1. Trang chủ
  2. » LUYỆN THI QUỐC GIA PEN -C

Giái án đại 9 tiết 32 33 - Tuần 17

7 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 128,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Ôn tập cho học sinh các kiến thức cơ bản về căn bậc hai như định nghĩa căn bậc hai của một số, căn bậc hai số học của một số, hằng đảng thức A 2  A , khai phương một tích, khai phươn[r]

Trang 1

Ngày soạn:8/12/2018

Ngày giảng: 9c:10/12, 9b: 11/12/2018 Tiết 32

ÔN TẬP HỌC KÌ I ( tiết 1)

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Ôn tập cho học sinh các kiến thức cơ bản về căn bậc hai như định nghĩa căn bậc hai của một số, căn bậc hai số học của một số, hằng đảng thức A2 A , khai phương một tích, khai phương một thương, khử mẫu biểu thức lấy căn bậc hai, trục căn thức ở mẫu, điều kiện để biểu thức chứa căn xác định

2 Kỹ năng

- Luyện tập các kĩ năng tính giá trị biểu thức, biến đổi biểu thức có chứa căn bậc hai, tìm

x và các câu hỏi lien quan đến rút gọn biểu thức

3 Tư duy:

- Rèn luyện tư duy sáng tạo, linh hoạt, độc lập trong tính toán

- Biết tư duy suy luận, sáng tạo, có tinh thần hợp tác nhóm học tập

4 Thái độ:

- Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày có khoa học, có thái độ yêu thích môn học.

* Giáo dục HS tính Trung thực, ý thức trách nhiệm

5 Năng lực:

- Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực hợp tác, năng lực tính toán

II Chuẩn bị.

1 Chuẩn bị của giáo viên: MT, MC, MTB

2 Chuẩn bị của học sinh: Nháp, MTBT

Kiến thức: - Ôn tập về căn thức bậch hai, ôn tập câu hỏi và bài tập giáo viên yêu cầu, bảng nhóm

III Phương pháp- Kỹ thuật dạy học

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi; KT động não, KT trình bày 1 phút

IV: Tổ chức các hoạt động dạy học

1 Ổn định tổ chức.(1')

2 Kiểm tra bài cũ (kết hợp trong quá trình ôn)

3 Bài mới: Hoạt động 3.1: Ôn tập lí thuyết

+ Mục tiêu: Ôn tập củng cố kiến thức các phép biến đổi căn thức bậc hai

+ Hình thức tổ chức: dạy học theo tình huống

+ Thời gian: 12ph

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi; KT động não, KT trình bày 1 phút

+ Cách thức thực hiện

Ôn tập lý thuyết CBH thông qua bài tập

trắc nghiệm.

- Gvđưa bài trên màn hình

- HS hoạt động cá nhân trả lời câu hỏi, có

giải thích thông qua đó ôn lại

+ Định nghĩa CBH số học của một số

A Ôn tập kiến thức chương I.

Trang 2

+ CBH số học của một số không âm.

+ Hằng đẳng thức √ A2=|A|

+ Khai phương 1 tích,1 thương

+ Khử mẫu, trục căn thức ở mẫu

+ Điều kiện để biểu thức chứa căn xác

định

GV Gửi bài cho HS

Bài 1: Bài tập trắc nghiệm

Căn bậc hai của

4

25 là 

2 3

2 √ a=x  x2 = a (ĐK a  0)

3 √ ( a−2 )2=2−a nếu a  0

= a - 2 nếu a > 0

4 √AB=A B nếu A,B  0.

5 √B A=

A

B nếu A  0, B  0.

