1. Trang chủ
  2. » LUYỆN THI QUỐC GIA PEN -C

GA Đại 9 tiết 33 tuần 17 năm học 2019- 2020

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 66,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành, làm việc cá nhânI. - Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ.[r]

Trang 1

Ngày soạn:7/12/2019

Ngày giảng: 9/12/2019

Tiết 33: ÔN TẬP HỌC KÌ I ( tiết 2)

I Mục tiêu bài dạy.

1 Kiến thức:

- Ôn tập cho học sinh các kiến thức cơ bản của chương II : Khái niệm về hàm số bậc nhất

y = ax + b tính đồng biến, nghịch biến của hàm số bậc nhất Điều kiện để hai đường thẳng cắt nhau, song song với nhau, trùng nhau

2 Kĩ năng:

- Luyện tập việc xác định phương trình đường thẳng, vẽ đồ thị hàm số bậc nhất

3.Tư duy:

- Biết tính đồng biến, nghịch biến của hàm số bậc nhất Điều kiện để hai đường thẳng cắt

nhau, song song với nhau, trùng nhau

4 Thái độ :

- Rèn rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày có khoa học, có thái độ yêu thích môn học

5.Năng lực:

- Năng lực ngôn ngữ, năng lực giao tiếp năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề,

năng lực tính toán, năng lực hợp tác, năng lực

II Chuẩn bị.

1 Chuẩn bị của giáo viên: MT, MC, MTB

2 Chuẩn bị của học sinh: Nháp

Kiến thức: Ôn tập chương II và làm bài tập giáo viên yêu cầu, thước kẻ compa, bảng nhóm

III Phương pháp- Kỹ thuật dạy học

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm,

luyện tập thực hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi; KT động não, KT trình bày 1 phút

IV: Tổ chức các hoạt động dạy học

1 Ổn định tổ chức.(1')

2 Kiểm tra bài cũ.(6')

Cho biểu thức:

: 4

B

x

a) Rút gọn B

b) Tìm các giá trị của x để B > 0; B < 0

c) Tìm các giá trị của xx để B = -1

? H1 lên bảng chữa câu a? a)

4 3

x B

x

 với điều kiện x > 0; x4; x 9x >0 ; x ≠ 4 ;x ≠ 9

? Nhận xét bài làm trên bảng?

- H nhận xét bài

- G chốt lại: + Cách tìm điều kiện của x;

+ Cách quy đồng rút gọn, thực hiện phép tính trong B

? 2 học sinh lên chữa câu b, c?

b) B > 0  > 9; B < 0 

0 < x < 9 và x4 c)

9 16

x 

Hoạt động 3.1: Ôn tập lí thuyết

+ Mục tiêu: HS ôn tập về hàm số, hàm số bậc nhất, đồ thị hàm số y = ax + b

+ Hình thức tổ chức: dạy học theo tình huống

Trang 2

+ Thời gian:8ph

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm,

luyện tập thực hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ

+ Cách thức thực hiện

GV: Nêu câu hỏi:

? Thế nào là hàm số bậc nhất? Hàm số

bậc nhất đồng biến khi nào? Nghịch biến

khi nào

? Đồ thị hàm số y = ax + b

Đường thẳng song song, đt cắt nhau?

HS: trả lời miệng

I Ôn tập hàm số bậc nhất ( SGK )

- Gửi bài nội dung bài tập trắc nghiệm HS hoạt động nhóm trên MTB

Bài tập 1:

Câu 1: Chon câu đúng, sai

A Hàm số y = (m – 2)x + 3 Là hàm số bậc nhất nêu m khác 2

B Hàm số y= 5x – 2 nghịch biến trên R

C Hàm số y = 4- 3x đồng biến trên R

D Hàm số y =(6 – m)x -1 đồng biến trên R khi m < 6

Câu 2: Đồ thị hàm số y = -4x + 1 cắt trục tung tại điểm có toạ độ:

A (-4; 1) ; B (0; 1) C (1; 0) ; D (1; -4)

Câu 3: Cho biết vị trí tương đối của hai đường thẳng y = 3x + 1 ; y = -5(x – 1) – 4

A Hai đường thẳng trùng nhau

B Hai đường thẳng cắt nhau

C.Hai đường thẳng song song

D Hai đường thẳng cắt nhau tại một điểm trên trục tung

- Yêu cầu học sinh thảo luận theo bàn làm ra nháp

- Đưa ra đáp án chuẩn, nhận xét bài làm các bàn

Hoạt động 3.2: Bài tập

+ Mục tiêu: Vận dụng kt về hàm số, đồ thị hàm số, đường thẳng song song, đt căt nau vào giải bài tập

+ Thời gian: 25ph

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực

hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi

+ Cách thức thực hiện

? Bài 1: Cho hàm số y = ( m + 6)x – 7.

Với giá trị nào của m thì:

a) Là hàm số bậc nhất?

b) Hàm số đồng biến? Nghịch biến?

