- Học sinh biết cách gõ các chữ đặc trưng của tiếng Việt nhờ phần mềm Unikey.. - Biết cách khởi động phần mềm soạn thảo văn bản.[r]
Trang 1Ngày soạn: 10/03/2018
Ngày dạy: Lớp 3A, 3C: Thứ hai ngày 12 tháng 03 năm 2018
Lớp 3B: Thứ ba ngày 13 tháng 03 năm 2018
TIẾT 47 BÀI 3: GÕ CÁC CHỮ Ă, Â, Ê, Ô, Ơ, Ư, Đ
I MỤC TIÊU
- Học sinh biết được sự cần thiết phải có phần mềm gõ chữ Việt
- Học sinh biết cách gõ các chữ đặc trưng của tiếng Việt nhờ phần mềm Unikey
- Học sinh biết cách gõ các từ có mang dấu: ă, â, ê, ô, ơ, ư, đ
- Học sinh luyện gõ văn bản theo quy tắc gõ mười ngón tay
- Biết cách khởi động phần mềm soạn thảo văn bản
- Qua bài học giúp các em yêu thích môn học hơn
- Rèn tính cẩn thận, phát triển tư duy
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: SGK, giáo án, máy tính, máy chiếu, phần mềm Word
- Học sinh: SGK, vở ghi, đồ dùng học tập
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1’
2’
35’
18’
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Nêu cách gõ kí hiệu trên?
Gọi học sinh nhận xét
Nhận xét
3 Bài mới
Trong tiếng việt của chúng ta có một số
chữ không có trên bàn phím vậy ta làm
thế nào để gõ Ta đi tìm hiểu cách gõ
Hoạt động 1: Gõ kiểu Telex
- Kiểu gõ này ta có bao nhiêu dạng?
* Gõ các chữ thường ă, â, ê, ô, ơ, ư, đ
Hướng dẫn học sinh cách gõ chữ
thường:
- Làm thế nào để gõ chữ ă ?
- Làm thế nào để gõ chữ â ?
- Làm thế nào để gõ chữ ê ?
- Làm thế nào để gõ chữ ô ?
- Làm thế nào để gõ chữ ơ ?
- Làm thế nào để gõ chữ ư ?
1 – 2 hs trả lời
Nhận xét
Lắng nghe
Học sinh lắng nghe
- Học sinh trả lời: 2 dạng là kiểu chữ thường và chữ hoa
- Cách gõ:
Để có chữ Em gõ
ă aw
â aa
ê ee
ô oo
ơ ow
ư uw
Trang 22’
- Làm thế nào để gõ chữ đ ?
- Cho học sinh tham khảo ví dụ
* Gõ các chữ hoa Ă, Â, Ê, Ô, Ơ, Ư, Đ
- GV cho học sinh tổ chức trò chơi
- Lần lượt nam nữ lên bảng điền vào
cách gõ
- Cho học sinh nhận xét kết quả của
bạn
- GV: Nhận xét bài của học sinh
- Tính tỉ lệ điền sai của nam và nữ để
đưa ra đội thắng
Hoạt động 2: Gõ kiểu Vni
- Kiểu gõ này ta có bao nhiêu dạng?
* Gõ các chữ thường ă, â, ê, ô, ơ, ư, đ
- Hướng dẫn học sinh cách gõ chữ
thường
- Làm thế nào để gõ chữ ă ?
- Làm thế nào để gõ chữ â ?
- Làm thế nào để gõ chữ ê ?
- Làm thế nào để gõ chữ ô ?
- Làm thế nào để gõ chữ ơ ?
- Làm thế nào để gõ chữ ư ?
- Làm thế nào để gõ chữ đ ?
Cho học sinh tham khảo ví dụ
* Gõ các chữ hoa Ă, Â, Ê, Ô, Ơ, Ư, Đ
Gv cho học sinh tổ chức trò chơi
- Lần lượt nam nữ lên bảng điền vào
cách gõ
- Cho học sinh nhận xét kết quả của
bạn
- GV: Nhận xét bài của học sinh
- Cho HS tham khảo ví dụ
4 Củng cố
- Hệ thống lại kiến thức cho học sinh
- Về nhà học lại bài và làm bài tập
đ dd
- Cách gõ:
Để có chữ Em gõ
Ă AW
 AA
Ê EE
Ô OO
Ơ OW
Ư UW
Đ DD
- Học sinh trả lời
- Cách gõ:
Để có chữ Em gõ
ă a8
â a6
ê e6
ô o6
ơ o7
ư u7
đ d9
- Cách gõ:
Để có chữ Em gõ
Ă A8
 A6
Ê E6
Ô O6
Ơ O7
Ư U7
Đ D9 Lắng nghe
Trang 3- Chuẩn bị cho tiết sau thực hành.
