1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giái án đại 8 tiết 33 34 35- Tuần 17

9 42 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 213,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân.. - Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt[r]

Trang 1

Ngày soạn:8/12/2018 Tiết 33

Ngày giảng:10/12/2018

PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

I- MỤC TIÊU :

1 Kiến thức:

-HS nhận biết được phân thức nghịch đảo và hiểu rằng chỉ phân thức khác 0 mới có phân thức nghịch đảo nắm được qui tắc chia 2 phân thức

2 Kỹ năng:

-HS tìm được phân thức nghịch đảo của một phân thức khác 0;

Vận dụng thành thạo công thức : : ;

B DB D với

C

D khác 0, để thực hiện phép chia phân thức

3 Tư duy:- Rèn khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lí và suy luận logic.

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng, trình bày bài khoa học, hợp lý

4 Thái độ: -Rèn cho HS có tính cẩn thận , tự giác học tập.

* Giáo dục HS có tinh thần Trách nhiệm, hợp tác, đoàn kết

5 Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tự học; năng lực giải quyết vấn đề và sáng

tạo; năng lực hợp tác; năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ

II- CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

- GV: bảng phụ

- HS: bảng nhóm, đọc trước bài

III PHƯƠNG PHÁP- KỸ THUẬT DẠY HỌC

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi

IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 ổn định lớp: 1’

2- Kiểm tra:7’

HS1( TB) Phát biểu quy tắc nhân phân thức đại số - Nêu các tính chất của phép nhân các phân thức đại số?

HS (Khá) Thực hiện phép tính

x y

x y x y x y

     HS2 : Thực hiện phép nhân:

a)

4

4

7 3

 

  b)

x+5 x−1.

x−1 x+5 Lớp cùng làm

*Đáp án: HS1:

x y

x y x y x y

    =

−(x− y) x+ y .

1

x+ y+

−(x− y ) x+ y .

1

x− y

=

−(x− y )

(x+ y )2 +

−1

x + y=

−(x− y )−( x + y )

(x + y )2 =

−2 x (x + y )2

HS2: a)

4

4

7 3

 

  = 1 b)

x+5 x−1.

x−1 x+5 =1

3- Bài mới: Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm phân thức nghịch đảo

+ Mục tiêu: biết tìm phân thức nghịch đảo của một phân thức đã cho

+ Hình thức tổ chức: Dạy học tình huống

+Thời gian: 10ph

Trang 2

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi

+ Cách thức thực hiện:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG

-GV cho HS nhắc lại số nghịch đảo

? Số 3 (số

−1

2 ) có số nghịch đảo là mấy?

-HS nêu được:

1

3 ; (-2)

?1

5 7 ( 5)( 7)

7 5 ( 7)( 5)

-GV giới thiệu: đây là 2 phân thức nghịch

đảo của nhau

-GV: Thế nào là hai phân thức nghịch đảo?

-HS trả lời khái niệm

? Em hãy đưa ra ví dụ 2 phân thức là

nghịch đảo của nhau.?

-HS lấy ví dụ và ghi vào vở

- GV: chốt lại và giới thiệu kí hiệu 2 phân

thức nghịch đảo

- GV: Còn có cách ký hiệu nào khác về

phân thức nghịch đảo không ?

-GV cho HS thực hiện ?2 (Dùng bảng

nhóm)

- HS trả lời:

* Giáo dục HS ý thức trách nhiệm, tính tự

giác, hợp tác, đoàn kết để rút ra kiến thức mới

-GV: nhấn mạnh cho HS không được viết

phân thức nghịch đảo của

1 2

x  = x – 2

1) Phân thức nghịch đảo

Hai phân thức được gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1

Nếu

A

B là phân thức khác 0 thì

A

B

B

A=1

do đó :

B

Alà phân thức nghịch đảo của phân thức

A

B ;

A

B là phân thức nghịch đảo của phân thức

B

A

Kí hiệu:

1

A B

 

 

  là nghịch đảo của

A B

Ví dụ: (SGk - 53)

?2:

a)

2

3 2

y x

có PT nghịch đảo là 2

2 3

x y

b)

2 1

x x x

 

 có PT nghịch đảo là 2

2 1 6

x

 

c)

1 2

x  có PT nghịch đảo là x - 2 d) 3x + 2 có PT nghịch đảo là

1

3x 2

Hoạt động 2: Tìm hiểu phép chia hai phân thức

+ Mục tiêu: Quy tắc chia phân thức

+ Hình thức tổ chức: Dạy học tình huống, Dạy học phân hóa

+Thời gian: 15ph

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi + Cách thức thực hiện:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG

- GV: Em hãy nêu qui tắc chia 2 phân số?

