- Mục tiêu: Hs hiểu và áp dụng được quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu - Kĩ thuật dạy học: Sử dụng kĩ thuật trả lời câu hỏi. Lớp dạy: Khối 6.[r]
Trang 1Ngày soạn: 11/4 /2020
§5 QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Hs hiểu thế nào là quy đồng mẫu nhiều phân số, biết đựơc các bước tiến hành quy
đồng mẫu nhiều phân số
2 Kĩ năng
- Có kỹ năng quy đồng mẫu các phân số (các phân số này có mẫu là số có không quá
3 chữ số )
3.Tư duy
- Rèn tư duy logic, tính toán chính xác
4.Thái độ
- Gây cho hs ý thức làm việc theo quy trình , thói quen tự học (Qua việc đọc và làm
theo hướng dẫn sgk )
5 Năng lực cần đạt
- Năng lực suy luận, năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng
lực sử dụng công cụ tính toán
II CHUẨN BỊ
1 Chuẩn bị của giáo viên
Máy tính
2 Chuẩn bị của học sinh
Thước thẳng, làm bài tập ở nhà, MTCT
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KỸ THUẬT DẠY HỌC
- Phương pháp: Vấn đáp- gợi mở, luyện tập-thực hành
- Kỹ thuật dạy học: Sử dụng kĩ thuật đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, sơ đồ tư duy
IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (5’)
Câu 1: - Phát biểu và viết công thức tổng quát về tính chất cơ bản của phân số ?
- Điền số thích hợp vào chỗ trống:
3
5 40
8 40
4
5 30
5
630
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Quy đồng mẫu 2 phân số
- Mục tiêu: Biết quy đồng mẫu 2 phân số
- Thời gian: 5 phút
- Phương pháp: Vấn đáp-gợi mở
- KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ
- Cách thức thực hiện :
GV: Trong phần KTBC ta đã quy đồng mẫu hai I Qui đồng mẫu hai phân số - Ví dụ:
Lớp dạy: Khối 6
Lớp dạy: Khối 6
Lớp dạy: Khối 6 Lớp dạy: Khối 6
Trang 2Hoạt động của GV và HS Ghi bảng
phân số
3
5
và
5 8
; hai phân số
4
5 và
5 6
Vậy quy đồng mẫu số hai phân số là gì?
HS: Quy đồng mẫu số các phân số là biến đổi các
phân số đã cho thành các phân số tương ứng bằng
chúng nhưng có cùng một mẫu
GV: Rút ra nhận xét: Khi quy đồng mẫu các phân
số, mẫu chung phải là bội chung của các phân số
Để đơn giản ta thường lấy mẫu chung là BCNN
của các mẫu
;
* Khái niệm: SGK-T17
Hoạt động 2 : Quy đồng mẫu nhiều phân số
- Mục tiêu: Biết quy đồng mẫu nhiều phân số
- Thời gian: 12 phút
- Phương pháp: Vấn đáp-gợi mở, hoạt động nhóm, luyện tập-thực hành
- KTDH: Đặt câu hỏi,chia nhóm, giao nhiệm vụ, khăn trải bàn
- Cách thức thực hiện:
GV: Ta vừa nghiên cứu quy đồng mẫu hai phân số Để quy đồng mẫu nhiều phân số
ta làm thế nào?
GV: Đưa ?2 lên bảng phụ
Cả lớp làm câu a, 1 Hs lên bảng trình bày
HS làm câu b
GV: Hướng dẫn học sinh tìm ra các bước
quy đồng mẫu nhiều phân số có mẫu
dương?
HS: Nêu 3 bước:
+ Tìm mẫu chung (BCNN của các mẫu)
+ Tìm thừa số phụ
+ Nhân cả tử và mẫu với thừa só phụ tương
ứng
GV: Đưa quy tắc trên bảng phụ
GV: Nhấn mạnh quy đồng mẫu nhiều phân
số có mẫu dương
HS: Đọc và ghi bài
II Quy đồng mẫu nhiều phân số
? 2 a) BCNN(2,5,3,8) = 120 b)
75 15
8
15 5 8
5
; 120
80 40 3
40 2 3
72 24
5
24
3 5
3
; 120
60 60 2
60
1 2 1
* Quy tắc: Sgk-T18
GV: cho HS ? 3.(sgk/18)
GV : Hướng dẫn Hs trình bày bài ?3
? 3 Giải:
Quy đồng mẫu các phân số
5
12và
7 30
(12;30) 60
5 5.5 25
12 12.5 60
7 7.2 14
30 30.2 60
MC BCNN
Trang 3? Khi quy đồng mẫu các phân số ở phần
a,b,c ta cần lưu ý những gì?
