Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi là phép nâng lên lũy thừa. Ta thấy lũy thừa thực ra là bài toán nào[r]
Trang 1Viết gọn các tổng sau thành tích:
a) 3 + 3 + 3 + 3 + 3 + 3
b) a + a + a + a
= 3.6
= a.4 a.a.a.a = ?
Một tích có nhiều thừa số bằng nhau thì ta có thể viết gọn lại bằng cách nào?
Trang 2TIẾT 12
§7 LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
Trang 31 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Ví dụ:
a) 2.2.2 = 23 b) a.a.a.a = a4
Lũy thừa
Cách đọc: a4 đọc là a mũ 4 hoặc a lũy thừa 4 hoặc lũy thừa bậc
4 của a
Bài 56 Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa.
a) 5.5.5.5.5.5
b) 6.6.6.3.2
= 56
= 6.6.6.6 = 64
Trang 41 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Định nghĩa:
Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a
(n 0)
a n
Lũy thừa
Cơ số
Số mũ
Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi là phép nâng lên lũy thừa.Ta thấy lũy thừa thực ra là bài toán nào?
a4 là tích của 4 thừa số bằng nhau với mỗi thừa số bằng a Em hãy
định nghĩa an là gì?(n 0)
a4 là tích của 4 thừa số bằng nhau với mỗi thừa số bằng a Em hãy
định nghĩa an là gì?(n 0)
Trang 5
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Áp dụng: ?1 Điền số vào ô trống cho đúng (SGK - 27)
Lũy thừa Cơ số Số mũ Giá trị của lũy thừa
72
23
23 2.3
Vì 23 = 2.2.2 = 8 còn 2.3 = 6
Chú ý: a2 còn gọi là a bình phương
a3 còn gọi là a lập phương Quy ước: a1 = a
Trang 62 Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
Ví dụ:
Viết tích của 2 luỹ thừa thành một luỹ thừa 23.22; a4 a3
a) 23.22 = (2.2.2) (2.2) = 25
b) a4.a3 = (a.a.a.a) (a.a.a) = a7
Tổng quát: am an = am+n
- Chú ý: Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ
số và cộng các số mũ
Áp dụng: ?2 (SGK - 27)
Em có nhận xét gì về cơ số và số mũ của kết quả với cơ số và số mũ của
các luỹ thừa?
Trang 7?2 Viết tích của hai luỹ thừa sau thành một
luỹ thừa:
x5 x4 = x5 + 4 = x9 a4 a = a4 + 1 = a5
Bài 60 (SGK/28) Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một luỹ thừa:
a) 33 34
b) 52 57
c) 75 7
= 33 + 4 = 37
= 52 + 7 = 59
= 75.71 = 75 + 1 = 76
Trang 8CÂU 1: LŨY THỪA CÓ GIÁ TRỊ LÀ:
A) 6 B) 7 C) 8 D) 9
D
Trang 9Câu 2: Tích của 10.10.100 được
viết gọn là:
a) b) c)
b
Trang 10CÂU 3: CƠ SỐ CỦA LÀ:
A) 8 B) 3
C) 11
A
Trang 11CÂU 4: CHO BIẾT = 8 GIÁ TRỊ CỦA X LÀ:
A) 1 B) 2
C) 3
B
Trang 12HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học thuộc định nghĩa luỹ thừa, công thức nhân 2 lũy thừa
cùng cơ số.
BTVN: 56c d, 57, 58, 59 (SGK/27, 28)
Học thuộc định nghĩa luỹ thừa, công thức nhân 2 lũy thừa
cùng cơ số.
BTVN: 56c d, 57, 58, 59 (SGK/27, 28)