6

√5+2

√5−2=9+4√5

7 √( 1−√3 )2

(√3−1 )

8

x 1

x(2 x)

 xác định khi x  0, x ¿ 1

- Sau mỗi câu trả lời của HS, GV cần

nhận xét và chốt lại lời giải đúng

* Giúp các em ý thức và rèn luyện thói

quen hợp tác, liên kết vì một mục đích

chung, có trách nhiệm với công việc của

mình

Bài 1:

1 Đúng vì ( 2/5)2=

4 25

2 Sai điều kiện a  0

3 Sai sửa 2 – a nếu a < 2

4 Sai A  0, B  0

5 Sai A  0, B > 0

6 Đúng

√5+2

√5−2=9+4√5

7 Đúng

8 Sai vì với x = 0 phân thức không xác định

Các khẳng định sau đúng hay sai? Giải thích Nếu sai sửa lại cho đúng

1

Hoạt động 3.2: Bài tập (25’)

+ Mục tiêu:

Vận dụng kiến thức vào giải dạng toán rút gọn biểu thức, dạng toán tìm x

+ Hình thức tổ chức: dạy học theo tình huống

+ Thời gian: 25ph

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân, Hoạt động nhóm

- Kỹ thuật dạy học:KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi; KT động não, KT trình bày 1 phút

+ Cách thức thực hiện

+ Dạng 1: Rút gọn tính giá trị của biểu

thức.

GV: Đưa bài tập lên màn hình

-H/s Xác định cách làm dạng bài rút gọn,

tính giá trị của biểu thức

HS1: Làm phần a

HS2: Làm phần b

HS3: Làm phần c

Bài 2: Rút gọn tính giá trị của biểu thức.

) 2 2 8 32 18

2 4 2 4 2 3 2 2 2

a

Trang 3

- Nhận xét cùng giáo viên

? Bài tập trên em đã sử dụng các kiến thức

nào đã học

H Nêu kiến thức vận dụng

 2

2

2

6 2 2 1 2

6 2 2 2 1 6 2 1

b

2

2

3 1 2( 3 1)

(2 3)

3 1

3 1 2 3 3 1 2 3 3

 

        

c

+ Dạng 2: Tìm x

- Ghi bài tập lên màn hình

- Nửa lớp làm phần a, nửa lớp làm phần b

Làm bài tập theo phân công của giáo viên

- Yêu cầu học sinh xác định căn thức có

nghĩa

GV: Gợi ý:

a Phân tích đa thức thành nhân tử thu gọn

VT, vận dụng định lý

b Phân tích VT thành nhân tử nhận xét

x+1>0  các TS còn lại bằng 0.

Đại diện 2 dãy lên bảng

*Giúp các em ý thức và rèn luyện thói

quen hợp tác, liên kết vì một mục đích

chung, có trách nhiệm với công việc của

mình

Bài 3 Tìm x, biết

a 16x 16 9x 9 4 :x 1

16 x 1 9 x 1 4

x 1 4 x 1 16

x 17 tm k x 1

§K

®

     

Vậy x = 17 là giá trị cần tìm

b ( √x+1)−x+1=0 ĐK: x  0

 x 1  x 1  x 1 0

Vậy x = 4 là giá trị cần tìm

+ Dạng 3: Bài tập rút gọn.

Bài 4: Ghi bài tập lên bảng:

- Cho học sinh làm bài theo nhóm 2 bàn

làm ra phiếu học tập trong 6 phút

HS: Đọc nội dung bài tập

Trình bày tại chỗ theo nhóm trong 6 phút

- Sau 6 phút, yêu cầu học sinh đổi chéo kết

quả

Các nhóm đổi chéo kết quả

- chữa bài của nhóm

- Quan sát đáp án, niện xét bài làm các

nhóm khác

- Tổ chức nhận xét chéo các nhóm

- Nêu kiến thức vận dụng trong bài

GV: Chốt lại dạng toán và phương pháp

giải cho học sinh

Bài 4: Cho

: 1 1

x x

a Điều kiện của x để được xác định là x 

0 và x ≠ 1 Rút gọn P

:

