Trong cuộc sống hàng ngày ta thường gặp nhiều hình không gian như hình lăng trụ, hình trụ, hình chóp, hình cầu….Đó là những hình mà các điểm của nó có thể cùng nằm trong 1 mặt phẳng?. ở [r]
Trang 1Ngày soạn:30/3/2019
Ngày giảng: 4/4/2019
Tiết 54
KIỂM TRA CHƯƠNG III
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Kiểm tra các kiến thức của HS về định lý Talét, tính chất đường phân giác, tam giác đồng dạng
2 Kĩ năng:
- Vận dụng các kiến thức đã học và tính toán độ dài đoạn thẳng, chứng minh tam giác đồng dạng
3.Tư duy:
- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và hợp lôgic
- Rèn phẩm chất tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo
- Rèn các thao tác tư duy: So sánh, tương tự, khái quát hóa, đặc biệt hóa
4.Thái độ
- Cú ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập
- Có đức tính trung thực, cần cù, vượt khó, cẩn thận, chính xác, kỉ luật, sáng tạo
- Kiểm tra ý thức học tập và rèn luyện của HS
II Chuẩn bị của Gv & HS
GV: Phô tô đề phát sẵn cho HS
HS: Kiến thức của chương
III Phương pháp: Kiểm tra viết
IV Tiến trình các hoạt động dạy học
1 Ổn định tổ chức(1’)
2 Ma trận đề:
Mức độ
Chủ đề
Định lí
Ta-let và hệ
quả
Tỉ số 2 đoạn thẳng,
ĐL ta-let và hệ quả của Đl Ta-let
Vận dụng hệ quả của Đl ta lét tính độ dài đoạn thẳng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3(C1,C2,C6 c) 1,5 15%
1(C5 ) 0,5đ 5%
4 2,0 đ
20 %
Tính chất
đường phân
giác của tg
Tính tỉ số 2 đoạn thẳng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(C2a) 1,5 đ 15%
1 1,5 đ 15%
Các TH
đồng dạng
của 2 tg
Nhận biết hai tam giác đồng dạng
Các TH đồng dạng của tam giác Tỉ số đồng dạng
CM đẳng thức
Tính độ dài đoạn thẳng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(C3) 0,5 đ
5 %
2(C4,6b) 1,0 đ 10%
1(C2b) 1,5 đ 15%
1(C2c ) 1,0 đ 10%
5 4,0 đ 40%
Trang 2x
2 4 A
Các TH
đồng dạng
của 2 tg
vuông
Nhận biết 2 tg vuông đồng dạng
CM các cặp tam giác vuông đồng dạng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(C6a) 0,5 đ
5 %
1(C1) 2,0 đ
20 %
2 2,5 đ 25%
Tổng câu
Tổng điểm
Tỉ lệ %
5 2,5 đ
25 %
2 1,0 đ 10%
1 1,5đ 15%
1 0,5 đ 5%
2 3,5 đ 35%
1 1,0 đ 10%
12
10 đ 100%
3 Đề kiểm tra:
I TRẮC NGHIỆM: ( 4,0điểm) Khoanh tròn chữ câu đứng trước câu trả lời đúng
C
â u 1 : Cho đoạn thẳng AB = 20cm, CD = 30cm Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD là:
A
2
20
3
30 2 C
â u 2 : Cho hình vẽ 1 , biết rằng MN//BC
Đẳng thức đúng là :
A
MN AM
BC AN B
MN AM
BC AB
C
BC AM
MN AN D
AM AN
AB BC
Câu 3: Nếu hai tam giác ABC và DEF cóA D và C E thì:
A ABC DEF; B CBA DFE ; C.CAB DEF;
D.ABC DFE
C
â u 4 : Cho ABC DEF theo tỉ số đồng dạng là
2
3 thì DEF ABC theo tỉ số đồng dạng là:
A
2
4
3
4 6 Câu 5: Độ dài x trong hì nh vẽ là: (DE // BC)
C
â u 6 : Các khảng định sau đúng (Đ) hay sai (S)
a)Cho ABC và MNP có ^A= ^ M =900 ,
AB
MN=
BC
NP thì ABC MNP
b)ABC DEF và Aˆ 800 ; Fˆ 30 0 thì C 70 0
c)
ABC,B' AB,C' AC AB' AC'
B'B C'C
Thì B'C'// BC
C B
A
II TỰ LUẬN (6 điểm)
Trang 3Câu 1 (2,0 điểm): Cho tam giác vuông DEF (D 900), đường cao DH Viết tên các tam giác vuông? Vì sao?
