken ph n ng.ản ứng sau dưới dạng công thức cấu tạo ối hơi của X so với oxi là 1,75 ản ứng sau dưới dạng công thức cấu tạo

· Kh i lối hơi của X so với oxi là 1,75 ượt phản ứng với: khí Hng bình brom tăng = kh i lối hơi của X so với oxi là 1,75 ượt phản ứng với: khí Hng anken

3 Khi d n ank-1-in ẫn etin vào bình đựng dung dịch brom dư (khác axetilen) vào dung d ch AgNOịch Br 3 / NH3:

CnH2n-2 + AgNO3 + NH3 CnH2n-3Ag + NH4NO3

· S mol k t t a ph n ng = s mol ankin ph n ng = x (mol).ối hơi của X so với oxi là 1,75 ủa các đồng phân ứng với công thức phân tử sau: ản ứng sau dưới dạng công thức cấu tạo ối hơi của X so với oxi là 1,75 ản ứng sau dưới dạng công thức cấu tạo

· kh i lối hơi của X so với oxi là 1,75 ượt phản ứng với: khí Hng ankin = (14n – 2) x = 14nx – 2x

· kh i lối hơi của X so với oxi là 1,75 ượt phản ứng với: khí Hng k t t a = (14n + 105) x = 14nx + 105xủa các đồng phân ứng với công thức phân tử sau:

Gi i h phản ứng sau dưới dạng công thức cấu tạo ệ mol 1:1 ư ng trình tìm 2 n nx và x ẩm duy nhất có 38,378% khối lượng  suy ra giá tr c a n (n nguyên, n > 2)ịch Br ủa các đồng phân ứng với công thức phân tử sau:

Ngày đăng: 05/02/2021, 14:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w