1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

GA đại 9 tiết 11 12- uần 6 năm học 2019- 2020

8 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 216,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh được củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai : đưa thừa số ra ngoài, đưa thừa số vào trong dấu căn khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức[r]

Trang 1

Ngày soạn :21.9.2019

Ngày giảng: 23/9.2019 Tiết: 11

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai: đưa thừa

số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

2 Kĩ năng:

- Có kỹ năng dùng phép biến: khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

- Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn

- Vận dụng các kiến thức trên vào giải bài tập: Tính với biểu thức chứa căn, so sánh, rút gọn biểu thức chứa căn

3 Tư duy

- Rèn luyện tư duy sáng tạo, linh hoạt,o, có tinh thần hợp tác nhóm học tập

4 Thái độ:

độc lập trong tính toán

- Biết tư duy suy luận, sáng tạo

- Có thái độ học tập đúng đắn, yêu thích môn học

* Giáo dục tinh thần đoàn kết-Hợp tác

5 Năng lực: Năng lực tự học, năng lực tính toán, năng lực sáng tạo, năng lực hợp tác.

II Chuẩn bị của GV-HS

1 Chuẩn bị của giáo viên:bảng phụ

2 Chuẩn bị của học sinh:

Kiến thức: ôn tập về các phép biến đổi căn bậc hai đã học

III Phương pháp- Kỹ thuật dạy học

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi

IV: Tổ chức các hoạt động dạy học

1 Ổn định tổ chức: (1') sĩ số……

2 Kiểm tra bài cũ: (4')

HS1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn: a)

5

?

89  ; b)

a

b 

HS2: Trục căn thức ở mẫu: a)

1

3 20 = ? ; b)

1

xy = ? (Giả thiết các biểu thức có nghĩa)

=> Nhận xét, đánh giá, cho điểm

3 Bài mới: Hoạt động1: Chữa bài tập

+ Mục tiêu:Kiểm tra mức độ vận dụng kiến thức của học sinh

+Thời gian: 12’

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học:, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi

+ Cách thức thực hiện:

H lên bảng làm bài 48e, 49d,e, dưới lớp

theo dõi và làm vào vở

? Sử dụng những kiến thức nào trong bài

để làm

Khử mẫu của biểu thức lấy căn

1 Bài số 48 (SGK/29)

3 ) 3 1 ( 27

) 3 1 (

3

2 2

Trang 2

? Viết công thức tổng quát

=> Nhận xét, đánh giá,cho điểm

3 9

1 3 3 3

3 1

2

2 Bài số 49 (SGK/29) (giả thiết các biểu

thức có nghĩa) d)

ab b

a b

b a b

a

2 4 36

9

2

3 3

ab b

a

2

(với ab >0, b0) e) xy

xy 2

3

(với xy > 0) =

xy xy

xy

xy y

x

xy

Hoạt động 3.

+ Mục tiêu:Học sinh biết phương pháp giải và vận dung cách trình bày một bài toán

+Thời gian: 23’

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi

+ Cách thức thực hiện:

*Hoạt động 1:

Dạng 1: Rút gọn biểu thức ( giả thiết các

biểu thức đều có nghĩa )

? Với bài này phải sử dụng những kiến thức

nào để rút gọn biểu thức ?

- HS: Sử dụng hằng đẳng thức A2 A và

phép biến đổ đưa thừa số ra ngoài dấu căn

d) có thể làm như thế nào? Trục căn thức,

nhân

vơi biểu thức liên hợp

C2: Đặt nhân tử chung -> rút gọn

Cần nhận xét rồi mới biến đổi,

chưa nhất thiết phải nhân với biểu thức liên

hợp -> cách này nhanh hơn

- GV gọi một học sinh lên bảng trình bày,cả

lớp làm vào vở

Rút gọn biểu thức sau:

a 1

a a

;

2

1

2

2

- HS làm bài tập, hai học sinh lên bảng trình

bày

? Điều kiện của a để biểu thức có nghĩa?

