1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

GA Hình 9. Tiết 49. Tuần 27. Năm học 2019-2020

5 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 93,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Mục tiêu: Củng cố công thức tính chu vi hình tròn, diện tích hình tròn, độ dài cung tròn, diện tích hình quạt tròn và vận dụng được kiến thức vào giải bài tập. - Thời gian: 15’[r]

Trang 1

Ngày soạn: 2/5/2020

ÔN TẬP CHƯƠNG III (tiếp)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS củng cố nội dung kiến thức về tứ giác nội tiếp, công thức tính chu vi

hình tròn, diện tích hình tròn, độ dài cung tròn, diện tích hình quạt tròn

2 Kĩ năng: Vận dụng được kiến thức vào giải bài tập.

3 Tư duy: Rèn luyện khả năng quan sát, suy luận hợp lý và suy luận lôgic; Khả năng

diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác

4 Thái đô: Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập; Có đức tính cần cù, vượt

khó, cẩn thận, chính xác, kỉ luật, sáng tạo

* Giáo dục đạo đức: Giúp các ý thức về sự đoàn kết,rèn luyện thói quen hợp tác.

5 Năng lực cần đạt: NL tự học, NL giải quyết vấn đề, NL sáng tạo, NL giao tiếp, NL sử

dụng ngôn ngữ, NL hợp tác, NL tính toán , NL tư duy, NL sử dụng công cụ đo, vẽ

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi đề bài tập KTBC và bài trắc nghiệm của HĐ1

- HS: Ôn tập 19 câu hỏi ôn tập chương III, MTBT

III Phương pháp và kỹ thuật dạy học.

+ Phương pháp: Vấn đáp-gợi mở, luyện tập-thực hành

+ Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi, sơ đồ tư duy

IV Tổ chức các hoạt động dạy học.

1 Ổn định tổ chức (1’):

2 Kiểm tra bài cũ (5’):

*HS1: Các câu sau đúng hay sai?

Trong một đường tròn:

a) Các góc nội tiếp bằng nhau chắn các cung bằng nhau.(Đ)

b) Góc nội tiếp có số đo bằng nửa số đo của góc ở tâm cùng chắn một cung (Sai Sửa: Góc nội tiếp (nhỏ hơn hoặc bằng 900 ) có số đo bằng….)

c) Nếu hai cung bằng nhau thì các dây căng hai cung đó song song với nhau (Sai Ví dụ:

Có trường hợp 2 cung bằng nhau nhưng 2 dây căng 2 cung có thể cắt nhau)

d) Đường kính đi qua trung điểm của một dây thì đi qua điểm chính giữa của cung căng dây đó

(Sai Sửa: Đ.kính đi qua trung điểm của một dây (không phải là đường kính) thì…)

3 Bài mới:

*HĐ1: Ôn tập về tứ giác nội tiếp

- Mục tiêu: Củng cố nội dung kiến thức về tứ giác nội tiếp: định nghĩa, dấu hiệu

nhận biết tứ giác nội tiếp và tính chất của tứ giác nội tiếp HS vận dụng được kiến thức vào giải bài tập

- Thời gian: 15’

- Phương pháp và kỹ thuật dạy học

+ Phương pháp: Vấn đáp-gợi mở, luyện tập-thực hành

Trang 2

+ Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi.

- Cách thức thực hiện:

? Đ/n tứ giác nội tiếp?

? T/c của tứ giác nội tiếp?

? Dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp?

- Cho HS h/đ: Đúng? Sai?

a) Tứ giác ABCD có ^A = 450; B^ =

750;

^

C = 1000 là tứ giác nội tiếp.(S)

b) Tứ giác ABCD có ^A = 450; B^ =

900;

^

D = 900 là tứ giác nội tiếp.(Đ)

c) Tứ giác ABCD nội tiếp khi A, B, C,

D cách đều điểm I.(Đ)

d) Tứ giác ABCD nội tiếp khi

^

DAB=^ BCD (S)

e) Tứ giác ABCD nội tiếp khi góc ngoài

tại đỉnh B bằng góc D.(Đ)

f) Tứ giác ABCD nội tiếp khi ABCD là

hình thang cân.(Đ)

g) Tứ giác ABCD nội tiếp khi ABCD là

hình thang vuông.(S)

- Cho HS đọc đề bài 97 và vẽ hình

a) Có những PP nào c/m tứ giác nội

tiếp?

? Dựa vào gt, hãy tìm đường lối c/m?

b) Dựa vào PP nào c/m hai góc bằng

nhau? (Dựa vào cung bị chắn)

III Tứ giác nội tiếp

- KN: Tứ giác ABCD nội tiếp (O)

Û A, B, C, D Î (O)

- Tính chất:

Tứ giác ABCD nội tiếp

Þ {^A +^ C=18 00

^

B+ ^ D=18 00

- Dấu hiệu nhận biết: 4 dấu hiệu:

(sgk T103)

*Bài 97/sgk T105

GT DABC vuông tại A; M Î AC; (O;

MC

2 )

