1. Trang chủ
  2. » Ôn thi đại học

GA Lý 9 - tiết 47+53 - tuần 28 - năm học 2019-2020

9 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 78,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2 (1,0đ): Một vật sáng AB có chiều cao 1cm được đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 4cm.A. khúc và truyền trong nước.[r]

Trang 1

Tiết 47

Ngày soạn: 8.5.2020

Ngày giảng: 11.5.2020

KIỂM TRA 1 TIẾT

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: Học sinh tự đánh giá kết quả của việc tiếp thu kiến thức, kĩ

năng qua 19 bài (từ bài đến bài 19) Có kĩ năng tổng hợp, khái quát hóa những kiến thức cơ bản, từ đó tự đánh giá được chất lượng học tập giữa kì của bản thân

2 Kĩ năng: Sau khi KT, người học có kĩ năng làm bài tập trắc nghiệm và tự

luận

3 Thái độ: Sau khi KT, người học ý thức về khả năng ghi nhớ và vận dụng

kiến thức vật lí của bản thân sau quá trình học tập, từ đó có những điều chỉnh phự hợp để đạt kết quả học tập tốt hơn

4 Năng lực cần đạt: Sau khi học, người học cần có năng lực nhận thức,

năng lực nắm vững khái niệm, năng lực dự đoán, suy đoán, năng lực liên hệ thực tế, vận dụng thực tế Năng lực tự học, kiểm tra và tự đánh giá

II CHUẨN BỊ :

* HS: Ôn từ bài 34 đến bài 46; giấy kiểm tra

*GV: Thiết kế đề, xây dựng đáp án, biểu điểm, Phô tô mỗi HS một đề

* Hình thức đề kiểm tra:

-Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 01 đến tiết thứ 20 theo PPCT

- Phương án kiểm tra: Kết hợp trắc nghiệm và tự luận (50% TNKQ, 50% TL)

Bảng tính trọng số và số câu hỏi trong đề kiểm tra thống nhất theo mẫu sau: 13 câu

Nội

dung

Tổng

số

tiết

TS tiết LT

Số tiết

Chủ đề

1:

Hiện

tượng

cảm

ứng

điện từ

(1,5đ)

2 (1,0đ)

1 (1,0đ)

1,5đ 2,0đ

Chủ đề

2:

Khúc

xạ ánh

sáng

(1,5đ)

1 (3,0đ)

2 (1,0đ)

1 (1,0đ)

4,5đ 2,0đ

Trang 2

Tổng

số

10 8 5,6 4,4 2,0đ 4,0đ 3,0đ 1,0đ 6,0đ 4,0đ

III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Tên

chủ

đề

TNKQ TL TNKQ TL Cấp độ thấp Cấp độ cao

1.

Cảm

ứng

điện

từ

-Nhận biết

được các máy

phát điện đều

biến đổi cơ

năng thành

điện năng

- Nhận biết

được dấu hiệu

chính phân

biệt dòng điện

XC với dòng

điện 1 chiều

và các tác

dụng của dòng

điện Xoay

chiều

-Hiểu được P hao phí trên đường dây tải điện tỉ lệ nghịch với bình phương của điện áp hiệu dụng đặt vào hai đầu đường dây

-Nêu được điện áp hiệu dụng giữa hai đầu các cuộn dây của máy biến áp tỉ lệ thuận với số vòng dây của mỗi cuộn và nêu được một sốứng dụng của máy biến áp

- Giải thích được nguyên tắc hoạt động của máy biến áp

và vận dụng được công thức

1 1

2 2

U n

Số

câu

hỏi

2 C1;C2

1 C5

2 C7;C 9

1 C1

6

Số

điểm

2.

Khúc

xạ

ánh

sáng

- Nhận biết

được tia khúc

xạ và tia phản

xạ, góc khúc

xạ và góc

phản xạ

- Nhận biết

được thấu

kính hội tụ,

thấu kính phân

- Nhận biết

được các đặc

- Vẽ hình và

mô tả được hiện tượng khúc xạ ánh sáng trong trường hợp ánh sáng truyền từ không khí sang nước

- Mô tả được đường truyền của các tia

- Dựng được ảnh của một vật tạo bởi TKHT bằng cách sử dụng các tia đặc biệt Nêu được tính chất của ảnh

- Xác định được khoảng cách từ ảnh đến thấu kính

Trang 3

điểm về ảnh

của một vật

tạo bởi thấu

kính hội tụ,

thấu kính phân

sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì

Nêu được tiêu điểm (chính), tiêu cự của thấu kính là gì

và chiều cao ảnh

Số

câu

hỏi

2

C3;C

4

1 C10

1 C3

2 C6;C8

1 C2

10

Số

điểm

TS

câu

hỏi

TS

điểm

IV NỘI DUNG ĐỀ

I Phần trắc nghiệm: ( 5,0 điểm)

