1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

GATC toán 9 tiết 3- tuần 3 năm học 2019-2020

3 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 57,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Năng lực cần đạt : Năng lực tự học; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; năng lực hợp tác; năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ.. II.Chuẩn bị của GV và HS: GV: Bảng phụ[r]

Trang 1

Ngày soạn: 1/ 9/2019

Ngày giảng: 3/9/2019 TIẾT 3

LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG I.Mục tiêu:

1-Kiến thức: Quy tắc khai phương một tích nhân các căn bậc hai

Khai phương một tích của hai hay nhiều số không âm, nhân các căn bậc hai

2.Kỹ năng

Khai phương một tích của hai hay nhiều số không âm, nhân các căn bậc hai

3.Tư duy:- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và hợp lụgic.

- Rèn phẩm chất tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo

- Rèn các thao tác tư duy: So sánh, tương tự, khái quát hóa

4.Thái độ

- Cú ý thức tự học và tự tin trong học tập, yờu thớch mụn toỏn

- Có đức tính trung thực, cần cù, vượt khó, cẩn thận, chính xác, kỉ luật, sáng tạo tập

5 Năng lực cần đạt: Năng lực tự học; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; năng lực

hợp tác; năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ

II.Chuẩn bị của GV và HS:

GV: Bảng phụ

HS: Ôn điều kiện xác định của căn thức, hằng đẳng thức A 2 A

III Phương pháp- Kỹ thuật dạy học

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi

IV: Tổ chức các hoạt động dạy học

1.ổn định lớp(1’)

2.Kiểm tra bài cũ(7’)

GV nêu yêu cầu kiểm tra và gọi 2 HS lên bảng

HS1: Với giá trị nào của a thì căn thức sau xác định

a b

HS2:tính a - 0,2 - b) -

HS: dưới lớp cùng làm, nhận xét chữa bài

ĐS*a, xác định <=>5 – a 0 => a 5;

b, xác định <=> 3a +1 0 =>a -1/3

* - 0,2 - = -0,2 - = - 0,2 - 0,2= - 0,4

GV: Nhận xét đánh giá

3.Bài mới: Hoạt động 1 Kiến thức cần ghi nhớ

+ Mục tiêu: Định lý liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương, quy tắc khai phương một tích, nhân các căn bậc hai

+Thời gian: 6’

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi

+ Cách thức thực hiện:

Phát biểu định lý liên hệ giữa phép nhân và 1 Định lý : Với 2 số a,b không âm ta có:

a

5 3 a 1

 0 , 22 18 8

a

1

 0 , 22  0 , 2

18 8 9 2 4 2 2 2 2

Trang 2

phép khai phương?

Phát biểu quy tắc khai phương một tích

nhân các căn bậc hai 2 Quy tắc khai phương một tích Với 2 A,B biểu thức không âm ta có:

Quy tắc nhân các căn bậc hai Với 2 A,B biểu thức không âm ta có:

Hoạt động 2 Luyên tập

+ Mục tiêu: Vân dụng định lý liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương, quy tắc khai phương một tích, nhân các căn bậc haivào giải bài tập

+Thời gian: 25’

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi

+ Cách thức thực hiện:

Bài 1: Tính

a

b

c

HS hoạt động cá nhân,2HS lên bảng

làm bài

Bài 2: tính

a

GV Hướng dẫn làm (a)

Gọi 2 HS lên bảng làm (b,c)

Bài 3

So sánh (Không dùng bảng số,

không dùng máy tính)

a.8 và

GV: hướng dẫn HS cùng làm (a)

Tương tự HS làm với (b)

Bài 4: Chứng minh

HS: Nêu cách làm

Biến đổi vế trái

2 Luyện tập Bài 1:

= 3.5.4= 60

= 5.3.4 =60 HS2:

= 0,5 12 =6 Bài 2:

a

=

=

Bài 3:

a,Ta có 82= 64 =32+32

Ta đưa về so sánh 32 với 2

Do 162-1< 162 nên <

=> 2 < hay 16 >2 Suy ra 32 > 2 Vậy: 8 >

Bài 4 HS:

( Vế trái = vế phải đẳng thức được chứng minh)

b a b

a

B A B

A

B A

A. B

80

.

45

48

.

75

4

,

14

.

5

,

2

256 27 5 , 159

4

,

2

2 33

8

,

6  21 , 82  18 , 22

17

15 

2

3  10

8 17 9

.

17

5 3

2  

80

45 9 5 5 16  9 25 16 48

.

75 25 3 3 16  25 9 16

4 , 14 5 ,

2 0 , 25 144  0 , 25 144

256 27 5 , 159 4

,

146 , 5  109 , 5146 , 5  109 , 5 27 256

) 27 37 ( 256 256

27 37

64 256 64

.

256 

2

) 17 15

17 15 17

.

15 16  116  1 16 2 1

 1

16 2

 162 1

16 2

 162 16 2 1

 17

.

17 9 17

2

2 17

9  81 17  64

Trang 3

vô tỷ

GV: Chứng minh bằng phương pháp

phản chứng

Bài 7:

Giả sử = a ( a là số hữu tỉ )

<=>

<=> <=> = a2/2

<=> =( a2/2)2<=> = a4/4

Có là số hữu tỉ => vô lí

4 Củng cố (4’):Quy tắc khai phương một tích, nhân các căn bậc hai

Bài tập củng cố: Khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng :

a Bằng A.-20 B 9 C -9 D 20

b bằng A - 0,9 B.0,9 C 0,09 D 0,09

5 Hướng dẫn về nhà(3’)

Học bài, làm bài tập 5: So sánh (Không dùng bảng số, không dùng máy tính)

và 2

V Rút kinh nghiệm

5 3

2  

5 3

2  a   2 2

5 3

5 5 2 3

6 2

5 2 5 6

2

5  a2   a 6 a 5

 2

5

30

5 3

2  

16

25

81

,

0

.

01

,

0

2005

2003  2004

Ngày đăng: 05/02/2021, 13:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w