1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

216 CÂU TRẮC NGHIỆM môn SINH HỌC đại CƯƠNG _ CTUMP và VÕ TRƯỜNG TOẢN (có đáp án)

27 385 8

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 407,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÀI LIỆU ÔN SINH HỌC ĐẠI CƯƠNG, DÀNH CHO SINH VIÊN CHUYÊN NGÀNH Y DƯỢC TRƯỜNG ĐẠI HỌC UMP VÀ CTUMP NÓI RIÊNG VÀ SINH VIÊN CÁC TRƯỜNG CAO ĐẲNG ĐẠI HỌC KHÁC NÓI CHUNG, GIÚP SINH VIÊN HỆ THỐNG VÀ ÔN TẬP KIẾN THỨC MÔN SINH HỌC ĐẠI CƯƠNG

Trang 1

216 CÂU TRẮC NGHIỆM MÔN SINH HỌC ĐẠI

Trang 6

Câu 2: Những giới sinh vật thuộc nhóm sinh vật nhân thực gồm

A Giới khởi sinh, giới nấm, giới thực vật, giới động vật

B Giới nguyên sinh, giới thực vật, giới nấm, giới động vật

C Giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới thực vật, giới nấm

D Giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới thực vật, giới động vật

Câu 3: Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là

A C, H, O, P

B C, H, O, N

C O, P, C, N

D H, O, N, P

Câu 4 Quá trình tiềm tan là quá trình

A Virus nhân lên và phá tan tế bào

B ADN gắn vào NST của tế bào chủ, tế bào chủ vẫn sinh trưởng bình thường

C Virus sử dung enzyme và nguyên liệu của tế bào chủ để tổng hợp axit nucleic và nguyên liệu của riêng mình

D Lắp ráp axit nucleic vào vỏ protein

Câu 5 Các cấp tổ chức của thế giới sống đều là những hệ mở vì

A Có khả năng thích nghi với môi trường

B Thường xuyên trao đổi chất với môi trường

C Có khả năng sinh sản để duy trì nòi giống

D Phát triển và tiến hóa không ngừng

Câu 6: Mỗi loại virus chỉ nhân lên trong các tế bào nhất định vì

A Tế bào có tính đặc hiệu

B Virus có tính đặc hiệu

C Virus không có cấu tạo tế bào

D Virus và tế bào có cấu tạo khác nhau

Câu 7: Dấu hiệu đặc trưng chỉ có ở cơ thể sống

A Sinh trưởng

B Sinh sản

C Trao đổi chất kiểu đồng hóa và dị hóa

D Khả năng sinh sản và trao đổi chất theo kiểu đồng hóa – dị hóa

Câu 8: Có thể chia cơ thể sống thành những nhóm

A Virus, sơ hạch, chân hạch

Trang 7

Câu 10: Phage là virus ký sinh trên

A Thực vật

B Động vật

C Người

D Vi khuẩn

Câu 11: Không thể tiến hành nuôi virus trên môi trường nhân tạo vì

A Kích thước của nó vô cùng bé nhỏ

B Hệ gen chỉ chứa một loại axit nucleic

C Không có hình dạng đặc thù

D Nó sống kí sinh nội bào bắt buộc

Câu 12: Các phage mới được tạo thành phá vở tế bào chủ chui ra ngoài vào giai đoạn

A Hấp phụ

B Phóng thích

C Sinh tổng hợp

D Lắp ráp

Câu 13 Màng sinh chất của tế bào nhân thực được cấu tạo bởi

A Protein và axit nucleic

B Phospho lipid và axit nucleic

Câu 17 Các thành phần không bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ

A Màng sinh chất, thành tế bào, vỏ nhày, vùng nhân

B Vùng nhân, tế bào chất, màng sinh chất, roi

C Vỏ nhày, thành tế bào, roi và lông

D Vùng nhân, tế bào chất, roi, màng sinh chất

Câu 18: Các thành phần bắt buộc tạo nên tế bào nhân sơ

A Thành tế bào, màng sinh chất, nhân

B Thành tế bào, tế bào chất, nhân

C Màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân

D Màng tế bào, chất tế bào, vùng nhân

Câu 19: Màng sinh chất là một cấu trúc khảm động vì

A Các phân tử cấu tạo nên màng có thể di chuyển trong phạm vi màng

B Được cấu tạo bởi nhiều loại chất hữu cơ khác nhau

C Phải bao bọc xung quanh tế bào

D Gắn kết chặt chẽ với khung tế bào

Câu 20: Tế bào sơ hạch là loại tế bào

A Chứa ADN vòng

Trang 8

B Không có màng nhân, chứa ADN vòng.

