1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

giáo án tin học khối 3 4 tuần 26

6 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 225,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu học sinh nhắc lại tên bài học - Các bước thực hiện chữ đậm, nghiêng. TRÌNH BÀY CHỮ ĐẬM, NGHIÊNG I[r]

Trang 1

TUẦN 26

Ngày soạn: 10/03/2018

Ngày dạy: 3B: tiết 1- Chiều (13/03)

3C : Tiết 3 - Sáng (15/03)

BÀI 4: DẤU HUYỀN, DẤU SẮC, DẤU NẶNG

I MỤC TIÊU:

- Học sinh biết cách gõ các từ có dấu huyền, dấu sắc, dấu nặng, dấu hỏi, dấu ngã.

- Học sinh biết cách gõ các chữ đặc trưng của tiếng Việt nhờ phần mềm Unikey

- Học sinh luyện gõ văn bản theo quy tắc gõ mười ngón tay

- Biết cách khởi động phần mềm soạn thảo văn bản Word và phần mềm Unikey

- Giáo dục tính chăm chỉ, tạo hứng thú cho môn học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Giáo viên: Giáo án, phòng máy.

- Học sinh: đủ dụng cụ học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Để soạn thảo văn bản em dùng phần mềm gì?

- Cách khởi động phần mềm soạn thảo văn bản

Word

- GV Nhận xét – đánh giá

2 Bài mới:

Ngoài các chữ cái đặc trưng của tiếng Việt là ă, â,

ê, ô, ơ, ư và đ đã học ở những tiết trước, ta vẫn còn

các từ có mang dấu như: cộng, hoà, cá, cũng phải

dùng phần mềm gõ chữ Việt Hôm nay, thầy sẽ

hướng dẫn các em cách gõ các chữ có mang thanh

huyền, thanh sắc, dấu nặng

3 Các hoạt động:

a Hoạt động 1:

* Yêu cầu học sinh:

- Học sinh quan sát bàn phím sau đó bảo 2 học sinh

tìm trên bàn phím các chữ có mang thanh huyền,

thanh sắc, dấu nặng

- Gọi học sinh liệt kê vài từ khác của tiếng Việt có

mang thanh huyền, thanh sắc, dấu nặng

b Hoạt động 2:

* Gõ các dấu “ sắc, huyền, nặng”

- Là phần mềm Word

- Nhắp 2 lần chuột lên biều tượng của Word trên màn hình

- Nhận xét

- Lắng nghe

- Học sinh không tìm thấy

- Thảo luận – trả lời, ghi

vở những từ liệt kê

Trang 2

Muốn gõ các chữ có mang thanh huyền, thanh sắc,

dấu nặng, em gõ theo quy tắc sau: “Gõ chữ trước,

gõ dấu sau” có nghĩa là: gõ hết các chữ trong từ và

gõ dấu ở cuối mỗi từ

Để có dấu Em gõ số

Sắc (/) 1

Huyền (\) 2

Nặng (.) 5

Ví dụ:

Em gõ Kết quả

Hoc5 bai2 Học bài

Lan2 gio1 mat1 làn gió mát

Va6ng2 tra8ng Vầng trăng

- Gọi học sinh lên bảng viết kết quả những từ đã liệt

kê trước đó

* Gọi học sinh lên bảng viết các từ sau:

- Nắng chiều Na8ng3 chie6u2

- Đàn cò trắng D9an2 co2 tra8ng1

- Tiếng trống trường Tie6ng1 tro61ng tru7o7ng2

- Chú bộ đội Chu1 bo65 d9o6i5

- Chị em cấy lúa Chi5 em cay61 lua1

- Em có áo mới Em co1 ao1 mo7i1

- Chị Hằng Chi5 Ha8ng2

- Học bài Hoc5 bai2

- Mặt trời Ma8t5 tro7i2

- Bác thợ điện Bac1 tho75 d9ie6n5

4 Củng cố - dặn dò:

- Nhắc lại cách bỏ dấu sắc, huyền, nặng

- Xem lại các bài đã học về viết hoa, xóa từ, cách

gõ dấu đã được học để chuẩn bị thực hành ở tiết tới

- Con trỏ soạn thảo cho ta biết vị trí kí tự cần đánh

vào

- Ghi vở

- Xem – ghi ví dụ

- 3 học sinh lên bảng, các học sinh còn lại thì viết bảng con

- Ghi vở

- Thực hành viết – viết vào vở

- Lắng nghe

-Ngày soạn: 10/03/2018

Ngày dạy: 3C : Tiết 4 - Sáng (15/03)

BÀI 4: DẤU HUYỀN , DẤU SẮC, DẤU NẶNG

I Mục tiêu:

- Gõ được dấu huyền, dấu sắc, dấu nặng, nhớ qui tắc gõ dấu thanh

Trang 3

- Làm tốt các bài tập

- Ham thích gõ văn bản có dấu

II Chuẩn bị:

- Máy tính, phần mềm Word, Vietkey hoặc Unikey

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1- Ồn định lớp ( 2’)

2- Bài mới (35’)

* Hoạt động 1: thực hành

- BT2:

Quan sát đoạn thơ

Hương rừng thơm đồi vắng Nước suối trong thầm thì

Cọ xòe ô che nắng Râm mát đường em đi Hôm qua em đến trường Mẹ dắt tay từng bước Hôm nay mẹ lên nương Một mình em đến lớp Chim đùa theo trong lá

Cá dưới khe thì thào Hương rừng chen hương cốm

Em tới trường hương theo

Minh Chánh + 1 HS đọc đề bài

+ Thảo luận nhóm: bài thơ sử dụng các dấu

thanh, dấu mũ nào?