-HS nhắc lại phép chia 2 p/s đã học

Tương tự như vậy ta có qui tắc chia 2 phân

thức

* Muốn chia phân thức

A

B cho phân thức

2) Phép chia

Trang 3

D khác 0 , ta làm như thế nào?

-HS phát biểu qui tắc, đọc SGK

- GV: Cho HS thực hành làm ?3 ?4

- GV chốt lại:

* Khi thực hiện phép chia: Sau khi chuyển

sang phép nhân phân thức thứ nhất với

nghịch đảo của phân thức thứ 2, ta thực

hiện theo qui tắc nhân pt

Chú ý phân tích tử thức và mẫu thành nhân

tử để rút gọn kết quả

* Phép chia không có tính chất giao hoán

& kết hợp Sau khi chuyển đổi dãy phép

tính hoàn toàn chỉ có phép nhân ta có thể

thực hiện tính chất giao hoán & kết hợp

* Giáo dục HS ý thức trách nhiệm, tính tự

giác, hợp tác, đoàn kết để rút ra kiến thức

mới

*Qui tắc: (SGK - 54)

*

A

B:

C

D=

A

B .

D

C với

C

D  0

?3:

1−4 x2

x2 +4 x :

2−4 x

1−4 x2

x2

+4 x .

3 x 2−4 x

¿(1−2 x)(1+2 x) 3 x

x(x+4 ) 2(1−2 x) =

3(1+2 x) 2( x+4 )

?4:

2 2

4 6 2 4 5 2

5 5 3 5 6 3

20 3 2 3

30 2 3 2

x y y x y

xy x y x

4- Củng cố: 9’ Cho HS làm bài tập theo nhóm

Bài 4 Tìm biểu thức Q, P biết:

a)

2

.Q

1

c)

2 Q

x y x xy y

x y x xy y

e)

2

3 3 Q

x y x xy y

b)

4 16 4 4 1 :

P

:

P

5- Hướng dẫn về nhà :3’

-Nắm chắc khái niệm phân thức nghịch đảo, qui tắc thực hiện phép chia phân thức

- Làm các bài tập 42, 43, 44, 45 (sgk), Xem lại các bài đã chữa.

V RÚT KINH NGHIỆM:

Ngµy so¹n:8/12 /2018

Ngày giảng: 11/12/2018 TiÕt 34

«n tËp häc k× i I.Mục tiêu

1 Kiến thức

- Học sinh được củng cố vững chắc các khái niệm cơ bản đã học ở hai chương: Phép nhân

và phép chia các đa thức - phân thức đại số

2 Kĩ năng

- Vận dụng tốt các qui tắc của các phép toán đã học, giải thành thạo các dạng bài: Nhân chia đa thức , phân tích đa thức thành nhân tử, vận dụng linh hoạt 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

3 Tư duy: - Các phẩm chất tư duy, đặc biệt là tư duy linh hoạt, độc lập sáng tạo;

- Rèn tư duy phân tích tổng hợp

4 Thái độ: Cẩn thận, chính xác

* Giáo dục Hs có ý thức tự giác, tích cực trong học tập

Trang 4

5 Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tự học; năng lực giải quyết vấn đề và sáng

tạo; năng lực hợp tác; năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ

II Cuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV: MT, MC

HS: Ôn tập các câu hỏi ,bảng nhóm

III PHƯƠNG PHÁP- KỸ THUẬT DẠY HỌC

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi

IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 ổn định (1phút)

2 Kiểm tra bài cũ

GV kết hợp ôn tập nội dung kiến thức cơ bản của chương theo sơ đồ

3.Bài mới Hoạt động 1 :

