1. Trang chủ
  2. » Doujinshi

Giáo án hình học 8 tiết 48 49- Tuần 28

6 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 169,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4. Thái độ: Tự giác học tập làm bài tập. Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tự học; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; năng lực hợp tác; năng lực tính toán?. II. PHƯƠNG PHÁP-[r]

Trang 1

B

C H

Ngày soạn:9/3/2019 Tiết 48

Ngày giảng:14/3/2019

CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA

TAM GIÁC VUÔNG

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

-HS biết các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông nhất là dấu hiệu đặc biệt về cạnh

huyền và cạnh góc vuông

2 Kỹ năng:

-Vận dụng định lý về hai tam giác đồng dạng để nhận biết hai tam giác đồng dạng và tính

tỉ số đồng dạng

3 Tư duy:

- Rèn khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lí và suy luận logic về các trường hợp đồng dạng của tam giác vông

4 Thái độ: Tự giác học tập làm bài tập

5 Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tự học; năng lực giải quyết vấn đề và sáng

tạo; năng lực hợp tác; năng lực tính toán

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

- GV: Bảng phụ hình 47, 49;50)sgk)

- HS: Thứơc thẳng, com pa, thước đo góc, compa

III PHƯƠNG PHÁP- KỸ THUẬT DẠY HỌC

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi; KT động não, KT trình bày 1 phút

IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 ổn định lớp: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (7’)

(Bài tập đưa lên bảng phụ)

HS 1: Cho tam giác vuông ABC(Â = 900) đường cao AH Chứng minh

a) ABC ~HBA

b) ABC ~ HAC

HS 2: Cho tam giác ABC có Â = 900 AB = 4,5cm; AC = 6cm

Tam giác DEF có D = 900; DE = 3cm; DF = 4cm

Hỏi ABC & DEF có đồng dạng hay không? hãy giải thích

Đáp án:

1) ABC ~HBA (vì có B chung, H A B=AC B vì cùng phụ B ) (t/h gg)

ABC ~ HAC (vì có C chung, H AC=A BC cùng phụ C )

2) ABC và DEF có A=D=900

AB

DE=

AC

DF=

1

2 Vậy ABC ~ DEF (cgc)

3 Bài mới Hoạt động 1:

Tìm hiểu các trường hợp đồng dạng của tam giác áp dụng vào tam giác vuông

+) Mục tiêu: HS biết các trường hợpđồng dạng của tam giác vào tam giác vuông

+) Hình thức tổ chức: Dạy học theo tình huống

+) Thời gian:10ph

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi; KT động não, KT trình bày 1 phút

Trang 2

B'

+) Cách thức thực hiện

Qua bài tập 1 hãy cho biết hai tam giác

vuông đồng dạng khi nào

*HS:- Nếu 2 tam giác vuông có một góc

nhọn bằng nhau thì 2 tam giác đó đồng

dạng

Qua bài tập 2 hãy cho biết hai tam giác

vuông đồng dạng khi nào?

-HS: Nếu 2 cạnh góc vuông của  này

tỷ lệ với 2 cạnh góc vuông của  vuông

kia thì hai  đó đồng dạng

I Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông.

ABC và A’B’C’ (Â = Â’ = 900 ) có a) B= B' hoặc

b) ' ' ' '

AB AC

A BAC

Thì ABC ~ A’B’C’

Hoạt động 2:

Tìm hiểu dấu hiệu đặc biệt nhận biết 2 tam giác vuông đồng dạng

+) Mục tiêu: HS biết được các trường hợp đồng dạng đặc biệt của tam giác vuông

+) Hình thức tổ chức: Dạy học phân hóa

+) Thời gian:20ph

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi; KT động não, KT trình bày 1 phút

+) Cách thức thực hiện

- GV: Hai tam giác vuông đồng dạng với

nhau khi nào?

GVđưa hình vẽ 47 lên bảng (thay cạnh

A'B' = 3 và cạnh AB = 6) yêu cầu HS

họa động nhóm chỉ ra các cặp tam giác

đồng dạng

* Tam giác vuông DEF và tam giác

vuông D’E’F’ đồng dạng vì có

1 2

DE DF

D ED F

** Tam giác vuông A’B’C’ có

A’C’2 = B’C’2 – A’’B’2 = 52 – 32 = 16

⇒ A'C' = 4

Tam giác vuông ABC AC2 = BC2 –AC2

= 100 – 36 =64

⇒ AC = 8

Xét ABC và A'B'C' có A '= A=900

A ' B '

AB =

1

2

A ' C '

AC =

1

2

 A'B'C' ~ABC (c.g.c)

2 Dấu hiệu đặc biệt nhận biết 2 tam giác vuông đồng dạng:

?1:

vuông DEF ~ vuông D'E'F'vì có

1 2

DE DF

D ED F

A'B'C' ~ABC vì có A '= A=900 và

A ' B'

AB =

A ' C '

AC =

1 2

Trang 3

-GV: Ta nhận thấy hai tam giác có cạnh

huyền và một cạnh góc vuông của tam

giác vuông này tỉ lệ với cạnh huyền và

cạnh góc vuông của tam giác vuông kia

thì hai tam giác vuông đồng dạng

-GV gọi HS đọc nội dung định lý

* HS đọc phần c/m ở trong sgk

HS Nêu cách chứng minh

- Bình phương 2 vế (1)

- áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng

nhau ta có điều gì?