- HS: a 0; a1

Dạng 2: Phân tích thành nhân tử

Luyện tập

Dạng 1: Rút gọn biểu thức:

Bài 53 ( 30-SGK)

a) 18( 2  3)2  9.2( 2  3)2

3 2 3 2

2 ) 2 3 (

d)

a + ab a ( a b )

a

Bài 54 (30-SGK)

) 1 2 ( 2 2

1

2 2

Hoặc (1 2)(1 2)

) 2 1 )(

2 2 ( 2 1

2 2

2 1

2 2

1

2 2 2 2 2

) 1 a ( a a

1

a a

Hoặc nhân cả tử và mẫu với 1  a rồi rút gọn

Trang 3

- GV yêu cầu học sinh hoạt động nhóm

- HS hoạt động nhóm, sau khoảng 3 phút đại

diện một nhóm lên trình bày

H Các nhóm nhận xét bài của nhóm

G Chốt lại kết quả đúng

Dạng 3: So sánh

? Làm thế nào để sắp xếp được các căn thức

theo thứ tự tăng dần?

- HS: Ta đưa thừa số vào trong dấu căn rồi so

sánh

- GV gọi hai học sinh lên bảng làm bài

- HS: hai học sinh đồng thời lên bảng, mỗi

- HS trình bày một câu

Dạng 4: Tìm x

- GV đưa lên bảng phụ bài 57 trang 30 SGK

- HS đứng tại chỗ trả lời và giải thích câu trả

lời của mình

- GV lưu ý học sinh: có thể chọn nhầm:

(A) do biến đổi vế trái(25 16) x 9.

(B) do biến đổi vế trái để có 25 16.x 9

(C) do biến đổi vế trái có (25 16)x 9

+)

 2 2

p

Dạng 2:Phân tích thành nhân tử

Bài 55 (30-SGK)

a) abb a  a 1

) 1 a b )(

1 a (

) 1 a ( ) 1 a ( a b

b) x3  y3  x2y  xy2

) y x )(

y x (

) y x ( y ) y x ( x

x y y x y y x x

Dạng 3: So sánh Bài 56 (30-SGK)

4 2 32

 Vì 24 29 32  45

2 6; 29; 4 2;3 5

 b) Ta có

6 2  72; 38; 3 7  63; 2 14  56 Vì 38 56 63 72

38; 2 14;3 7; 6 2

Dạng 4: Tìm x Bài 57 (30-SGK)

Chọn (D) vì:

81 x

9 x 4 x 5

9 x 16 x

25

4 Củng cố: (2')

? Để trục căn thức ở mẫu của một biểu thức ta làm như thế nào?

G: Lưu ý học sinh trước khi sử dụng các phép biến đổi nên đơn giản biểu thức đã

5 Hướng dẫn về nhà: (5')

- Xem lại các dạng bài đã chữa

- Làm bài tập 53, 54, 57 (30-SGK)

75, 76, 77 (14,15-SBT)

- Đọc trước Bài 8 Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

V Rút kinh nghiệm.

Trang 4

Ngày soạn: 21/9/2019

Ngày giảng:24 /9/2019

Tiết 12

§8 RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Học sinh được củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai : đưa thừa số ra ngoài, đưa thừa số vào trong dấu căn khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

2 Kĩ năng:

- Biết sử dụng và phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai vào làm bài tập một cách thành thạo

3.Tư duy:

- Rèn luyện tư duy sáng tạo, linh hoạt, độc lập trong tính toán.

- Biết tư duy suy luận, sáng tạo, có tinh thần hợp tác nhóm học tập

4 Thái độ:

- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập;

- Có đức tính trung thực cần cù, vượt khó, cẩn thận, chính xác, kỉ luận, sáng tạo

* Giáo dục tính cẩn thận và tinh thần trách nhiệm

5 Năng lực:

Năng lực tự học, năng lực tính toán, năng lực sáng tạo, năng lực hợp tác

II Chuẩn bị của GV-HS

1 Chuẩn bị của GV: MT,MC,MTB

2 Chuẩn bị của học sinh

Ôn lại các phép biến đổi căn thức bậc hai; bảng nhóm, bút dạ

III Phương pháp- Kỹ thuật dạy học

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi

IV: Tổ chức các hoạt động dạy học

1 Ổn định lớp: (1') sĩ số………

2.Kiểm tra bài cũ:(5')