+ Mục tiêu: hệ thống kiến thức cơ bản của học kỳ 1 và nhân chia đa thức

+ Hình thức tổ chức: Dạy học tình huống

+Thời gian: 10ph

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành, làm việc cỏ nhõn

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi

+ Cách thức thực hiện:

? Yêu cầu HS làm theo nhóm

? Nêu các kiến thức cơ bản của chương I, các dạng toán của chương

? Tương tự đối với chương II

? Nêu các qui tắc đã học

- GV thu đại diện 3 bảng nhóm gắn lên bảng HS cả lớp theo dõi nhận xét, bổ sung hoàn chỉnh

? Để giải loại toán rút gọn ở chương I ta phải sử dụng những kiến thức nào?

( Nhân chia đa thức , HĐT)

? Loại toán nào của chương cũng chính là rút gọn?

(Thực hiện phép tính, tìm x, cm biểu thức không phụ thuộc vào biến, biểu thức >0, < 0 chia hết)

?Nêu các cách phân tích ĐTTNT , ứng dụng của phép tính này?

( Rút gọn , tính hợp lí )

? Loại toán rút gọn ở chương II cần sử dụng những kiến thức nào?

( Phân tích ĐTTNT qui tắc cộng phân thức, t/c cơ bản của phân thức)

? Để giải một bài toán phân tích đa thức thành nhân tử ta làm như thế nào?

( Kiểm tra lần lượt các cách đặt ntc, hđt, nhóm ,tách , thêm bớt )

- Gv yêu cầu các nhóm thực hiện, từ đó nhận xét bổ sung

?Hãy nêu ứng dụng của các phép phân tích đa thức thành nhân tử

(Rút gọn , giải pt bậc cao)

GV: nêu một số vdụ cm chia hết, tìm x)

Trang 5

Hoạt động 2 : Bài tập

+ Mục tiêu: Củng cố các dạng bài tập cơ bản trong chương

+ Hình thức tổ chức: Dạy học tình huống, Dạy học phân hóa

+Thời gian: 27ph

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi

+ Cách thức thực hiện:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG

BT1: HS hoạt động theo nhóm

GV: Kiểm tra bài làm của 1 vài nhóm

Đại diện 1 nhóm trình bày kết quả bài làm

của nhóm mình Các nhóm khác nhận xét

- GV: Treo bảng phụ 7 HĐT để HS đối

chiếu

Phân tích đa thức thành nhân tử bước đầu

tiên làm là gì? ( Xem có nhân tử chung ko

nếu có ĐNTC, rồi xem có HĐT ko nếu có

dùng HĐT, rồi nhóm hạng tử)

-HS thực hiện phân tích đa thức thành

nhân tử theo dãy

-GV cho HS nhận xét bài làm và chốt kiến

thức

Bài 3 có dạng như thế nào, có phải là dạng

của HĐT không ?

- Hãy tìm cách thực hiện phép tính và rút

gọn

? Nêu cách giải btập trên

? Có nhận xét gì về giá trị của biểu thức

khi đã được rút gọn (luôn dương)

GV: Cho HS tự đặt đề toán thay cho yêu

Bài tập 1: Ghép đôi biểu thức ở 2 cột để

được đẳng thức đúng

a) (x + 2y)2 b)(2x3y)

(2x+3y) c) (x - 3y)3 d) a2-ab + 1/4 b2 e) (a +b)

(a2- ab+b2) f) (2a + b)3 g) x3 - 8y3

1) (a - 1/2.b)2 2) x3 -9x2y + 27xy2 -27y3

3) 4x2 - 9y2 4) x2 + 4xy +4 y2 5) 8a3 + b3 + 12a2b + 6ab2

6) (x2 + 2xy +4 y2) (x - 2y)

7) a3 + b3

Bài 2: Phân tích đa thức thành nhân tử

a) x3 4x2 4xxy2

= xx2  4x 4  y2

= x x2 4x4 y2 = x x2 2  y2

= xxy2x2 y

b) x3-9x+ 7x2- 63

= (x3+ 7x2)-(9x+63) = x2(x+7)- 9(x+7)

= (x+7)(x-3)(x+3)

Trang 6

cầu của bt trờn.