BM, AD cắt (O) tại D và S d) BC cắt (O) tại E

KL a) Tứ giác ABCD nội tiếp b) ^ABD=^ ACD

c) CA là phân giác của SCB^

d) ME, AB, CD đồng qui

Chứng minh a) Ta có MC là đk của (O) và D Î (O) nên ^MDC = 900

(góc nt chắn nửa đường tròn (O))

BAC^ = 900 (gt)

Điểm A và D cùng nhìn đoạn BC cố định dưới góc 900 Vậy A và D cùng nằm trên đường tròn đk BC hay tứ giác ABCD nt b) Theo câu a tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn đk BC nên xét đường tròn đk

Trang 3

c) CA là phân giác của SCB^

Ý

^

BCA =^ ACS

Ý

BCA =^^ BDA ; ^ACS=^ BDA

- Lưu ý HS: nếu hình vẽ D nằm giữa A

và S thì c/m ^ACS=^ BDA bằng cách

c/m hai góc này cùng bù với ^MDS

d) PP c/m cho ba điểm đồng qui?

? Có nhận xét gì về ba đường trên? Từ

đó c/m ntn?

BC, ta có:

^

ABD=^ ACD (các góc nt cùng chắn AD  ) c) Ta có BCA =^^ BDA (1) (các góc nội tiếp cùng chắn cung AB của đường tròn

đk BC)

^

ACS=^ BDA (2) (các góc nội tiếp cùng chắn cung MS của (O))

Từ (1) và (2) ta có BCA =^^ ACS

Vậy CA là phân giác của SCB ^

d) Xét DMBC có ^MEC = 900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (O)) Þ ME ^

BC

Þ ME là đường cao của DMBC (1) Mặt khác AB ^ MC (DABC vuông theo gt) nên AB là đường cao của DMBC (2)

^MDC = 900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (O)) Þ CD ^ MB

Þ CD là đường cao của DMBC (3)

Từ (1), (2), (3) ta có ME, AB, CD đồng qui (t/c ba đường cao của tam giác)

*HĐ2: Ôn tập về độ dài đường tròn, cung tròn Diện tích hình tròn, hình quạt tròn.

- Mục tiêu: Củng cố công thức tính chu vi hình tròn, diện tích hình tròn, độ dài cung tròn, diện tích hình quạt tròn và vận dụng được kiến thức vào giải bài tập

- Thời gian: 15’

- Phương pháp và kỹ thuật dạy học

+ Phương pháp: Vấn đáp-gợi mở, luyện tập-thực hành

+ Kỹ thuật dạy học: KT đặt câu hỏi

- Cách thức thực hiện:

- Cho HS nêu các công thức tính

? Các công thức này có mối liên hệ ntn?

- Cho HS nghiên cứu đề bài 90/sgk

T104

? Cách x/đ tâm đường tròn ngoại tiếp

hình vuông? Tại sao làm được như vậy?

(Tìm giao điểm hai đường chéo, vì giao

điểm hai đ/chéo hình vuông luôn cách

đều 4 đỉnh)

IV Độ dài đường tròn, cung tròn Diện tích hình tròn, hình quạt tròn.

C = 2pR Þ l = πRn180 ß

S = pR2Þ Squạt = [π R3602n

lR

2

*Bài 90/sgk T104

a) Vẽ hình b) R2 + R2 =AB2Þ 2R2 = 16 (cm)

ÞR2 = 8 ÞR = 2 √2 (cm) c) r = 2cm

Trang 4

? Có nhận xét gì về tâm đường tròn

ngoại tiếp và tâm đường tròn nội tiếp

hình vuông? (trùng nhau vì hình vuông

là đa giác đều)

- Cho HS trình bày, làm vào vở

a) sđApB = ?

Ý

sđApB = ? Ü ^AOB = ?

b) Nêu công thức tính độ dài cung?

? Tính lApBntn?

¿

l= πRn

180

l=C−¿

¿

c) Cách tính Squạt? [ ¿lR

2

¿π R2n

360

d) Bổ sung: Tính độ dài cung nhỏ AB

Theo t/c đường chéo hình vuông ta có

^

AOB = 900 nên sđABnhỏ

= 900

Độ dài cung nhỏ AB là:

l = πRn180 = 3,14.2180√2.90 » 4,44 (cm)

*Bài 91/sgk T104

a) Theo gt có ^AOB = 750 nên sđAqB = 750 (góc ở tâm

và cung bị chắn) ÞsđApB = 3600 – 750 = 2850 b) 

l AqB = πRn180 = 3,14.2 7 5

0

180 » 2,6 (cm)

ApB

l

= πRn180 = 3,14.2 28 5

0

180 » 9,9 (cm) c) Squạt OaqB =

2

AqB

=

2,6.2

2 2,6 (cm2)

4 Củng cố (4’): Trong chương học những kiến thức chính nào?

? Khi so sánh các góc có liên hệ với đường tròn, ở chương này có thêm phương pháp nào? (dựa vào cung bị chắn)

5 Hướng dẫn về nhà (5’):

- Ôn kỹ lại kiến thức của chương, thuộc các định lý, định nghĩa, các công thức

- Xem lại các dạng bài tập trong chương

- BTVN: 92,93/sgk T104 và 41/SBT T79

V Rút kinh nghiệm:

Trang 5

………

………

………

………

Ngày đăng: 05/02/2021, 13:08

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w