1 1

1

 

x x

x

b Tính P khi x = 4-2 √ 3

x = 4-2 √3=( √3−1)2⇒√x=√3−1

P = 3 2

9

 

x Tho¶ m·n §KX§

Vậy với x = 9 thì P = 2

4 Củng cố (2')

? Qua tiết học được củng cố các kiến thức nào về CBH, về hàm số và đồ thị hàm số.Các dạng bài tập đã làm về CBH, về hàm số, đồ thị hàm số

- Nhắc lại một số kiến thức và dạng bài tập cơ bản của chương I

5 Hướng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà.(5')

Trang 4

- Xem các kiến thức cơ bản của chương I, các dạng bài tập cơ bản của chương I

- Làm bài tập: Cho P =

1

x−1−x+

1

x−1+x+

x3−x

x−1

a Rút gọn P b Tìm x để P > 0 c Tìm P nếu x =

53 9−2√7

Bài 2 Cho biểu thức:

: 4

B

x

a) Rút gọn B

b) Tìm các giá trị của x để B > 0; B < 0

c) Tìm các giá trị của xx để B = -1

* Chuẩn bị ôn tập học kỳ nội dung chương II về đồ thị hàm số bậc nhất

V Rút kinh nghiệm.

Ngày soạn:8/12/2018

Ngày giảng: 9c:11/12, 9b: 13/12/2018

Tiết 33: ÔN TẬP HỌC KÌ I ( tiết 2)

I Mục tiêu bài dạy.

1 Kiến thức:

- Ôn tập cho học sinh các kiến thức cơ bản của chương II : Khái niệm về hàm số bậc nhất

y = ax + b tính đồng biến, nghịch biến của hàm số bậc nhất Điều kiện để hai đường thẳng cắt nhau, song song với nhau, trùng nhau

2 Kĩ năng:

- Luyện tập việc xác định phương trình đường thẳng, vẽ đồ thị hàm số bậc nhất

3.Tư duy:

- Biết tính đồng biến, nghịch biến của hàm số bậc nhất Điều kiện để hai đường thẳng cắt

nhau, song song với nhau, trùng nhau

4 Thái độ :

- Rèn rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày có khoa học, có thái độ yêu thích môn học

5.Năng lực:

- Năng lực ngôn ngữ, năng lực giao tiếp năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề,

năng lực tính toán, năng lực hợp tác, năng lực

II Chuẩn bị.

1 Chuẩn bị của giáo viên: MT, MC, MTB

2 Chuẩn bị của học sinh: Nháp

Kiến thức: Ôn tập chương II và làm bài tập giáo viên yêu cầu, thước kẻ compa, bảng nhóm

III Phương pháp- Kỹ thuật dạy học

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi; KT động não, KT trình bày 1 phút

IV: Tổ chức các hoạt động dạy học

1 Ổn định tổ chức.(1')

2 Kiểm tra bài cũ.(6')

Cho biểu thức:

: 4

B

x

Trang 5

a) Rút gọn B.

b) Tìm các giá trị của x để B > 0; B < 0

c) Tìm các giá trị của xx để B = -1

? H1 lên bảng chữa câu a? a)

4 3

x B

x

 với điều kiện x > 0; x4; x 9x >0 ; x ≠ 4 ;x ≠ 9

? Nhận xét bài làm trên bảng?

- H nhận xét bài

- G chốt lại: + Cách tìm điều kiện của x;

+ Cách quy đồng rút gọn, thực hiện phép tính trong B

? 2 học sinh lên chữa câu b, c?

b) B > 0  > 9; B < 0 

0 < x < 9 và x4 c)

9 16

x 

Hoạt động 3.1: Ôn tập lí thuyết

+ Mục tiêu: HS ôn tập về hàm số, hàm số bậc nhất, đồ thị hàm số y = ax + b

+ Hình thức tổ chức: dạy học theo tình huống

+ Thời gian:8ph

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi; KT động não, KT trình bày 1 phút

+ Cách thức thực hiện

GV: Nêu câu hỏi:

? Thế nào là hàm số bậc nhất? Hàm số

bậc nhất đồng biến khi nào? Nghịch biến

khi nào

? Đồ thị hàm số y = ax + b

Đường thẳng song song, đt cắt nhau?