Vậy: Quy đồng mẫu các phân số
5
12và 7
30 ta được các phân số lần lượt là
25
60và 14
60
* Lưu ý:
Hoạt động 3: Luyện tập
- Thời gian: 13 phút
- Mục tiêu: Hs củng cố quy tắc thực hiện quy đồng mẫu nhiều phân số
- Kĩ thuật dạy học: Sử dụng kĩ thuật trả lời câu hỏi
- Phương pháp dạy học: phương pháp vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề
- Cách thức thực hiện:
Gv : Cụ thể với câu a
- Mẫu chung tìm như thế nào ?
Hs : Tìm BCN (7, 9, 21) = 63
- Bước tiếp theo cần thực hiện điều gì ?
Hs : Thực hiện bước ba trong quy tắc
quy đồng
Gv : Thực hiện tương tự cho bài còn lại
Bài 32 (sgk : tr 19)
- Quy đồng mẫu nhiều phân số : a/ Mẫu chung : 63
b/ MC : 22 3 11
Gv : Hãy nhận xét điểm khác nhau giữa
bài tập 32 và 33 ?
Hs : Các phân số ở bài tập 33 có mẫu
âm
Gv : Vậy ta phải thực hiện như thế nào
trước khi quy đồng ?
Hs : Chuyển mẫu âm thành mẫu dương
trước khi quy đồng
Gv : Giải thích việc chuyển dấu ở mẫu
theo các cách khác nhau
- Chú ý viết phân số dạng tối giản
trước khi quy đồng
Bài 33 (sgk : tr 19)
a/ MC : 60 b/ Rút gọn :
180 20
MC : 140
Gv : Xác định các bước thực hiện với
bài tập 35
Gv : Thế nào là phân số tối giản ?
Hs : Thực hiện rút gọn phân số đã cho
Gv : Hướng dẫn hs thực hiện tương tự
các bài tập trên
Bài 35 (sgk : tr 20)
a/
15 1 1200 1 75 1
90 6 600 5 150 2
6 30 5 30 2 30
b/ Tương tự ta có các kết quả :
216 225 160
360 360 360
4 Củng cố (4’)
- Nhắc lại các bước quy đồng mẫu nhiều phân số ?
Trang 45 Hướng dẫn về nhà (5’)
- BT 36 (sk : tr 20) : HD: + Quy đồng ba phân số đã cho
+ Phân số thứ tư tìm theo quy luật của ba phân số trước
+ Rút gọn phân số thứ tư và tìm được chữ cái tương ứng
- Ôn tập toàn bộ phần lý thuyết phân số đã học
- Chuẩn bị bài 6 “ So sánh phân số”
V RÚT KINH NGHIỆM
Ngày soạn: 11/4/2020
§6 SO SÁNH PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Hs hiểu được quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu, nhận biết phân số âm, dương
2 Kĩ năng
- Có kỹ năng viết các phân số đã cho dưới dạng các phân số có cùng mẫu dương để
so sánh phân số
- Vận dụng quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu
3 Tư duy
- Rèn tư duy logic, tính toán chính xác
4 Thái độ
- Yêu thích môn học, có ý thức tự học và tự giác trong học tập
5 Năng lực cần đạt
- Năng lực suy luận, năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực sử dụng công cụ tính toán
Lớp dạy: Khối 6
Trang 5II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên
Máy tính
2 Học sinh
Thước thẳng, làm bài tập ở nhà
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KỸ THUẬT DẠY HỌC
- Phương pháp: Phát hiện và giải quyết vấn đề, vấn đáp gợi mở
- Kỹ thuật dạy học: Sử dụng kĩ thuật đặt câu hỏi và kĩ thuật giao nhiệm vụIV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Nêu quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số ?
3 Bài mới
Hoạt động 1: Quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu
- Thời gian: 10 phút
- Mục tiêu: Hs hiểu được quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu,
nhận biết phân số âm, dương
- Kĩ thuật dạy học: Sử dụng kĩ thuật trả lời câu hỏi
- Phương pháp dạy học: phương pháp vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề
- Cách thức thực hiện:
Gv : Hãy phát biểu quy tắc so sánh hai
phân số cùng mẫu mà em đã biết ?
Gv : Tìm ví dụ minh họa ?