- Theo định lý Pi ta go ta có điều gì?

** Tương tự như cách c/m các định lý đã

học ta có thể c/m định lý này bằng cách

nào khác không

GV: gợi ý chứng minhnh theo hai bước

- Dựng AMN ~ ABC

- Chứng minh AMN = A'B'C'

Định lý (SGK)

GT ABC & A'B'C',

A '= A=900

' ' ' '

B C A B

BCAB

( 1)

KL ABC ~ A'B'C'

Chứng minh:

Từ (1) bình phương 2 vế ta có

B ' C '2

A ' B '2

Theo t/c của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

B ' C '2

BC 2 =A ' B '2

=

B ' C '2−A ' B '2

BC 2AB 2

Ta lại có: B’C’2 – A’B’2 =A’C’2

BC2 - AB2 = AC2 ( Định lý Pi ta go)

Do đó:

B ' C '2

A ' B '2

A ' C '2

AC 2 ( 2)

Từ (2 ) suy ra:

' '

' ' ' '

B C A B A C

BCABAC

Vậy ABC ~ A'B'C' (ccc)

4 Củng cố: (4’)

* Nêu các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông Ứng dụng của các trường hợp đồng dạng này?

-Cho HS làm bài tập 46 sgk

Trong hình có 6 cặp tam giác vuông đồng dạng

ABE ~ ADC ( có Â chung) ABE ~ FDE ( có E chung)

FDE ~ FBC ( Có F1 = F2 đối đỉnh) ADC ~ FBC ( có C chung) Học sinh tự tìm tiếp

5 Hướng dẫn về nhà (3’)

- Ôn lại các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông

- Baì tập 47;48 và chứng minh lại nội dung định lý 1

V RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 4

Ngày soạn:9/3/2019 Tiết 49

Ngày giảng:16/3/2019

CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA

TAM GIÁC VUÔNG (tiếp)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

-HS hiểu được tỉ số hai đường cao, tỉ số điện tích của hai tam giác đồng dạng

2 Kỹ năng:

-Vận dụng định lý về tỉ số hai đường cao, tỉ số điện tích của hai tam giác đồng dạng để tính tỉ số đồng dạng và độ dài cạnh

3 Tư duy:

- Rèn khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lí và suy luận logic về các trường hợp

đồng dạng của tam giác vông

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng, trình bày bài khoa học, hợp lý chứng minh hai tam giác đồng dạng

4 Thái độ: Tự giác học tập làm bài tập

* Giáo dục Hscó tinh thần trách nhiệm

5 Định hướng phát triển năng lực:

Năng lực tự học; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; năng lực hợp tác; năng lực tính toán

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

- GV: MT,MC

- HS: Thứơc thẳng, com pa, thước đo góc, compa

III PHƯƠNG PHÁP- KỸ THUẬT DẠY HỌC

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi; KT động não, KT trình bày 1 phút

IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 ổn định lớp: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (5’)(Bài tập đưa lên màn hình)

Phát biểu các trường hợp đồng dạng của hai tamgiác vuông?

Bài tập:Cho tam giác ABC có Â = 900 BC = 10 cm; AC = 6cm.Tam giác DEF có D =

900; EF = 5cm; DF = 3cm Hỏi ABC & DEF có đồng dạng hay không? hãy giải

thích.*Đáp án: ABC & DEF có Â = D = 900

BC

EF =

AC

DF=2

⇒ ABC ~ DEF (tr/h đồng dạng cạnh huyền - cạnh góc vuông)

3 Bài mới: Hoạt động 1:

Tìm hiểu tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng

+) Mục tiêu:

HS biết được tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng

+) Hình thức tổ chức: Dạy học theo tình huống

+) Thời gian: 12ph

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi; KT động não, KT trình bày 1 phút

Trang 5

A'

+) Cách thức thực hiện

-GV đưa hình vẽ lên bảng phụ

Hãy đọc nội dung định lý 2

? Hãy nêu GT, KL của định lý

GV Hướng dẫn HS c/m

* Từ nội dung định lý này ta có thể suy

ra định lý 3

? Hãy đọc định lý 3 và cho viết giả thiết

và kết luận cuả định lý

GV: cho học sinh về nhà tự chứng minh

3 Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng.

