1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án hình học 8 tiết 29- Tuần 16

4 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 65,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+Ôn tập về các loại tứ giác đã học (về định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết và các cách chứng minh tứ giác đó).. + Ôn lại các tính chất đa giác, đa giác lồi, đa giác đều.[r]

Trang 1

A B

C D

Ngày soạn:2/12/2018 Tiết 29

Ngày giảng: 8/12/2018

ÔN TẬP HỌC KỲ I

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

+Ôn tập về các loại tứ giác đã học (về định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết và các cách chứng minh tứ giác đó)

+ Ôn lại các tính chất đa giác, đa giác lồi, đa giác đều

+ Các công thức tính: Diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông,

2 Kỹ năng:

-Vẽ hình, chứng minh, tính toán, tính diện tích các hình

3 Tư duy:

- Rèn khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lí và suy luận logic

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng, trình bày bài khoa học, hợp lý

4 Thái độ: -HS có thái độ tích cực ôn tập

* Giúp HS có ý thức về sự đoàn kết,rèn luyện thói quen hợp tác

5 Định hướng phát triển năng lực:

Năng lực tự học; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; năng lực hợp tác; năng lực tính toán

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- GV: MT, MC,mtb

- HS: Ôn lại toàn bộ kỳ I

III PHƯƠNG PHÁP- KỸ THUẬT DẠY HỌC

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm,

luyện tập thực hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi; KT động não, KT trình bày 1 phút

IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức: (1’)

2 Kiểm tra: (Kết hợp trong giờ ôn tập)

3 Bài mới

Hoạt động 1: Ôn tập vế tứ giác.

+) Mục tiêu: Hệ thống kiến thức cơ bản về tứ giác

+) Hình thức tổ chức: Dạy học phân hóa, Dạy học theo tình huống

+) Thời gian: 15ph

+) Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành

- Kỹ thuật dạy học:KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi, KT trình bày 1 phút

+) Cách thức thực hiện

? Phát biểu định nghĩa hình thang?

Hình thang cân?

? Nêu tính chất của hình thang cân?

? Phát biểu định nghĩa hình bình

I Chương tứ giác

1 Định nghĩa- tính chất các tứ giác.

- Hình thang - Hình thang cân

AB // CD MN // PQ MQPˆ = NPQˆ

Trang 2

hành?Hình chữ nhật? Hình thoi, hình

vuông?

? Nêu tính chất của hình bình hành?

Hình chữ nhật? hình thoi? Hình

vuông?

-GV khắc sâu tính chất riêng của các

hình (tính chất đường chéo)

? Nêu các dấu hiệu nhận biết các

hình trên?

? Nêu điều kiện để hình bình hành

trở thành hình chữ nhật, hình thoi,

hình vuông

* Ôn tập về tính chất đối xứng

? Khi nào hai điểm A và B gọi là đối

xứng nhau qua một điểm?

? Kể các tứ giác có tâm đối xứng?

-HS trả lời

? Khi nào đường thẳng d được gọi là

trục đối xứng của hai điểm A và B?

Trục đối xứng của một hình H?

? Trong các tứ giác đã học, tứ giác

nào có trục đối xứng?

-HS trả lời.

* Ôn tập về tính chất đường trung

bình của tam giác, của hình thang

? Nêu đ/n, tính chất đường trung

bình của: Tam giác, :Hình thang ?

? Nêu tính chất đường trung bình của

tam giác? của hình thang?

? Nêu khái niệm về đa giác lồi?

? Cách tính tổng số đo các góc trong

đa giác n cạnh?

? Số đo mỗi góc trong đa giác n cạnh

được tính như thế nào?

MP = NQ Hình bình hành -Hình chữ nhật

AB//CD (AB=CD) AD// BC(AD=BC)

ˆA = Cˆ , Bˆ = Dˆ

OA= OC; OB = OD

ˆA=C ˆˆ C=D ˆˆ B=Dˆ=9 0

A'C' = B'D' OA'=OC'=

OB'= OD'

- Hình thoi - Hình vuông

AB=BC=CD=DA MN=NP=PQ=QM

AC ¿ BD MP=NQ

AC là pg ˆA MP ¿ NQ

MP là pg Mˆ

2 Dấu hiệu nhận biết các tứ giác.

(SGK)

3 Tính chất đối xứng.

a) Đối xứng tâm

A và B đx qua O

⇔ O ¿ AB và OA = OB

b) Đối xứng trục:

d là trục đối xứng của

A và B ⇔ d ¿ AB tại I

IA = IB

4 Đường trung bình của tam giác,của hình thang.