+ Nhóm trình bày à NX

+ Lớp nối tiếp nêu cách gõ

+ Bài thơ có dùng từ viết hoa không? à Nêu

cách viết hoa? Cách nào phù hợp cho bài này?

à NX chung

* Hoạt động 2: Thực hành

- Luân phiên gõ các câu của bài thơ (Khá, giỏi

gõ nhiều lần)

- Quan sát, KT chéo

à Quan sát, sửa sai HS

3 Củng cố và dặn dò: (3’)

- Chốt lại nội dung chính

- NX tiết học

- Hát

- Quan sát

- Đọc yêu cầu

- Thảo luận

- Trình bày

- Nêu

- Lắng nghe

- Thực hành luân phiên

- KT chéo

- Lắng nghe, sửa sai

- Lắng nghe

Trang 4

-Khối 4

Ngày soạn10/03/2018

Ngày dạy: 4B : Tiết 1 -Sáng (15/03)

4D : Tiết 1 –Chiều (14/2)

BÀI 6 TRÌNH BÀY CHỮ ĐẬM, NGHIÊNG

I MỤC TIÊU

- Học sinh biết sử dụng các nút lệnh và để trình bày chữ đậm, chữ nghiêng

- Kĩ năng thực hành thành thạo

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Máy tính, SGK

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (4’)

? Em hãy nêu các bước thực hiện để sao

chép văn bản.

Các bước thực hiện

 Chọn phần văn bản cần sao chép.

 Nháy chuột ở nút Sao để đưa nội dung

vào bộ nhớ

 Đặt con trỏ soạn thảo tại nơi cần sao chép.

 Nháy chuột ở nút Dán để dán nội dung

từ bộ nhớ vào

- GV nhận xét và cho điểm

3 Bài mới (32’)

HĐ 1: Bài mới

GV: Em hãy đọc và quan sát kỹ các dòng

dưới đây và cho nhận xét

Bác Hồ của chúng em

Bác Hồ của chúng em

Bác Hồ của chúng em

? Em hãy cho biết sự khác nhau các dòng

trên.

GV: - Hướng dẫn HS nhận biết các biểu

tượng chữ đậm và nghiêng

- HS trả lời

- HS khác nhận xét

- HS đọc và quan sát

- HS nhận xét

- HS trả lời

- GVNX

- HS quan sát và lắng nghe

Trang 5

- Ngoài ra các em có thể : + Nhấn tổ hợp

phím Ctrl +B thay cho việc nháy nút

tổ hợp phím Ctlr + V thay cho việc nháy

nút

Các bước thực hiện

 Chọn phần văn bản muốn trình bày lại.

 Nháy nút để tạo chữ đậm hoặc nháy nút

để tạo chữ nghiêng

HĐ 2: Thực hành

- HS mở máy tính, mở phần mềm soạn thảo

word để làm quen với nút đậm, nghiêng

- GV quan sát, hướng dẫn

- Ghi nhớ các nút lệnh chữ đậm, chữ nghiêng

- HS ghi bài

- HS ghi bài

HS thực hành theo sự hướng dẫn của GV

4 CỦNG CỐ (3’)

- Yêu cầu học sinh nhắc lại tên bài học

- Các bước thực hiện chữ đậm, nghiêng

- GV nhận xét

******************************

Ngày soạn:10 /03/2018

Ngày dạy: 4B : Tiết 2 -Sáng (15/03)

4D : Tiết 2 –Chiều (14/2)

TIẾT 48 - BÀI 6 TRÌNH BÀY CHỮ ĐẬM, NGHIÊNG

I MỤC TIÊU

- Học sinh biết sử dụng các nút lệnh và để trình bày chữ đậm, chữ nghiêng

- Kĩ năng thực hành thành thạo

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Máy tính, SGK

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định: (2’)

2 Kiểm tra bài cũ (35’)

?Các bước thực hiện trình bày chữ đậm

Trang 6

Các bước thực hiện

 Chọn phần văn bản muốn trình bày lại.

 Nháy nút để tạo chữ đậm hoặc nháy nút

để tạo chữ nghiêng

- GV nhận xét và cho điểm

3 Bài mới

HĐ 1: Nhắc lại bài cũ

- Ngoài ra cách trình bày trên em có thể :

+ Nhấn tổ hợp phím Ctrl +B thay cho việc

nháy nút

+ Nhấn tổ hợp phím Ctlr + V thay cho việc

nháy nút

- Các bước thực hiện để trinh bày văn

bản đậm, nghiêng

HĐ 2: Thực hành

- HS mở máy tính, mở phần mềm soạn thảo

word làm các bai tập thực hành:

Bài 1: Gõ bài thơ sau, trình bày tên bài thơ

là chữ đậm, các câu thơ là chữ nghiêng

Bác Hồ ở chiến khu

Một nhà sàn đơn sơ vách nứa

Bốn bên suối chảy cá bơi vui

Đêm đêm cháy hồng bên bếp lửa

Ánh đèn khuya còn sáng trên đồi.

Bài 2: Gõ và trình bày theo mẫu bài thơ

nắng Ba Đình SGK_88

- GV quan sát, hướng dẫn HSTH

- HS trả lời

- HS khác nhận xét

- HS đọc và quan sát

- HS nhận xét

- HS quan sát và lắng nghe

HS thực hành theo sự hướng dẫn của GV

4 CỦNG CỐ (3’)

- Yêu cầu học sinh nhắc lại tên bài học

- Các bước thực hiện chữ đậm, nghiêng

- GV nhận xét

************************************

Ngày đăng: 05/02/2021, 13:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w