G gửi bài cho HS, HS hoạt động nhóm trên máy tính bảng

Điền vào chỗ ( ) để hoàn thành các

công thức sau:

1) √A2 = …

2) √A B = … Với A ; B

3) √B A = … với A … ; B

4) √A2B = … với B

5) √B A=

với A.B … và B …

6) mA+nA−pA=( )A

với A .; m, n, p Î R

HS1 lên bảng điền vào chỗ … 1) √A2 = | A|

2) √A B = √A.B Với A ¿ 0 ; B

¿ 0

3) √B A =

A

B với A ¿ 0 ; B > 0 4) √A2B = | A| √B với B ¿ 0

5) √B A=

AB

|B| với A.B ¿ 0 và B

6) mA+nA−pA=(m+n−p)A

Trang 5

Với A≥0; m, n, p Î R

HS2: Làm bài tập sau: Rút gọn:

5 √a + 6 √a4 - a √4a + √5 với a

> 0

HS2:5 √a + 6 √a4 - a √4a + √5

với a > 0

= 6 √a + √5

? Nhận xét bài làm, đánh giá cho điểm

3 Bài mới: Hoạt động1: Ví dụ 1

+ Mục tiêu: Vận dụng các phép biến đổi căn thức bậc hai vào rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

+Thời gian:10’

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi

+ Cách thức thực hiện

Thực hiện

Ví dụ 1 Rút gọn

5 √a + 6 √a4 - a √4a + √5 với a > 0

(?) Cho a > 0 nhằm mục đích gì?

- Với a > 0, các căn thức bậc hai của biểu

thức đều đã có nghĩa

? Ban đầu, ta cần thực hiện phép biến đổi

nào ?

HS: Ta cần đưa thừa số ra ngoài dấu căn

và khử mẫu của biểu thức lấy căn

Hãy thực hiện (Phân tích phần KTBC)

GV cho HS làm ?1 Rút gọn

3 √5a−20a+445 a+a với a  0

HS làm bài, một học sinh lên bảng

Kết quả: = 3 a + √a

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 58a,b và

bài 59a,b (Sgk/32) theo nhóm ( 3’)

- Nửa lớp làm 58a + 59a

- Nửa lớp làm 58b + 59b

- Đại diện 2 nhóm trình bày

- Tổ chức nhận xét

1 Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

Ví dụ 1 Rút gọn

5 √a + 6 √a4 - a √4a + √5 với a > 0

=5 √a +

6

2 √a - a.2 √a a2 + √5

= 5 √a +3 √a - 2a aa + √5

= 8 √a -2 √a + √5

= 6 √a + √5

?1

Rút gọn

3 √5a−20a+445a+a với a  0

=3 a - √4.5a+49.5a + √a

= 3 a -2 a +12 a + √a

= 13 a + √a

Bài 58: (Sgk/32)

a 3√ b

9√2 2

Bài 59: (Sgk/32)

a - √a

b -5ab √ab

Hoạt động3: Ví dụ 2, 3

+ Mục tiêu:Học sinh vận dụng các phép biến đổi để chứng minh đẳng thức, biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai

+Thời gian:17’

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi

Trang 6

+ Cách thức thực hiện

GV cho HS đọc ví dụ 2 SGK và bài giải

trong vòng 1 phút

HS đọc ví dụ 2 và bài giải SGK

(?)Với dạng bài chứng minh đẳng thức em sẽ

làm như thế nào?

HS: Ta biến đổi một vế cho bằng vế bên kia;

hoặc biến đổi cả hai vế cùng bằng một biểu

thức thứ ba; hoặc xét hiệu hai vế;

(?) Khi biến đổi vế trái ta áp dụng các hằng

đẳng thức nào ?

HS: Khi biến đổi vế trái ta áp dụng các HĐT:

(A + B )( A – B ) = A2 – B2

(A + B )2 = A2 + 2AB + B2

GV yêu cầu học sinh làm ?2

Chứng minh đẳng thức

aa+bb

a+b - √ab = ( √a - √b )2

với a > 0 ; b > 0

GV: Để chứng minh đẳng thức trên ta sẽ tiến

hành thế nào ?

HS: Để chứng minh đẳng thức trên ta biến

đổi vế trái để bằng vế phải

? Nêu nhận xét về vế trái.