H: 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời

Bài 1.

a, y = ( m + 6)x – 7 là hàm bậc nhất

⟺  m + 6  0

⇔  m ≠ - 6

b) Đồng biến ⟺  m > - 6;

Nghịch biến ⟺  m < - 6

Bài 2: Cho đường thẳng y = ( 1 – m)x +

m – 2 (d)

a) Với giá trị nào của m thì (d) đi qua

điểm A( 2; 1)

Bài 2.

a) (d) đi qua điểm A( 2; 1)

⟺  1 = ( 1 – m).2 + m – 2  m = -1 b) (d) tạo với trục Ox một góc nhọn

Trang 3

b) Với giá trị nào của m thì (d) tạo với

trục Ox một góc nhọn? Góc tù?

c) Tìm m để (d) cắt trục tung tại điểm B

có tung độ bằng 3

d) Tìm m để (d) cắt trục hoành tại điểm C

có hoành độ bằng ( -2)

H: Nửa lớp làm phần a, nửa còn lại làm

phần b.Đại diện các nhóm trình bày kết

quả.? Nhận xét bài làm?

? Nêu cách xác định hàm số biết điểm

thuộc hàm số ?

G: Nhấn mạnh: thay giá trị x,y vào công

thức của hàm số để tìm gia trị của tham

số

⟺  m- 1 > 0 ⇔  m < 1

+ (d) tạo với trọc Ox một góc tù

⟺  m – 1 < 0 ⇔ m  m > 1

c) (d) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3

⟺  m – 2 = 3 ⇔  m = 5

d) (d) cắt trục hoành tại điểm C có hoành

độ bằng ( -2) ⟺  0 = ( 1 – m )( - 2 ) + m – 2

m =

4

3

Bài 3: Cho hai đường thẳng

y = kx + (m – 2) (d1)

y = (5 – k)x + (4 – m) (d2)

Với điều kiện nào của k và m thì (d1) và

(d2): a) Cắt nhau b) Song song với

nhau c) Trùng nhau

? Dạng bài tập

H: Làm vào vở, 1học sinh trình bày

? Nhận xét bài làm của bạn

{a=a '

b=b '

Bài 3.

Hai hàm số đã cho là hàm số bậc nhất ⟺

 k ≠ 0 và k ≠ 5 ( *) a) (d1) cắt (d2) ⟺  k ≠ 5 – k

⟺  k  2,5

Kết hợp với(*) ta có k ≠ 0;

k ≠ 5; k ≠ 2,5 thì (d1) cắt ( d2) b) (d1) // (d2) ⟺  k = 5– k và m –2≠ 4 – m

{k=2,5 m≠ 3

2,5 3

k m

 

 Kết hợp với (*) => với k = 2,5 và m ≠ 3 thì (d1) song song (d2)

c) (d1) 

(d2) {k=2,5 m=3

2,5 3

k m

 

? Bài 4.a) Viết phương trình đường thẳng

đi qua điểm A(1; 2) và điểm B(3; 4)

b) Vẽ đường thẳng AB, xác định tọa độ

giao điểm của đường thẳng đó với hai

trục tọa độ

? Phương trình đường thẳng đi qua hai

điểm A và B có dạng như thế nào?

Đường thẳng đi qua 2 điểm A, B nên ta

có được điều gì?

? Nêu cách vẽ đường thẳng AB?

G: HD: chính là vẽ đồ thị hsố vừa x/đ

được biết đồ thị hsố đi qua hai điểm A và

B

c) Xác định độ lớn góc α tạo bởi đt AB

và trục Ox

d) Cho các điểm M(2; 4), N(-2; -1), P(5;

8), điểm nào thuộc đường thẳng nào

? Nêu cách làm?

G: Hướng dẫn các điểm vào công thức

Bài 4.

a) Vì điểm A(1; 2) và B(3;4 ) thuộc đường thẳng y = ax + b nên ta có:

2 = a + b và 4 = a.3 + b

=> a = 1 và b = 1 Vậy phương trình đường thẳng AB là

y = x + 1

b)

Trang 4

của hàm số nếu thỏa mãn thì điểm đó

thuộc đồ thị hàm số

c) tanα = 1 => α = 450 d) Điểm N ∈ AB.

4 Củng cố.(2') ? Nêu các dạng bài tập đã chữa? Cách làm?

G: Chốt lại lí thuyết và các dạng bài tập đã chữa

5 Hướng dẫn về nhà.(5') - Ôn kĩ lí thuyết và xem lại các dạng bài tập đã làm.

- Tiếp tục ôn tập lí thuyết

Cho hàm số y = (m – 1 )x + 2m – 5 (*)

a,Tìm giá trị của m để đường thẳng có phương trình (*) song song với đường thẳng y

= 3x + 1

b, Tìm giá trị của m để đường thẳng có phương trình (*) đi qua điểm M( 2; 1 )

c, Vẽ đồ thị của hàm số (*) với giá trị tìm được ở câu b Tính góc tạo bởi đường thẳng

vẽ được với trục hoành ( kết quả làm tròn đến phút )

- Bài tập 2: Cho hàm số y = - 43x – 4

a, Vẽ đồ thị của hàm số trên

b, Gọi A và B là giao điểm của đồ thị hàm số với các trục tọa độ Tính diện tích tam giác OAB ( với O là gốc tọa độ )

V Rút kinh nghiệm.

Ngày đăng: 05/02/2021, 12:09

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w