TIẾT 50 BÀI 3: GÕ CÁC CHỮ Ă, Â, Ê, Ô, Ơ, Ư, Đ (TIẾT 2)
I MỤC TIÊU
- Học sinh biết được sự cần thiết phải có phần mềm gõ chữ Việt
- Học sinh biết cách gõ các chữ đặc trưng của tiếng Việt nhờ phần mềm Unikey
- Học sinh biết cách gõ các từ có mang dấu: ă, â, ê, ô, ơ, ư, đ
- Học sinh luyện gõ văn bản theo quy tắc gõ mười ngón tay
- Biết cách khởi động phần mềm soạn thảo văn bản
- Qua bài học giúp các em yêu thích môn học hơn
- Rèn tính cẩn thận, phát triển tư duy
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: SGK, giáo án, máy tính, máy chiếu, phần mềm Word
- Học sinh: SGK, vở ghi, đồ dùng học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1’
2’
35’
5’
30’
2’
5’
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
- Nêu cách gõ các chữ thường ă, â, ê, ô, ơ,
ư, đ của kiểu gõ Telex?
- GV nhận xét
3 Bài mới
Hoạt động 1: Nhắc lại cách gõ các chữ
ă, â, ê, ô, ơ, ư, đ
- GV yêu cầu HS nhắc lại cách gõ theo
kiểu TELEX
- GV nhận xét
- GV yêu cầu HS nhắc lại cách gõ theo
kiểu VN
- GV nhận xét
Hoạt động 2: Thực hành
*T1
- Gọi HS đọc yêu cầu bài thực hành T1
- Hướng dẫn
- Yêu cầu HS thực hành
- Quan sát HS thực hành
- Nhận xét
*T2
- 2 HS trả lời
- Lắng nghe
- 1 vài HS nhắc lại
- HS khác nhận xét
- 1 vài HS nhắc lại
- HS khác nhận xét
- Đọc yêu cầu bài thực hành T1
- Lắng nghe
- Thực hành
- Lắng nghe
Trang 45’
2’
5’
2’
5’
- Gọi HS đọc yêu cầu bài thực hành T2
- Hướng dẫn
- Yêu cầu HS thực hành
- Quan sát HS thực hành
- Nhận xét
*T3
- Gọi HS đọc yêu cầu bài thực hành T3
- Hướng dẫn
- Yêu cầu HS thực hành
- Quan sát HS thực hành
- Nhận xét
*T4
- Gọi HS đọc yêu cầu bài thực hành T4
- Hướng dẫn
- Yêu cầu HS thực hành
- Quan sát HS thực hành
- Nhận xét
*T5
- Gọi HS đọc yêu cầu bài thực hành T5
- Hướng dẫn
- Yêu cầu HS thực hành
- Quan sát HS thực hành
- Nhận xét
*T6
- Gọi HS đọc yêu cầu bài thực hành T6
- Hướng dẫn
- Yêu cầu HS thực hành
- Quan sát HS thực hành
- Nhận xét
*T7
- Gọi HS đọc yêu cầu bài thực hành T7
- Hướng dẫn
- Yêu cầu HS thực hành
- Quan sát HS thực hành
- Nhận xét
*T8
- Gọi HS đọc yêu cầu bài thực hành T8
- Hướng dẫn
- Yêu cầu HS thực hành
- Đọc yêu cầu bài thực hành T2
- Lắng nghe
- Thực hành
- Lắng nghe
- Đọc yêu cầu bài thực hành T3
- Lắng nghe
- Thực hành
- Lắng nghe
- Đọc yêu cầu bài thực hành T4
- Lắng nghe
- Thực hành
- Lắng nghe
- Đọc yêu cầu bài thực hành T5
- Lắng nghe
- Thực hành
- Lắng nghe
- Đọc yêu cầu bài thực hành T6
- Lắng nghe
- Thực hành
- Lắng nghe
- Đọc yêu cầu bài thực hành T7
- Lắng nghe
- Thực hành
- Lắng nghe
- Đọc yêu cầu bài thực hành T4
- Lắng nghe
- Thực hành
Trang 5- Quan sát HS thực hành
- Nhận xét
4 Củng cố - Dặn dò
Nhận xét tiết học
- Lắng nghe Lắng nghe