Định lí 2: sgk

GT A'B'C' ~ ABC theo tỉ số k

A HB C AH BC

KL A H' ' A B' '

k

Chứng minh (học sinh tự c/m)

Định lý 3: sgk

GT A'B'C' ~ ABC theo tỉ số k

KL A B C' ' ' 2

ABC

S

k

Chứng minh ( h/s tự c/m)

Hoạt động 2: Luyện tập.

+) Mục tiêu: Vận dụng kiến thức đã học vào bài tập

+) Hình thức tổ chức: Dạy học theo tình huống

+) Thời gian: 20ph

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi; KT động não, KT trình bày 1 phút

+) Cách thức thực hiện

GV: Đưa bài tập 49 lên màn hình

HS hoạt động nhóm làm (a) trong

3’

Trong hình vẽ có những tam giác

nào?Những cặp tam giác nào đồng

dạng với nhau ? vì sao?

4 Luyện tập Bài tập 49 sgk

a) Trong hình vẽ có 3 tam giác vuông đồng dạng với nhau từng đôi một

ABC ~ HBA ( B chung)  ABC ~ HAC ( C chung)  HBA ~ HAC ( cùng đồng dạng với 

ABC) A

Trang 6

1 2 . 4 5 x2 +

Hóy tớnh BC (cho HS dựng MTCT

để tớnh toỏn)

Tớnh AH; BH; HC thỡ phải xột

những cặp tam giỏc nào

- GV: bài tập 50

? Tam giỏc tạo bởi ống khúi và

búng của nú và tam giỏc tạo bởi

thanh sắt và búng của nú cú đồng

dạng khụng ? Vỡ sao

- Học sinh: Cỏc tam giỏc đú đồng

dạng vỡ cỏc tia nắng mặt trời chiếu

song song với nhau lờn gúc tạo bởi

ống khúi và tia nắng mặt trời cũng

bằng gúc tạo bởi thanh sắt và tia

nắng mặt trời

- Học sinh thảo luận nhóm

- Đại diện một nhóm lên trình bày

- Lớp nhận xét bổ sung

- Giáo viên đánh giá

b) Trong tam giỏc vuụng ABC

BC2 = AB 2 + AC2 ( đ/l Pitago)

BC=

*ABC ~ HBA (cm trờn)

AB AC BC

HB HA BA

12, 45 20,50 23.98

12, 45

hay

2

12, 45

6, 46 23,98

HB

(cm)

HA =

20,50.12, 45

10,64

HC = BC – BH = 23,98 – 6,46 = 17,52(cm)

Bài tập 50 (tr84-SGK)

ABC A'B'C' (g.g)

' '

.

AB

2,1.36,9

47.83 1,62

Vậy chiều cao của ống khói là 47,83m

4 Củng cố: (3’)

Hóy nhắc lại nội dung định 2 và 3, định lớ cú tỏc dụng gỡ?

5 Hướng dẫn về nhà : (4’)

- ễn tập lại cỏc trường hợp đồng dạng của hai tam giỏc vuụng và tam giỏc thường

- Bài tập về nhà 50,51(sgk)

- Xem trước bài ứng dụng thực tế của tam giỏc đồng dạng.

- Xem lại cỏch sử dụng giỏc kế đo gúc trờn mặt đất, mang MTCT.

V RÚT KINH NGHIỆM:

-

Ngày đăng: 05/02/2021, 14:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

I. Áp dụng cỏc trường hợpđồng dạng của tam giỏc vào tam giỏc vuụng. - Giáo án hình học 8 tiết 48 49- Tuần 28
p dụng cỏc trường hợpđồng dạng của tam giỏc vào tam giỏc vuụng (Trang 2)
GVđưa hỡnh vẽ 47 lờn bảng (thay cạnh A'B' = 3 và cạnh AB = 6) yờu cầu HS  họa động nhúm chỉ ra cỏc cặp tam giỏc  đồng dạng  - Giáo án hình học 8 tiết 48 49- Tuần 28
a hỡnh vẽ 47 lờn bảng (thay cạnh A'B' = 3 và cạnh AB = 6) yờu cầu HS họa động nhúm chỉ ra cỏc cặp tam giỏc đồng dạng (Trang 2)
-GV đưa hỡnh vẽ lờn bảng phụ. Hóy đọc nội dung định lý 2 ? Hóy nờu GT, KL của định lý  - Giáo án hình học 8 tiết 48 49- Tuần 28
a hỡnh vẽ lờn bảng phụ. Hóy đọc nội dung định lý 2 ? Hóy nờu GT, KL của định lý (Trang 5)
3. Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tớch của hai tam giỏc đồng dạng. - Giáo án hình học 8 tiết 48 49- Tuần 28
3. Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tớch của hai tam giỏc đồng dạng (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w