Chọn phương án trả lời đúng nhất (mỗi phương án trả lời đúng 0,5 điểm)

Câu 1: Máy phát điện xoay chiều là thiết bị dùng để:

A Biến đổi điện năng thành cơ

năng

B Biến đổi cơ năng thành điện năng

C.Biến đổi nhiệt năng thành điện

năng

D Biến đổi quang năng thành điện năng

Câu 2: Tác dụng nào của dòng điện phụ thuộc vào chiều dòng điện?

A.Tác dụng nhiệt B.Tác dụng từ

C.Tác dụng quang D.Tác dụng sinh lí

Câu 3: Vật sáng AB hình mũi tên đặt vuông góc với trục chính của thấu

kính phân kì Ảnh A’B’ của AB qua thấu kính có tính chất gì?

A ảnh thật, cùng chiều với vật B ảnh thật, ngược chiều với vật

C ảnh ảo, cùng chiều với vật D ảnh ảo, ngược chiều với vật

Câu 4 Khi nói về thấu kính, câu kết luận nào dưới đây không đúng?

A Thấu kính hội tụ có rìa mỏng

hơn phần giữa

B Thấu kính phân kì có rìa dày hơn phần giữa

C Thấu kính phân kì luôn cho ảnh

ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

D Thấu kính hội tụ luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật

Trang 4

Câu 5: Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có 4400 vòng và cuộn thứ cấp có

240 vòng Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn sơ cấp là 220V, thì hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp là:

A 50V B 120V C 12V D 60V

Câu 6: Vật sáng AB được đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ

có tiêu cự f = 8 cm Thấu kính cho ảnh ảo khi:

A Vật đặt cách thấu kính 6cm B Vật đặt cách thấu kính 16cm

B Vật đặt cách thấu kính 12cm D Vật đặt cách thấu kính 24cm

Câu 7: Trên cùng một đường dây dẫn tải đi cùng một công suất điện, với

cùng một hiệu điện thế, nếu dùng dây dẫn có tiết diện gấp đôi thì công suất hao phí vì tỏa nhiệt sẽ:

A tăng gấp 2 lần B Giảm 2 lần C tăng 4 lần D Giảm 4 lần

Câu 8: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 10 cm khoảng cách giữa hai tiêu

điểm FF' là:

A 10 cm B 40 cm C 30 cm D 20 cm

Câu 9: Khi tăng hiệu điện thế ở hai đầu dây tải điện về phía máy phát điện lên 50 lần thì công suất hao phí do tỏa nhiệt sẽ:

A tăng 50 lần B giảm 50 lần

C tăng 100lần D.giảm 2500 lần

Câu 10: Đặt một vật trước thấu kính phân kì ta sẽ thu được:

A ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật

B ảnh ảo, nằm trong khoảng tiêu cự của thấu kính

C ảnh thật, cùng chiều,nhỏ hơn vật

D ảnh ảo, nằm ngoài khoảng tiêu cự của thấu kính

II Phần tự luận: ( 5,0 điểm)

Câu1 (1,0 đ): Một máy biến thế có số vòng dây ở cuộn sơ cấp là 1000 vòng,

cuộn thứ cấp là 2500 vòng Cuộn sơ cấp nối vào nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế 110V Tính hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp khi mạch hở? Người ta muốn hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp (khi mạch hở) bằng 220V, thì số vòng dây ở cuộn thứ cấp phải bằng bao nhiêu?

Câu 2 (1,0đ):Một vật sáng AB có chiều cao 1cm được đặt vuông góc với

trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 4cm Điểm A nằm trên trục

chính và cách thấu kính 2cm

a) Dựng ảnh của vật AB

b) Dựa vào kiến thức hình học hãy tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính Câu 3 (3,0đ): Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là gì? Vẽ hình và mô tả hiện

tượng khi ánh sáng truyền từ không khí vào nước?

