- Giải đáp các câu hỏi bài tập trong bài kiểm tra học kì - Giúp học sinh nhớ lại các kiến thức đã học.. Kỹ năng.[r]
Trang 1Ngày soạn: 21/12/2019
Ngày giảng: 6B, 6C: 23/12/2019
Tiết 55 TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Giải đáp các câu hỏi bài tập trong bài kiểm tra học kì
- Giúp học sinh nhớ lại các kiến thức đã học
2 Kỹ năng
- Học sinh có thể tự chấm điểm cho bài của mình sau khi làm xong
3 Tư duy
- Rèn tư duy suy luận logic, tính toán chính xác
4 Thái độ
- Nghiêm túc lắng nghe, ghi lại
Giáo dục đạo đức: trung thực
5 Năng lực cần đạt
- Năng lực suy luận, năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực sử dụng công cụ tính toán
II CHUẨN BỊ
- GV: Giáo án, bài kiểm tra, đề đáp án và biểu điểm
- HS: Vở ghi, đồ dùng học tập
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KỸ THUẬT DẠY HỌC
- Phương pháp: vấn đáp, luyện tập
- Kỹ thuật dạy học: sử dụng kĩ thuật đặt câu hỏi
IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (không)
3 Bài mới
Hoạt động: Chữa bài kiểm tra
- Mục tiêu: HS được ôn tập các kiến thức đã học
- Thời gian: 35 phút
- Phương pháp dạy học: phương pháp vấn đáp, luyện tập
- Kĩ thuật dạy học: Sử dụng kĩ thuật trả lời câu hỏi
- Cách thức thực hiện:
- Một số Hs đứng tại chỗ trả lời, giải
thích lí do
- Gv Nhận xét, chốt đáp án
GV: Đa số học sinh làm tốt phần
trắc nghiệm, nhiều Hs đạt điểm tối
đa
Gv chiếu lại đầu bài từng câu
Câu 1.(2,0 điểm) Thực hiện phép
tính (Tính nhanh nếu có thể)
a) (-25) + 14 + (- 75)
I Trắc nghiệm.
II Tự luận.
Câu 1
a, (-15) + 14 + (- 85)
= ( 15) ( 85) 14
= -100 + 14
= -86
Trang 2b) 31.25 + 75.31 - 100
c) 160 : {17+ [32.5 – (14 + 211: 28)]}
- 3 Hs lên bảng làm bài
Hs dưới lớp nhận xét
- Gv nhận xét:
+ Nhiều Hs làm tốt câu 1(Hà, Ngọc,
Phương, Quỳnh-6C; N.Anh, Đức,
Khuê, Hưng, Đạt-6B)
+ Một số Hs tính toán sai, chưa biết
sử dụng các tính chất để tính nhanh,
thực hiện cộng, trừ số nguyên chưa
thành thạo
Câu 2.(1,5 điểm) Tìm x, biết:
a) (2 – x) + 31 = 15
b) 9x – 36 = 144 : 2
- 3 Hs lên bảng thực hiện
- Hs dưới lớp nhận xét
- Gv nhận xét:
+ Một số Hs thực hiện tốt câu 2
+ Nhiều Hs thực hiện sai, chưa biết
cách tính toán, các kiến thức cũ nắm
chưa chắc chắn
Câu 3.(1,5điểm)
a) Tìm ƯCLN(60;72)
b) Học sinh khối 6 của Trường
THCS khi xếp thành 15 hàng hoặc
20 hàng để dự buổi chào cờ đầu tuần
đều đủ hàng Tính số học sinh khối
6? Biết rằng số học sinh khối 6 trong
khoảng từ 150 đến 200 học sinh
- 2 Hs lên bảng trình bày
b, 31.25 + 75.31 – 100
= 31(25+75) – 100
= 31.100 – 100
= 3100 – 100
= 3000
c, 160 : {17+ [32.5 – (14 + 211: 28)]}
= 160 : {17+ [32.5 – (14 + 23)]}
= 160 : {17+ [9.5 – (14 + 8)]}
= 160 : {17+ [45 – 22]}
= 160 : {17+ 23}
= 160 : 40
= 4
Câu 2.
a, (2 – x) + 31 = 15
2 – x = 15 – 31
2 – x = -16
x = 2 – (-16)
x = 18 Vậy x = 18
b, 9x – 36 = 144:2 9x – 36 = 72 9x = 72 + 36 9x = 108
x = 12
Vậy x = 12
(2x-8).2 =16 2x-8 =16:2 2x-8 = 8 2x = 8+8 2x = 16
x = 8 Vậy x = 8
Câu 3.
a, Ta có:
60 = 22 3 5
72 = 23 32
Vậy ƯCLN(60,72) = 22 3 = 12
b, Gọi x là số học sinh khối 6 cần tìm Theo bài toán ta có: xBC(15,20)
và 150 x 200
Ta có:
Trang 3Gv nhận xét:
+ Đa số Hs thực hiện tốt phần a
+ Một số Hs thực hiện tốt phần b,
trình bày rõ ràng
+ Còn Hs chưa biết Pt ra thừa số
NT, còn lẫn giữa cách tìm ƯCLN,
BCNN Còn chưa biết cách trình
bày
Câu 5.(1,0 điểm)
Tìm các số tự nhiên a và b biết:
a.b = 360 và BCNN(a,b) = 60
Gv: Hướng dẫn Hs làm câu 5
+ Đa số Hs chưa thực hiện được
+ Một số Hs có làm câu 5 nhưng trình
bày chưa chặt chẽ, rõ ràng
2 2
15 3 5
20 2 5
.
BCNN( , )
. Vì BC(15,20) = B(60) = {0;60;120;180;240;300;360;…} Mà xBC(15,20) và 150 x 200 x = 180 Vậy Trường THCS có 180 học sinh khối 6 Câu 5. Vì ƯCLN(a,b).BCNN(a,b) = ab nên ƯCLN(a,b) = BCNN(a,b) : ab = 360 : 60 = 6 Giả sử a = 6x; b = 6y với ƯCLN(x,y) = 1 Do a.b = 360 6x.6y = 360 hay x.y = 10 Ta có: x 1 2 5 10 y 10 5 2 1
Do đó: a = 6.1 = 6 b = 6.10 = 60 a = 6.2 = 12 b = 6.10 = 30 a = 6.5 = 30 b = 6.2 = 12 a = 6.10 = 60 b = 6.1 = 6 4 Củng cố (6’) - Nhắc lại những kinh nghiệm làm bài 5 Hướng dẫn về nhà (3’) - Chuẩn bị cho học kì 2 V RÚT KINH NGHIỆM