HS: trả lời miệng

I Ôn tập hàm số bậc nhất ( SGK )

- Gửi bài nội dung bài tập trắc nghiệm HS hoạt động nhóm trên MTB

Bài tập 1:

Câu 1: Chon câu đúng, sai

A Hàm số y = (m – 2)x + 3 Là hàm số bậc nhất nêu m khác 2

B Hàm số y= 5x – 2 nghịch biến trên R

C Hàm số y = 4- 3x đồng biến trên R

D Hàm số y =(6 – m)x -1 đồng biến trên R khi m < 6

Câu 2: Đồ thị hàm số y = -4x + 1 cắt trục tung tại điểm có toạ độ:

A (-4; 1) ; B (0; 1) C (1; 0) ; D (1; -4)

Câu 3: Cho biết vị trí tương đối của hai đường thẳng y = 3x + 1 ; y = -5(x – 1) – 4

A Hai đường thẳng trùng nhau

B Hai đường thẳng cắt nhau

C.Hai đường thẳng song song

D Hai đường thẳng cắt nhau tại một điểm trên trục tung

- Yêu cầu học sinh thảo luận theo bàn làm ra nháp

- Đưa ra đáp án chuẩn, nhận xét bài làm các bàn

Hoạt động 3.2: Bài tập

+ Mục tiêu: Vận dụng kt về hàm số, đồ thị hàm số, đường thẳng song song, đt căt nau vào giải bài tập

+ Hình thức tổ chức: dạy học theo tình huống

Trang 6

+ Thời gian: 25ph

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi; KT động não, KT trình bày 1 phút

+ Cách thức thực hiện

? Bài 1: Cho hàm số y = ( m + 6)x – 7.

Với giá trị nào của m thì:

a) Là hàm số bậc nhất?

b) Hàm số đồng biến? Nghịch biến?

H: 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời

Bài 1.

a, y = ( m + 6)x – 7 là hàm bậc nhất

⟺  m + 6  0

⇔  m  - 6

b) Đồng biến ⟺  m > - 6;

Nghịch biến ⟺  m < - 6

Bài 2: Cho đường thẳng y = ( 1 – m)x +

m – 2 (d)

a) Với giá trị nào của m thì (d) đi qua

điểm A( 2; 1)

b) Với giá trị nào của m thì (d) tạo với

trục Ox một góc nhọn? Góc tù?

c) Tìm m để (d) cắt trục tung tại điểm B

có tung độ bằng 3

d) Tìm m để (d) cắt trục hoành tại điểm C

có hoành độ bằng ( -2)

H: Nửa lớp làm phần a, nửa còn lại làm

phần b.Đại diện các nhóm trình bày kết

quả.? Nhận xét bài làm?

? Nêu cách xác định hàm số biết điểm

thuộc hàm số ?

G: Nhấn mạnh: thay giá trị x,y vào công

thức của hàm số để tìm gia trị của tham

số

Bài 2.

a) (d) đi qua điểm A( 2; 1)

⟺  1 = ( 1 – m).2 + m – 2  m = -1 b) (d) tạo với trục Ox một góc nhọn

⟺  m- 1 > 0 ⇔  m < 1

+ (d) tạo với trọc Ox một góc tù

⟺  m – 1 < 0 ⇔ m  m > 1

c) (d) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3

⟺  m – 2 = 3 ⇔  m = 5

d) (d) cắt trục hoành tại điểm C có hoành

độ bằng ( -2)

⟺  0 = ( 1 – m )( - 2 ) + m – 2

m =

4

3

Bài 3: Cho hai đường thẳng

y = kx + (m – 2) (d1)

y = (5 – k)x + (4 – m) (d2)

Với điều kiện nào của k và m thì (d1) và

(d2): a) Cắt nhau b) Song song với

nhau c) Trùng nhau

? Dạng bài tập

H: Làm vào vở, 1học sinh trình bày

? Nhận xét bài làm của bạn

{a=a '

b=b '

Bài 3.