Câu 2(4,0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 8 cm, AC = 6 cm Vẽ đường cao AH Vẽ đường phân giác AD của tam giác ABC (D BC)
a) Tính
DB DC
b)Chứng minh AH2 = HB BC
c) Tính BD
Đáp án, biểu điểm
điểm
Trắc nghiệm
(4đ)
C1 A; C2 B; C3 D; C4 C; C5 A;
C6.a- Đ, b- S; c -Đ Mỗi câu đúng được 0,5 đ
4,0
Tựluậ
n
(6đ)
Câu 1 (2,0 đ)
Vẽ hình, GT, KL đúng
Có ba cặp tam giác vuông đồng dạng:
DEF ~HED vì Dchung
DEF ~HDF vì F chung
HDF ~HEDvì cùng ~ DEF
0,5 đ
0,5đ 0,5đ 0,5 đ
Câu 2( 4đ)
A
B H
C
8 c m
1 2
1 2
D
0,5
a AD là phân giác góc A của tam giác ABC nên:
DB AB=
DC AC
DB 8 4= =
DC 6 3
0,5 0,5
Chứng minh được AHB~CHA(g,g)
=
HC AH
AH HB
AH2= HB HC
0,5 0,5 0,5
c) Áp dụng định lí Pitago cho ABC vuông tại A ta có:
BC2 = AB2 + AC2 BC2 = 82 +62 = 100 BC= 10cm
DB 4
DC 3
0,5
0,5
4 Củng cố: Giáo viên thu bài, nhận xét
5 Hướng dẫn về nhà:
V Rút kinh nghiệm:
Trang 4-
-CHƯƠNG IV: HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG- HÌNH CHÓP ĐỀU
Ngày soạn:30/3/2019
Ngày giảng: 5/4 /2019
Tiết 55
§1: HÌNH HỘP CHỮ NHẬT (Tiết 1)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Bằng trực quan HS biết các yếu tố của hình hộp chữ nhật Biết xác định số mặt, số đỉnh, số cạnh của một hình hộp chữ nhật Biết khái niệm về chiều cao Làm quen với các khái niệm điểm, đường thẳng, đoạn thẳng trong không gian, cách kí hiệu
2 Kĩ năng:
- Nhận dạng các hình hộp chữ nhật trong thực tế, nhận biết được các yếu tố cơ bản của hình hộp chữ nhật: Các mặt, các đỉnh, các điểm
3.Tư duy:
- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và hợp lụgic
- Rốn phẩm chất tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo
- Rèn các thao tác tư duy: So sánh, tương tự, khái quát hóa, đặc biệt hóa
4.Thái độ tình cảm:
- Cú ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập
- Có đức tính trung thực, cần cù, vượt khó, cẩn thận, chính xác, kỉ luật, sáng tạo
5 Năng lực cần đạt: Năng lực tự học; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; năng lực hợp
tác; năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ
II Chuẩn bị của Gv & HS
- GV: Mô hình hình lập phương, hình hộp chữ nhật, thước đo đoạn thẳng, bao diêm, hình lập phương khai triển, tranh vẽ một số vật thể trong không gian MT, MC
- HS : Mang các vật thể có dạng hình hộp chữ nhật
III Phương pháp- Kỹ thuật dạy học
luyện tập thực hành, làm việc cá nhân
- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi; KT động não, KT trình bày 1 phút
IV Tổ chức các hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức lớp(1’)
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới(3’)
- GV: Đưa ra mô hình hình lập phương, cho HS quan sát tranh vẽ một số vật thể trong không gian GV giới thiệu ở tiểu học chúng ta đã làm quen với một số hình không gian như hình hộp chữ nhật, hình lập phương Trong cuộc sống hàng ngày ta thường gặp nhiều hình không gian như hình lăng trụ, hình trụ, hình chóp, hình cầu….Đó là những hình mà các điểm của nó có thể cùng nằm trong 1 mặt phẳng ở chương IV ta sẽ học về hình lăng trụ đứng, hình chóp đều Thông qua đó ta hiểu được một số khái niệm như sau:
Điểm, đường thẳng, mặt phẳng trong không gian Hai đường thẳng song song, đường thẳng song song với mặt phẳng, hai mặt phẳng song song Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai mặt phẳng vuông góc
Trang 5D
A’
D’
Hoạt động 1 Tìm hiểu về hình hộp chữ nhật
+) Mục tiêu: HS biết các đỉnh, số cạnh, số đỉnh , cách vẽ hình hộp chữ nhật
+) Hình thức tổ chức: Dạy học theo tình huống
+) Thời gian:17ph
hành, làm việc cá nhân
- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi; KT động não, KT trình bày 1 phút
+) Cách thức thực hiện
- Giáo viên chiếu hình 69 lên trên màn
hình
- Học sinh nghiên cứu hình vẽ
- Giáo viên kết hợp với đồ dùng trực quan
giới thiệu cho học sinh các khái niệm mặt,
cạnh
? Một hình hộp chữ nhật có mấy mặt? mỗi
mặt là hình gì?