Gv : Khẳng định quy tắc trên vẫn đúng
với hai phân số bất kỳ có cùng mẫu
dương
- Yêu cầu hs phát biểu quy tắc
1 So sánh hai phân số cùng mẫu
Vd :
vì -3 < -1
vì 2 > -4
* Quy tắc : Trong hai phân số có cùng một mẫu dương , phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn
Hoạt động 2: Quy tắc so sánh hai phân số không cùng mẫu
- Thời gian: 15 phút
- Mục tiêu: Hs hiểu được quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu,
nhận biết phân số âm, dương
- Kĩ thuật dạy học: Sử dụng kĩ thuật đặt câu hỏi.
- Phương pháp dạy học: phương pháp vấn đáp, gợi mở.
- Cách thức thực hiện:
Gv : Khi so sánh hai phân số không
cùng mẫu ta thực hiện như thế nào ?
Hs : Thực hiện quy đồng rồi so sánh hai
phân số cùng mẫu
Gv : Khi quy đồng ta cần lưu ý điều gì ở
mẫu số?
2 So sánh hai phân số không cùng mẫu
Vd : So sánh các phân số : 3
4
và
4 5
Trang 6Hs : Phân số phải có mẫu dương.
Gv : Tóm lại những điều cần lưu ý khi
“làm việc” với phân số là : phân số phải
có mẫu dương và nên viết dưới dạng tối
giản
Gv : Hãy phát biểu quy tắc so sánh hai
phân số không cùng mẫu ?
Gv : Củng cố quy tắc qua ?2
Gv: Yêu cầu hs giải thích các cách làm
khác nhau với ?3
Hs : Chuyển phân số có mẫu âm thành
phân số mẫu dương và viết dưới dạng
tối giản rồi thực hiện quy đồng, so sánh
hai phân số cùng mẫu
Hs : Viết 0 lần lượt dưới dạng phân số
cùng mẫu dương với các phân số đã
cho rồi so sánh
Gv : Dựa vào kết quả bài tập ?3 , rút ra
các khái niệm phân số âm , phân số
dương
Gv : Vậy các phân số đã cho ở ?3 đâu là
phân số âm , dương ?
* Quy tắc : Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu , ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng một mẫu dương rồi so sánh các tử với nhau : Phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn
- Chú ý :
Phân số lớn hơn 0 là phân số dương Phân số nhỏ hơn 0 là phân số âm
4 Củng cố (9’)
- Bài tập 37 (sgk-tr 23) : Điền vào chỗ trống :
a/
b/ Hs quy đồng (MC : 36) , suy ra :
5 Hướng dẫn về nhà (5’)
- Bài tập 38 (sgk : 23): Hướng dẫn hs cách so sánh theo tính chất:
a c
b d nếu ad < bc và ngược lại
- Học lý thuyết như phần ghi tập
- Hoàn thành phần bài tập còn lại tương tự ví dụ (chú ý các bước so sánh phân số không cùng mẫu)
- Ôn tập quy tắc so sánh phân số (ở tiểu học), so sánh số nguyên, học lại tính chất cơ bản, rút gọn phân số, quy đồng mẫu của phân số
V RÚT KINH NGHIỆM
Trang 7
Ngày soạn: 11/4/2020
§7 PHÉP CỘNG PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Hs hiểu và áp dụng được quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu
2 Kĩ năng
- Có kỹ năng cộng phân số nhanh và đúng
- Có ý thức nhận xét đặc điểm của các phân số để cộng nhanh và đúng, có thể rút gọn các phân số trước khi cộng
3.Tư duy
- Rèn tư duy logic, tính toán chính xác
4.Thái độ
- Giáo dục HS ý thức làm việc khoa học, hiệu quả, có trình tự
5 Năng lực cần đạt
- Năng lực suy luận, năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực sử dụng công cụ tính toán
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên
Máy tính
2 Học sinh
Thước thẳng, làm bài tập ở nhà
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KỸ THUẬT DẠY HỌC
- Phương pháp: Phát hiện và giải quyết vấn đề, vấn đáp gợi mở
- Kỹ thuật dạy học: Sử dụng kĩ thuật đặt câu hỏi và kĩ thuật giao nhiệm vụ
IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (4’)
- Quy tắc so sánh hai phân số ? Bài tập 41 (sgk : tr 24)
3 Bài mới
Đặt vấn đề (3'): Em cho biết hình vẽ sau đây thể hiện qui tắc gì?
HS: Qui tắc cộng hai phân số cùng mẫu.
GV: Em hãy phát biểu qui tắc cộng hai phân số cùng mẫu đã học ở tiểu học?