+ Tam giác + Hình thang

AE = EB AM = MD

AF = FC BN = NC

⇒ EF là đtb của Δ ⇒ MN là đtb của ht

⇒ EF//BC ⇒ MN // AB và CD

Trang 3

HS quan sát hình vẽ các hình và nêu

BC

2 MN =

AB+CD

2

II Chương đa giác

1 Khái niệm đa giác lồi

- Tổng số đo các góc của 1 đa giác n cạnh:

1

ˆA + ˆA2 + …+ ˆ

N

A = (n-2).180

Số đo mỗi góc bằng:

(n−2).1800 n

2 Công thức tính diện tích các hình

a) Hình chữ nhật: S = a.b

a, b là 2 kích thước của hcn

b) Hình vuông: S = a2

a là cạnh hình vuông

c) Tam giác vuông: S = 1/2.a.b

a, b là 2 cạnh góc vuông

Hoạt động 2: Luyện tập

+) Mục tiêu: Vận dụng kiến thức vào chứng minh hình học

+) Hình thức tổ chức: Dạy học phân hóa, Dạy học theo tình huống

+) Thời gian: (23ph)

+) Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành, hoạt động nhóm

- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ;KT chia nhóm, KT đặt câu hỏi; KT động não, KT trình bày 1 phút

+) Cách thức thực hiện

Bài tập củng cố các hình tứ giác.

GV: gửi bài 1 cho các nhóm làm trắc

nghiệm đúng - sai

Xét xem các câu sau đúng hay sai?

1 Hình thang có hai cạnh bên song song

là hình bình hành

2 Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau

là hình thang cân

3 Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau

thì hai cạnh bên bằng nhau

4 Hình thang có một góc vuông là hình

chữ nhật

5 Hình bình hành có hai cạnh bằng nhau

là hình thoi

6 Tứ giác có hai đường chéo vuông góc

là hình thoi

7 Hình thoi là một đa giác đều

8 Tứ giác vừa là hình chữ nhật, vừa là

hình thoi là hình vuông

9 Tứ giác có hai đường chéo vuông góc

với nhau và bằng nhau là hình thoi

10 Trong các hình chữ nhật có cùng chu

vi thì hình vuông có diện tích lớn nhất

HS: Đọc kĩ đề bài, lần lượt từng HS đứng

II Bài tập:

Bài 1

1 Đúng

2 Sai

3 Đúng

4 Đúng

5 Sai

6 Sai

7 Sai

8 Đúng

9 Sai

10 Đúng

Trang 4

tại chỗ trả lời.

GV: Yêu cầu HS giải thích rõ

Cho học sinh đọc và vẽ hình bài tập

84(sgk)

Tự ghi giả thiết kết luận của bài toán

? Hãy chứng minh phần a,

-HS chứng minh

? AEDF là hình bình hành theo dấu hiệu

nhận biết nào?

? Hình bình hành muốn trở thành hình

thoi thì cần điều kiện gì?

?Nếu muốn trở thành hình chữ nhật, hình

vuông thì ABC cần điều kiện gì?

? Dựa vào đâu để có thể tìm được điều

kiện như trên

*Hướng dẫn phân tích:

hình bình hành AEDF là hcn

 = 900

ABC vuông tại A Tương tự khi tìm đk của tam giác để

AEDF là hình vuông

-GV khai thác thêm bài toán:

+) Tứ giác AEDB là hình gì?

+)Tam giác ABC cần điều kiện gì thì tứ

giác AEDB là hình thang cân?

Bài tập 84(sgk)

Bài giải.

+ Xét t/g AEDF có DE//AB(gt) và DF//AC(gt)  AEDF là hình bình hành (d/h 1)

+ Hình bình AEDF muốn là hình thoi thì đường chéo AD phải là đường phân giác của góc A Do đó D phải là giao điểm của tia phân giác góc A với cạnh BC + Nếu ABC vuông tại A thì hình bình hành AEDF có Â = 900 nên là hình chữ nhật

+ Nếu ABC vuông tại A và D là giao điểm của tia phân giác  với cạnh BC thì AEDF là hình vuông

+ Tứ giác AEDB là hình thang vì

DE // AB (gt) +) Hình thang AEDB là hình thang cân

ˆA = Bˆ ⇔ ABC cân tại C

4 Củng cố: (4’)-GV nêu một số lưu ý khi làm bài: Trước hết cần đọc kỹ đề bài, vẽ đúng

hình, tìm được GT và KL của bài Phân tích để tìm lời giải, trình bày lời giải gọn và khoa học

5 Hướng dẫn về nhà: (2’)

- Ôn các kiến thức cơ bản ở chương I,

- Xem lại các bài tập đã chữa của chương tứ giác

V RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày đăng: 05/02/2021, 14:09

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

hành?Hình chữ nhật? Hình thoi, hình vuông? - Giáo án hình học 8 tiết 29- Tuần 16
h ành?Hình chữ nhật? Hình thoi, hình vuông? (Trang 2)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w