(cm bt luụn dương hoặc cm bthức luụn

chia hết cho 4 với mọi x thuộc R)

? Cỏc dạng btập đó giải, kiến thức vận

dụng, cỏch giải từng dạng?

? Nờu pphỏp làm dạng bài tập 6? GV:

Hướng dẫn HS làm dưới lớp Cho kết quả

để HS đối chiếu

HS lờn bảng làm tớnh chia

GV: Phộp chia trờn là phộp chia hết Vậy

khi nào đa thức A chia hết cho đơn thức B,

đa thức B?

c) x3-5x+2= x3- 4x - x+2

= x(x2- 4)- (x-2)= x(x-2)(x+1)

Bài 3: Thực hiện phộp tớnh

a) 6(x-3)2 +6(x+3)2- 4(x+5)(5-x)

= 6(x2- 6x+9)+ 6(x2+6x+9)- 4(25-x2)

= 6(x2- 6x+9+ x2+6x+9)- 4(25-x2)

=6(2x2+18)- 100+4x2= 16x2+8

Bài 4: Tớnh nhanh

a) A = x2 + 4y2 - 4xy tại x = 18 và y = 4

A = x2 + 4y2 - 4xy = (x - 2y)2 = (18 - 2.4)2 = 102 =100 b) B = 34.54 - (152 - 1).(152 + 1) = 154 - (154 - 1) = 154 - 154 + 1 = 1

Bài 5: Làm tớnh chia

) 3 x 2 3

2 3 x

0 2 3

2 3 0

  

 

Bài 6:Kết quả của phộp chia đa thức

- 6x3+3x2+2x-1 cho đa thức 2x-1 là:

A 3x2+1 B -3x2+1

C -1+3x2 D -3x2-1

4 Củng cố (2 phút)

- Các kiến thức cơ bản của chơng, các kĩ năng cơ bản cần nắm đợc

- các dạng bài tập cơ bản và cách làm

5 Hớng dẫn về nhà: (5phút) - Hoàn thiện các bt trên lớp.

- Ôn tập toàn bộ các kiến thức và các dạng bt đã làm

1)Tìm a để đa thức x3- 4x2- 4x- a chia hết cho x2+x+1

2)Rút gọn biểu thức

x−xy− y+ y2

y3−3 y2

+3 y−1

V Rút kinh nghiệm

Ngày soạn:8/12 /2018

Ngày giảng: 13/12/2018

Tiết 35

ôn tập học kì i ( tiếp) I.Mục tiờu

1 Kiến thức

- Thụng qua bài tập học sinh được củng cố vững chắc cỏc khỏi niệm cơ bản đó học ở hai chương: phộp nhõn và phộp chia cỏc đa thức - phõn thức đại số

2 Kĩ năng

- Vận dụng tốt cỏc qui tắc của cỏc phộp toỏn đó học, giải thành thạo cỏc dạng bài: Nhõn chia đa thức, p tớch đa thức thành nhõn tử, vận dụng linh hoạt 7 hđ thức đỏng nhớ

- Kết hợp sử dụng thành thạo MTCT khi giải bài tập tớnh giỏ trị của biểu thức

3 Tư duy: - Cỏc phẩm chất tư duy, đặc biệt là tư duy linh hoạt, độc lập sỏng tạo;

- Rốn tư duy phõn tớch tổng hợp

4 Thỏi độ: Cẩn thận, chớnh xỏc

Trang 7

5 Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực tự học; năng lực giải quyết vấn đề và sỏng

tạo; năng lực hợp tỏc; năng lực tớnh toỏn, năng lực sử dụng ngụn ngữ

II Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh :

- GV: bảng phụ ,giỏo ỏn, hệ thống cỏc dạng bài tập

- HS: ễn tập cỏc cõu hỏi ,bảng nhúm

III PHƯƠNG PHÁP- KỸ THUẬT DẠY HỌC

- Phương phỏp dạy học: Gợi mở vấn đỏp, phỏt hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhúm, luyện tập thực hành, làm việc cỏ nhõn

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhúm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt cõu hỏi

IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 ổn định (1phút)

2 Kiểm tra bài cũ

3.Bài mới

Hoạt động 1: ễn tập về phõn thức đại số và tớnh chất cơ bản của phõn thức

+ Mục tiờu: Hệ thống kiến thức về phõn thức đại số

+ Hỡnh thức tổ chức: Dạy học tỡnh huống

+Thời gian: 15ph

- Phương phỏp dạy học: Gợi mở vấn đỏp, phỏt hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành, làm việc cỏ nhõn

- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ; KT đặt cõu hỏi

+ Cỏch thức thực hiện:

? Định nghĩa phõn thức đại số

? Một đa thức cú phải là phõn thức đại số

khụng?