Trang 5

B

O

F ’

F

B ’

I

A ’

Hình

i S

N'

N

K r I i'

V ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM

I Phần trắc nghiệm: ( 5,0 điểm) Mỗi phương án trả lời đúng 0,5 điểm

II Phần tự luận: ( 5,0 điểm)

Câu 1

( 1 điểm) Từ biểu thức

2

= U =

Từ biểu thức

2

= n =

0,5đ 0,5đ

Câu 2

( 1 điểm)

a - Vẽ hình đúng

- Dựng ảnh A’B’ của AB

0,5

b Tính OA’: Có OA=2cm,OF=4cm=>OA=1/2OF=1/2OF‘

Có BI=AO( vì AOIB là hcn) Xét ∆ OB’F’ có: BI//=1/2OF’ =>BI Là đường TB của ∆ OB’F’=>BB‘=BO

Xét ∆ OA’B’ có:

BB’=BO, AB//A’B’

=>AO=AA‘=>d‘=OA’ =2OA =2.2=4cm

0,5

Câu3

( 3 điểm) - Hiện tượng tia sáng truyền từ môi trường trongsuốt này sang môi trường trong suốt khác bị gãy

khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường, được gọi là hiện tượng khúc xạ ánh sáng

- Vẽ hình và mô tả hiện tượng:

Chiếu tia tới SI từ không khí đến mặt nước Ta thấy, tại mặt phân cách giữa hai không khí và nước, tia sáng SI bị tách ra làm hai tia: tia thứ nhất IR bị phản xạ trở lại không khí, tia thứ hai IK bị gẫy

1,0

1,0

Trang 6

khúc và truyền trong nước.

VI KẾT QUẢ KIỂM TRA:

9A

9B

VII RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn: 8.5.2020

Ngày giảng: 13.5.2020 Tiết 53

ÔN TẬP

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Hiện tượng khúc xạ ánh sáng Thấu kính

2 Kĩ năng:

- Viết được biểu thức thể hiện mối quan hệ giữa góc tới và góc khúc xạ khi xảy ra hiện tượng khúc xạ ánh sáng

- Vẽ được đường truyền của tia sáng khi nó đi qua thấu kính

- Dựng được ảnh của một vật qua thấu kính

- Giải được bài toán định lượng về thấu kính

3 Thái độ:

- Nghiêm túc trong ôn tập

4 Phát triển năng lực:

- Quan sát, tư duy, giao tiếp và hợp tác

II Câu hỏi quan trọng: Nêu đặc điểm ảnh của một vật tạo bởi TKHT? III Đánh giá:

-Bằng chứng đánh giá: HS làm được bài tập tổng hợp

-Hình thức đánh giá: Trong bài giảng: HS làm bài tập trắc nghiệm, tự luận

Sau bài giảng: HS phân loại được bài tập

IV Đồ dùng dạy học:

Không

V Thiết kế các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1 Ổn định tổ chức lớp (1 phút)

Trang 7

- Kiểm tra sĩ số, ghi tờn học sinh vắng;

- Ổn định trật tự lớp;

Cỏn bộ lớp (Lớp trưởng hoặc lớp phú) bỏo cỏo

Hoạt động 2 Kiểm tra kiến thức cũ.

- Kiểm tra trong quỏ trỡnh học tập

Hoạt động 3 Giảng bài mới

Hoạt động 3.1: ễn lý thuyết

-Mục tiờu: Vận dụng kiến thức về khỳc xạ ỏnh sỏng, thấu kớnh để giải bài tập trắc nghiệm

-Thời gian: 15 ph

-Phương phỏp: Luyện tập-Thực hành

-Phương tiện: mỏy tớnh

-Kĩ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ; vấn đỏp

- GV cùng HS hệ thống lại một số

kiến thức cơ bản đã học:

Dòng điện xoay chiều?

Cấu tạo và hoạt động của MPĐ xoay

chiều?

Cách giảm hao phí trên đờng truyền

tải ĐN, cấu tạo và hoạt động của

MBT ?

- Y/c HS nhắc lại Hiện tợng KXAS ?

Nêu cách nhận biết các loại TK

Nêu đặc điểm của ảnh của vật tạo bởi

các loại TK

máy ảnh là gì? cấu tạo và hoạt động

của máy ảnh

- Y/c HS nhắc lại các bộ phận chính

và các tật thờng gặp và cách khắc

phục

- Kính lúp là gì? tác dụng của kính

lúp

- Các nguồn phát a/s trắng và a/s màu

cách phân tích các loại a/s

- Cho HS nhắc lại kiến thức bài học

- A/s có tác dụng gì?

- Phát biểu định luật bảo toàn NL, lấy

VD minh hoạ

- Y/c HS nêu phơng pháp sản xuất

điện năng ?