Hai hàm số đã cho là hàm số bậc nhất

 k ≠ 0 và k ≠ 5 ( *) a) (d1) cắt (d2) ⟺  k ≠ 5 – k

⟺  k  2,5

Kết hợp với(*) ta có k ≠ 0;

k ≠ 5; k ≠ 2,5 thì (d1) cắt ( d2) b) (d1) // (d2) ⟺  k = 5– k và m –2≠ 4 – m

{k=2,5 m≠ 3

2,5 3

k m

 

Kết hợp với (*) => với k = 2,5 và m ≠ 3 thì (d1) song song (d2)

c) (d1) 

(d2) {k=2,5 m=3

2,5 3

k m

 

? Bài 4.a) Viết phương trình đường thẳng Bài 4.

Trang 7

đi qua điểm A(1; 2) và điểm B(3; 4).

b) Vẽ đường thẳng AB, xác định tọa độ

giao điểm của đường thẳng đó với hai

trục tọa độ

? Phương trình đường thẳng đi qua hai

điểm A và B có dạng như thế nào?

Đường thẳng đi qua 2 điểm A, B nên ta

có được điều gì?

? Nêu cách vẽ đường thẳng AB?

G: HD: chính là vẽ đồ thị hsố vừa x/đ

được biết đồ thị hsố đi qua hai điểm A và

B

c) Xác định độ lớn góc α tạo bởi đt AB

và trục Ox

d) Cho các điểm M(2; 4), N(-2; -1), P(5;

8), điểm nào thuộc đường thẳng nào

? Nêu cách làm?

G: Hướng dẫn các điểm vào công thức

của hàm số nếu thỏa mãn thì điểm đó

thuộc đồ thị hàm số

a) Vì điểm A(1; 2) và B(3;4 ) thuộc đường thẳng y = ax + b nên ta có:

2 = a + b và 4 = a.3 + b

=> a = 1 và b = 1 Vậy phương trình đường thẳng AB là

y = x + 1

b)

c) tanα = 1 => α = 450 d) Điểm N  AB

4 Củng cố.(2') ? Nêu các dạng bài tập đã chữa? Cách làm?

G: Chốt lại lí thuyết và các dạng bài tập đã chữa

5 Hướng dẫn về nhà.(5') - Ôn kĩ lí thuyết và xem lại các dạng bài tập đã làm.

- Tiếp tục ôn tập lí thuyết

Cho hàm số y = (m – 1 )x + 2m – 5 (*)

a,Tìm giá trị của m để đường thẳng có phương trình (*) song song với đường thẳng y

= 3x + 1

b, Tìm giá trị của m để đường thẳng có phương trình (*) đi qua điểm M( 2; 1 )

c, Vẽ đồ thị của hàm số (*) với giá trị tìm được ở câu b Tính góc tạo bởi đường thẳng

vẽ được với trục hoành ( kết quả làm tròn đến phút )

- Bài tập 2: Cho hàm số y = - 43x – 4

a, Vẽ đồ thị của hàm số trên

b, Gọi A và B là giao điểm của đồ thị hàm số với các trục tọa độ Tính diện tích tam giác OAB ( với O là gốc tọa độ )

V Rút kinh nghiệm.

Ngày đăng: 05/02/2021, 14:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

GV: Đưa bài tập lên màn hình - Giái án đại 9 tiết 32 33 - Tuần 17
a bài tập lên màn hình (Trang 2)
- Ghi bài tập lên màn hình - Giái án đại 9 tiết 32 33 - Tuần 17
hi bài tập lên màn hình (Trang 3)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w