HS: Muốn cộng hai phân số cùng mẫu ta cộng các tử số và giữ nguyên mẫu số.
GV: Các em đã biết cộng hai phân số có cùng mẫu, với tử và mẫu là các số tự nhiên,
mẫu khác 0 Nhưng với những phân số có tử và mẫu là các số nguyên thì ta cộng chúng như thế nào? Hôm nay ta qua học bài "Phép cộng phân số"
Hoạt động 1: Cộng hai phân số cùng mẫu
- Thời gian: 5 phút
- Mục tiêu: Hs hiểu và áp dụng được quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu
- Kĩ thuật dạy học: Sử dụng kĩ thuật trả lời câu hỏi
Lớp dạy: Khối 6
Trang 8- Phương pháp dạy học: phương pháp vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề
- Cách thức thực hiện:
Gv yêu cầu hs thực hiện phép cộng 2 p/s
sau (đã học ở tiểu học):
2
3
2
1
;
7
3
7
2
Gv: quy tắc cộng p/s đã học ở tiểu học
vẫn áp dụng cho các p/s có tử và mẫu là
các số nguyên
Gv nêu VD, yêu cầu hs tính:
9
7 9
2
;
5
1
5
3
?Vậy muốn cộng 2 p/s cùng mẫu ta làm
như thế nào?
HS phát biểu như SGK
Gv chốt
Yêu cầu hs tự làm ?1; ?2 Sgk
1 Cộng hai phân số cùng mẫu :
a Ví dụ:
9
5 9
) 7 ( 2 9
7 9
2 9
7 9 2
5
2 5
1 3 5
1 5 3
b Quy tắc: Sgk/25
a b a b
Hoạt động 2: Cộng hai phân số không cùng mẫu
- Thời gian: 12 phút
- Mục tiêu: Hs hiểu và áp dụng được quy tắc cộng hai phân số không cùng mẫu.
- Kĩ thuật dạy học: Sử dụng kĩ thuật đặt câu hỏi và kĩ thuật giao nhiệm vụ
- Phương pháp dạy học: phương pháp vấn đáp, gợi mở
- Cách thức thực hiện:
GV: Muốn cộng hai phân số không
cùng mẫu ta làm như thế nào?
HS: Ta phải qui đồng mẫu các phân số.
GV: Em hãy nêu các bước qui đồng
mẫu các phân số?
HS: Bước 1: Tìm MC = BCNN (các
mẫu)
Bước 2: Tìm TSP của mỗi mẫu
Bước 3: Nhân cả tử và mẫu của mỗi
phân số với TSP tương ứng
GV: Gọi HS trình bày bài tập trên.
GV: Em hãy nêu qui tắc cộng hai phân
số không cùng mẫu?
HS: Phát biểu qui tắc như SGK.
HS: Thực hiện yêu cầu của GV.
Kết quả: a)
GV: Yêu cầu HS rút gọn kết quả tìm
được đến tối giản
2 Cộng hai phân số không cùng mẫu :
a Ví dụ: Cộng hai phân số ssau:
15 1
15
) 9 ( 10 15
9 15
10 5
3 3 2
b Quy tắc: Sgk/26
?3
Trang 9* Củng cố: Qui tắc trên không những
đúng với hai phân số mà còn đúng với
tổng nhiều phân số
Bài tập:
Tính tổng: −36 +− 3
7 +
1 8
HS: Thực hiện yêu cầu của GV.
GV: Gọi Hs trình bày.
- Cả lớp nhận xét, đánh giá
7
20 7
21 1
7
21 7
1 1
3 7
1 3 7
1 ,
6
1 30
5 30
27 30
22
10
9 15
11 10
9 15
11 ,
5
2 15 6
15
4 10 15
4 15
10 15
4 3
2 ,
c b a
Bài tập: Tính tổng:
−3
6 +
− 3
7 +
1
8= 168−84+−72
168 +
21 168
= 168−135=− 45
56
4 Củng cố (15’)
- Hs vận dụng quy tắc giải các bài tập 42, 43, 44 (sgk : tr 26) tương tự ví dụ (chú ý giải nhanh nếu có thể )
- Hs làm ra vở Gv kiểm tra
5 Hướng dẫn về nhà (5’)
- Bài tập 45 (sgk : tr 26) chú ý thu gọn mội vế trước khi cộng
- Học quy tắc theo sgk
- Hoàn thành các bài tập sgk còn lai tương tự
- Chuẩn bị bài tập từ 58 > 65 (SBT tập 2) cho tiết luyện tập
V RÚT KINH NGHIỆM