1 Dòng điện xoay chiều, MPĐ xoay chiều

HS nhắc lại

2 Truyền tải điện năng đi xa, MBT

HS nhắc lại

3 Hiện tợng KXAS

4 Các loại TKHS nêu cách nhận biết các loại TK, đặc điểm của ảnh của vật

5 Máy ảnh

HS nhắc lại các khái niệm

6 Mắt và các tật thờng gặp Các bộ phận chính

Các tật thờng gặp của mắt, cách khắc phục

6 Kính lúp HS nhắc lại

7 Sự phân tích ánh sáng

HS nhắc lại các nguồn phát ra a/s trắng và a/s màu, cách phân tích a/s trắng và a/s màu

8 Sự trộn các a/s màu

HS nhắc lại cách trộn các a/s màu

9 Màu sắc các vật dới a/s trắng và a/s màu

HS nhắc lại kiến thức bài học

10 Các tác dụng của a/s

HS nêu các tác dụng của a/s

11 Năng lợng, định luật bảo toàn NL Nêu định luật bảo toàn NL, lấy VD minh hoạ

12 Sản xuất điện năng Nêu các cách sản xuất điện năng trong thực tế

Hoạt động 3.2: Giải bài tập tự luận

-Mục tiờu: Vận dụng kiến thức về khỳc xạ ỏnh sỏng, thấu kớnh để giải cỏc bài tập tự luận

-Thời gian: 25 ph

-Phương phỏp: Luyện tập-Thực hành

-Phương tiện: mỏy tớnh

-Kĩ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ; vấn đỏp

Trang 8

TKHT có tiêu cự 15cm Vật thật cao

4cm Phải đặt vật ở đâu để thu được

ảnh cao 8cm

-HS đọc bài và tóm tắt

-GV: Vật sáng đặt trước TKHT khi nào

cho ảnh lớn hơn vật?

-HS: …

-GV: Yêu cầu HS làm ra nháp, GV đi

kiểm tra từng bàn và yêu cầu hai HS

lên bảng chữa (mỗi HS trình bày một

trường hợp)

mũi tên cao 0,5cm, vuông góc với trục

chính của một thấu kính hội tụ và cách

thấu kính 6cm Thấu kính có tiêu cự 4cm

a Hãy dựng ảnh A’B’của vật AB theo

đúng tỉ lệ xích

b Tính khoảng cách từ ảnh tới thấu kính

và chiều cao của ảnh A’B’

Tóm tắt:

TKHT có f=15cm; h=4cm; h/=8cm Tính d=?

Vật sáng đặt trước TKHT, khi: d < f: Ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật

f < d < 2f: Ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật

Hướng làm:

.Xét trường hợp 1: d < f

Sử dụng hai cặp tam giác đồng dạng

OAB và OA/B/; B/BI và B/OF/ kết hợp với các yếu tố bài cho, ta tính được d=7,5cm

.Xét trường hợp 2: f < d < 2f

Sử dụng hai cặp tam giác đồng dạng

OAB và OA/B/; B/BI và B/OF/ kết hợp với các yếu tố bài cho, ta tính được d=22,5cm

Bài 2 : Bài làm :

Cho biết (0,25điểm)

AB = h = 0,5cm; 0A = d = 6cm

0F = 0F’ = f = 4cm a.Dựng ảnh A’B’theo đúng tỉ

lệ

b 0A’ = d’ = ?; A’B’ = h’ =?

Trang 9

b Ta có AB0  A'B'0 ( g g )

(1)

Ta có 0IF’ A'B'F’

( g g ) mà 0I

= AB (vì A0IB là hình chữ nhật) A’F’ = 0A’ – 0F’

nên (2) Từ (1) và (2) suy ra

hay

Thay số:

Hoạt động 4: Hướng dẫn học sinh học ở nhà

- Mục đích: Giúp HS có hứng thú học bài ở nhà và CB tốt cho bài học sau

- Thời gian: 5 phút

- Phương pháp: gợi mở

- KTDH: Giao nhiệm vụ

- Phương tiện: máy tính

Tiếp tục ôn tập

Làm bài tập ôn sau: Một vật AB đặt

trước một TKHT Khi ảnh thật cách thấu

kính 12cm thì ảnh cao 2cm; khi ảnh thật

cách thấu kính 27cm thì ảnh cao 12cm

Xác định tiêu cự của thấu kính

(Đáp số: f = 9cm)

Ghi nhớ công việc về nhà

VI Tài liệu tham khảo: SGV, Ôn kiến thức luyện kĩ năng vật lí 9.

VII Rút kinh nghiệm:

………

………

………

= A'B' A'0

0I 0F'

= A'B' A'F'

= A'B' 0A'-0F'

0A' 0A'-0F' 0A 0F 

6.4

6 4

0,5.12

Ngày đăng: 05/02/2021, 13:19

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w