? Định nghĩa 2 phõn thức bằng nhau

? Phỏt biểu T/c cơ bản của phõn thức

-HS trả lời cỏc cõu hỏi của GV đưa ra

? Tớnh chất cơ bản của phõn thức dựng để

làm gỡ?

-HS: Tớnh chất 1 được dựng khi quy đồng

mẫu thức cỏc phõn thức.

Tớnh chất 2 được dựng khi rỳt gọn phõn

thức.

? Nờu quy tắc rỳt gọn phõn thức

-HS trả lời

-GV đưa bảng phụ ghi cỏc bước gpt

? Muốn quy đồng mẫu thức nhiều phõn

thức cú mẫu thức khỏc nhau ta làm như thế

nào

-HS nhắc lại

-GV đưa bảng phụ ghi cỏc bước qđMT cỏc

phõn thức

- GV cho HS làm VD SGK

x2 + 2x + 1 = (x+1)2

5x2 – 5 = 5(x2– 1) = 5(x+1)(x-1)

MTC: 5(x+1)2 (x-1)

Nhõn tử phụ của (x+1)2 là 5(x-1)

I.Phõn thức đại số và tớnh chất cơ bản của phõn thức

* PTĐS là biểu thức cú dạng

A

Bvới A, B là những đa thức & B đa thức 0 (Mỗi đa thức mỗi số thực đều được coi là 1 phõn thức đại số)

* Hai phõn thức

A

B=

C

D nếu AD = BC

* T/c cơ bản của phõn thức:

+ Nếu M0 thỡ

.

A A M

BB M (1) + Nếu N là nhõn tử chung thỡ :

: (2) :

BB N

* Quy tắc rỳt gọn phõn thức:

+ Phõn tớch tử và mẫu thành nhõn tử

+ Chia cả tử và mẫu cho nhõn tử chung

Vớ dụ: Rỳt gọn phõn thức:

5 x2+10 x +5

3 x2

5( x2+2 x+1 )

3 x( x +1) =

5( x+1 )2

3 x ( x+1 )=

5( x+1)

3 x

* Muốn quy đồng mẫu thức nhiều phõn thức:

+ B 1 : PT cỏc mẫu thành nhõn tử và tỡm MTC + B 2 : Tỡm nhõn tử phụ của từng mẫu thức + B 3 : Nhõn cả tử và mẫu của mỗi phõn thức

với nhõn tử phụ tương ứng

* Vớ dụ: Quy đồng mẫu thức 2 phõn thức

Trang 8

Nhân tử phụ của 5(x2-1) là (x-1)

- GV: Cho học sinh lần lượt trả lời các câu

hỏi 6, 7, 8 phần ôn tập chương II (sgk - 61)

và chốt lại

x

xx và 2

3

5x  5

( 1)5

2 1 5( 1) ( 1)

    ;

3 3( 1)

5 5 5( 1) ( 1)

x

II Các phép toán trên tập hợp các phân thức đại số

1 Phép cộng: phân thức

+ Cùng mẫu :

+ Khác mẫu: Quy đồng mẫu rồi thực hiện cộng hai phân thức cùng mẫu

2 Phép trừ:

+ Phân thức đối của

A

B kí hiệu là

A B

A B

=

 −

B =−

A

B=

A B

* Quy tắc phép trừ: ( )

B D B  D

* Phép nhân, chia phân thức đại số

Hoạt động 2 Bài tập

+ Mục tiêu: Vân dụng kiến thức vào bài tập

+ Hình thức tổ chức: Dạy học tình huống, Dạy học phân hóa

+Thời gian: 24ph

+- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi

+ Cách thức thực hiện:

GV: Đưa nội dung bài tập lên

bảng phụ

HS: Hoạt động nhóm

? Để cm biểu thức không phụ

thuộc vào biến ta làm như thế

nào?