- Vế trái có hằng đẳng thức

a √a +b √b =( √a )3+ ( √b )3

=( √a + √b )(a - √ab + b)

(?) Hãy chứng minh đẳng thức

- Có thể làm bài này theo cách khác không?

HS: Có thể trục căn thức ở mẫu; hoặc quy

đồng mẫu thức

- Giới thiệu một cách khác cho học sinh quan

sát và nhận xét

HS: Cách 2 làm ra kết quả đúng song các

phép biến đổi còn phức tạp, dài

GV chốt lại: Trước khi trục căn thức ở mẫu,

khử mẫu của biểu thức lấy căn, ta nên chú ý

xem xét rút gọn phân thức

Ví dụ 3: Cho biểu thức:

2.Ví dụ 2: (Sgk.31)

+?2: (Sgk/31) Chứng minh đẳng thức.

aa+bb

a+b −√ab=( √a−b)

2

(a, b > 0)

Biến đổi VT ta có:

 a b a  ab b

ab

a b VT

=a−ab+b−ab

= a−2ab+b

= ( √a−b)2=VP

- Vậy đẳng thức được chứng minh

Ví dụ 3: Cho biểu thức:

a)

2

P

2 2 a a 1 a 1

     

Trang 7

P

2 2 a a 1 a 1

     

(a > 0; a  1)

a Rút gọn biểu thức P

b Tìm a để P < 0

- Yêu cầu HS nghiên cứu ví dụ 3(2 phút)

- Yêu cầu học sinh nêu thứ tự thực hiện phép

toán trong P

HS rút gọn dưới sự hướng dẫn của giáo viên

- Yêu cầu học sinh thực hiện ?3: (Sgk/32)

(Nửa lớp làm phần a)

(Nửa lớp làm phần b)

HS biến đổi như SGK

- 2 học sinh lên bảng trình bày

a

2

x 3

x 3

x 3

  

1 a a

1 a a

1 a

   

- Gọi 2 học sinh lên bảng thực hiện

-H Nhận xét bài trên bảng

=

1−a

√ (a > 0; a  1) b) Do a > 0 và a  1 nên √a > 0

 P =

1−a

√ < 0 ⇔ 1 – a < 0

⇔ a > 1 (TMĐK)

+ ?3: (Sgk/32) Rút gọn.

a ĐK x  - √3

2

x 3 ( x 3)( x 3

b a  0, a  1

1 a a (1 a )(1 a a)

1 a a

Hoạt động 3 Vận dụng - Luyên tập

+ Mục tiêu:Học sinh biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai vào bài tìm

x và rút gọn

+Thời gian:7’

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi; KT động não, + Cách thức thực hiện

Bài 58: Rút gọn các biểu thức

sau

- Yêu cầu học sinh làm bài độc

lập ra nháp

- Gọi 3 học sinh đồng thời lên

bảng thực hiện

- Tổ chức nhận xét bài trên bảng

- Thực hiện bài tập 60a (Sgk)

+ Gọi 1 học sinh khá lên bảng

- Tổ chức nhận xét

GV: Chốt các kiến thức đã sử

dụng trong các bài toán rút gọn

Bài 58: Rút gọn các biểu thức sau.

2 3 2 5 2 9 2

c 20 45 3 18  72   5 15 2

Bài 60:

a) Với x 1

B 16x 16 9x 9 4x 4 x 1

4 x 1 3 x 1 2 x 1 x 1 4 x 1

b)

5

4 x 1 6 x

4

B   6    

4 Củng cố:(2')? Muốn rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai ta làm như thế nào

HS: + Biến đổi đưa về căn thức đồng dạng

+ Nếu biểu thức có dạng phân thức thì quy đồng( hoặc phân tích tử và mẫu về dạng tích)

5 Hướng dẫn về nhà:(3')

Trang 8

- Các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (….) + Xem các bài tập đã làm, vận dụng các phép biến đổi, xem các VD

- Làm các bài tập 58 (c, d), 60b, 62 (Sgk); 80; 81; 82 (SBT/15)

V Rút kinh nghiệm

Ngày đăng: 05/02/2021, 12:04

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w