? Một hình hộp chữ nhật có mấy đỉnh, mấy
cạnh?
? Nêu một số mặt, đỉnh và số cạnh của hình
hộp chữ nhật?
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời câu hỏi của
giáo viên
- Giáo viên đưa ra các khái niệm mặt đáy,
mặt bên và hướng dẫn học sinh vẽ hình
? Hình lập phương có 6 mặt là hình gì? Tại
sao hình lập phương cũng là hình hộp chữ
nhật?
? Chỉ ra các vật thể có dạng hình hộp chữ
nhật, hình lập phương?
- GVhướng dẫn học sinh vẽ hình hộp chữ
nhật ABCD.A’B’C’D’ trên giấy kẻ ô
vuông với các bước:
+ Vẽ hình chữ nhật ABCD nhìn phối cảnh
thành hình bình hành
+ Vẽ hình chữ nhật AA’D’D
+ Vẽ CC’ song song và bằng DD’ Nối
C’D’
+ Vẽ các nét khuất BB’ (song song và bằng
AA’), A’B’, B’C’
Học sinh chú ý theo dõi và ghi bài
1 Hình hộp chữ nhật
- Gồm 6 mặt là các hình chữ nhật
- Hình hộp chữ nhật gồm 6 mặt, 8 đỉnh
và 12 cạnh
- 2 mặt không có điểm chung là 2 mặt đối diện (mặt đáy); các mặt còn lại là mặt bên
- Hình lập phương là hình hộp chữ nhật
có các mặt là hình vuông
Hoạt động 2Tìm hiểu về mặt phẳng, đường thẳng
+) Mục tiêu: HS được làm quen các khái niệm điểm, đường thẳng, đoạn thẳng trong không gian, cách kí hiệu
+) Hình thức tổ chức: Dạy học theo tình huống
+) Thời gian:12ph
hành, làm việc cá nhân
Trang 6D
A’
D’
- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi; KT động não, KT trình bày 1 phút
+) Cách thức thực hiện
- Giáo viên chiếu hình 71/96 SGK trên màn
hình
- Học sinh quan sát và trả lời câu hỏi SGK
- Giáo viên đưa ra khái niệm: điểm, đoạn
thẳng và một phần mặt phẳng
GV lưu ý HS trong không gian đường thẳng
kéo dài mãi về hai phía, mặt phẳng trải rộng
về mọi phía
2 Mặt phẳng và đường thẳng
?
- Các mặt: ABCD; ABB'A'; A'B'C'D'; DCC'D'; BCB'C'; ADD'A'
- Các đỉnh: A, B, C, D, A', B', C', D'
- Các cạnh: AB, AD, Â', BC, BB', CD, C'C, DD', D'C', D'A', A'B', B'C'
* Các đỉnh A, B , như là các điểm
* Các cạnh AB, AD, như cácđoạn thẳng
* Mỗi mặt ABCD là 1 phần của mặt phẳng Đường thẳng đi qua 2 điểm A, B của
mp(ABCD) nằm trọn trong mp đó
4.Củng cố(9’)
Bài tập 1/SGK 96
– Gv đưa hình vẽ trên màn hình HS hoạt động cá nhân
Các cạnh bằng nhau của hình hộp chữ nhật ABCDMNPQ:
+ AB, CD, MN và QP + AM, DQ, CP và BN + AD, QM, NP và BC
Bài tập 2/ SGK 96 GV đưa hình vẽ trên màn hình HS hoạt động cá nhân
a) O là trung điểm của CB1 thì OBC1 (giao điểm 2 đường chéo hcn)
b) KCD; KBB1
5 Hướng dẫn về nhà(5’) - Học theo SGK, làm lại các bài tập trên.
- Làm bài tập 4-tr97 SGK, bài tập 3, 4, 5 - tr105 SBT
- Bài tập 3/ SGK 97 Dựa vào định lí Py-ta-go ; DC 1 34 cm; CB 1 5 cm
V Rút kinh
nghiệm -