HS:

-Rút gọn các phân thức => để pt

không còn chứa biến

-Hoặc thực hiện phép tính

cộng ,trừ phân thức => để pt

không còn chứa biến

GV: Gọi 3 HS lên bảng trình

bày, mỗi HS một phần

HS: dưới lớp cùng làm, nhận xét

GV: Lưu ý cho HS cách làm

- Kiến thức vận dụng khi làm

- các qui tắc

Chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào biến x, y

a)

x a x a x a

a

Vậy biểu thức trên không phụ thuộc vào x

ay y x ax

6 9 6 4

3 3 2 2

2 ( 1) 3 ( 1)

2 (2 3) 3 (2 3)

2 3 2 3 2 3

x a y a

  

Vậy biểu thức không phụ thuộc vào biến

2 2 3 3 3 1

1

9 2

y

y x xy x

x

với x = 1/3 và y=1

Trang 9

- Đổi dấu (nếu cần thiết)   

1 2 3 1 3

1

2 3 1 1

) 1 3 (

1

) 1 ( 2 ) 1 ( 3 1

3

1 3 1 3

x x

y

x y

x

y

y y

x x

x x

Vậy biểu thức khụng phụ thuộc vào biến x, y

- GV hớng dẫn học sinh cách

phân tích A thành hằng đẳng

thức

? hãy chứng tỏ A luôn lớn hơn 0

CMR: A =x 2 +

1

4y 2 - xy + 6x - 3y + 10 luôn dơng với mọi x, y.

Ta có: A = x2+

1

4 y2 - xy + 6x -3y + 10

= ( x2+

1

4 y2 - xy + 6x - 3y + 9) + 1

= ( x -

1

2y + 3)2 + 1 Vì ( x -

1

2y + 3)2  0 => ( x -

1

2y + 3)2 + 11 Vậy A > 0 với mọi x, y

- GV: Để tìm x ta phân tích vế

trái thành nhân tử rồi áp dụng:

A.B = 0 => A= 0 hoặc B = 0

- 2HS lên bảng làm bài

- Cho HS nhận xét và chữa

Bài : Tìm x biết

a) x2 - 10x = 0

x (x - 10) = 0

x = 0 hoặc x - 10 = 0

x = 0 hoặc x = 10 b) 2x.(x - 3) + x - 3 = 0

(x - 3) (2x - 1) = 0

x - 3 = 0 hoặc 2x - 1 = 0

x = 3 hoặc x =

1

2.

4 Củng cố (3 phút)

- Nêu các kiến thức cần nhớ - Các dạng bài tập đã làm

- Kiến thức sử dụng trong từng dạng

5 Hớng dẫn về nhà: (2 phút)

- Hoàn thiện các bt trên lớp - Ôn tập toàn bộ các kiến thức và các dạng bt đã làm

Chuẩn bị kiểm tra học kỡ I

V Rút kinh nghiệm

Ngày đăng: 05/02/2021, 13:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- GV: bảng phụ - Giái án đại 8 tiết 33 34 35- Tuần 17
b ảng phụ (Trang 1)
-GV cho HS thực hiện ?2 (Dựng bảng nhúm) - Giái án đại 8 tiết 33 34 35- Tuần 17
cho HS thực hiện ?2 (Dựng bảng nhúm) (Trang 2)
HS lờn bảng làm tớnh chia. - Giái án đại 8 tiết 33 34 35- Tuần 17
l ờn bảng làm tớnh chia (Trang 6)
GV: Gọi 3 HS lờn bảng trỡnh bày, mỗi HS một phần. - Giái án đại 8 tiết 33 34 35- Tuần 17
i 3 HS lờn bảng trỡnh bày, mỗi HS một phần (Trang 8)
1 Phộp cộng: phõn thức - Giái án đại 8 tiết 33 34 35- Tuần 17
1 Phộp cộng: phõn thức (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w