C Không có các bào quan có màng, không có màng nhân

D Chứa ADN vòng, không có màng nhân và không có các bào quan có màng

Câu 21 Plasmid không phải là vật chất di truyền tối cần thiết đối với tế bào nhân sơ vì

A Chiếm tỉ lệ ít

B Thiếu nó tế bào vẫn phát triển bình thường

C Số lượng nucleotide rất ít

D Dạng vòng kép

Câu 22: Ty thể khác với nhân ở đặc điểm là

A Được bao bởi hai lớp màng cơ bản

B Có trong tế bào sơ hạch

C Không chứa thông tin di truyền

D Có khả năng trao đổi chất với môi trường tế bào chất

Câu 25: Trong chu kỳ phân bào, NST tự nhân đôi vào kỳ nào?

Trang 9

D Kỳ đầu, kỳ giữa và kỳ sau

Câu 33 Ở người loại tế bào chỉ tồn tại ở pha G1 mà không bao giờ phân chia là

A Tập hợp tất cả các phản ứng sinh hóa xảy ra bên trong tế bào

B Tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau

C Quá trình tổng hợp các hợp chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản

D Quá trình phân giải các hợp chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản

Câu 38: ATP được cấu tạo từ 3 thành phần

A Adenin, đường ribose và nhóm phosphate

B Adenin, đường deoxyribose và nhóm phosphate

C Adenin, đường ribose và ba nhóm phosphate

D Adenin, đường deoxyribose và ba nhóm phosphate

Câu 39: Adenosin tri phosphate là tên đầy đủ của hợp chất

Trang 10

D AMP.

Câu 41 Quá trình đồng hóa lắp ráp …….tạo nên các sản phẩm …….hơn và cần cung cấp nănglượng

A Phân tử lớn/đơn giản

B Phân tử nhỏ/đơn giản

C Phân tử lớn/phức tạp

D Phân tử nhỏ/phức tạp

Câu 42: Đặc điểm của quá trình đồng hóa

A Cần cung cấp năng lượng

B Giải phóng năng lượng

C Không cần cung cấp năng lượng

D Phân giải chất hữu cơ

Câu 43: Quá trình dị hóa phân giải ……tạo nên các sản phẩm …… hơn và giải phóng năng lượng

A Phân tử lớn/đơn giản

B Phân tử nhỏ/đơn giản

Câu 45: Hoạt động nào sau đây không cần năng lượng cung cấp từ ATP

A Sinh trưởng ở cây xanh

B Sự khuếch tán vật chất qua màng tế bào

C Sự vận chuyển oxy của hồng cầu người

D Sự co cơ ở động vật

Câu 46: Khi ∆G mang giá trị dương, đều này có nghĩa

A Mức năng lượng tự do của sản phẩm cao hơn mức năng lượng tự do của các chất thamgia phản ứng

B Mức năng lượng tự do của sản phẩm thấp hơn mức năng lượng tự do của các chất tham gia phản ứng

C Mức năng lượng tự do của sản phẩm bằng với mức năng lượng tự do của các chất tham gia phản ứng

D Không liên qua đến mức năng lượng tự do của sản phẩm và mức năng lượng tự do củacác chất tham gia phản ứng

Câu 47: Khi ∆G mang giá trị âm, đều này có nghĩa

A Mức năng lượng tự do của sản phẩm cao hơn mức năng lượng tự do của các chất thamgia phản ứng

B Mức năng lượng tự do của sản phẩm thấp hơn mức năng lượng tự do của các chất tham gia phản ứng

C Mức năng lượng tự do của sản phẩm bằng với mức năng lượng tự do của các chất tham gia phản ứng

D Không liên qua đến mức năng lượng tự do của sản phẩm và mức năng lượng tự do củacác chất tham gia phản ứng

Câu 48: So với tổng hợp ATP theo phương thức phosphoryl hóa mức cơ chất, tổng hợp hóa thẩm có hiệu suất

A Cao hơn

B Bằng

C Thấp hơn

D Bằng một nửa

Trang 11

Câu 49 Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng được gọi là

A Cần tiêu tốn năng lượng

B Không cần tiêu tốn năng lượng

A Cần tiêu tốn năng lượng

B Không cần tiêu tốn năng lượng

C Cần các bơm đặc hiệu

D Cần tốn năng lượng và phải có các bơm đặc hiệu

Câu 54: Kiểu vận chuyển các chất ra khỏi màng tế bào bằng cách biến dạng màng sinh chất là

Câu 56: Khi tế bào động vật được ngâm trong một dung dịch nhược trương, chúng

sẽ……….Hiện tượng này được gọi là………

A Hút nước…….co nguyên sinh

D Sự nhập bào qua trung gian thụ thể

Câu 58: Trẻ sơ sinh có thể nhận kháng thể (là các phân tử protein rất lớn) từ sữa mẹ Các phân

tử kháng thể có thể đi qua các tế bào lót bên trong ống ruột của trẻ bằng

A Sự thẩm thấu

B Sự vận chuyển thụ động

C Sự vận chuyển tích cực

Trang 12

B Tham gia vào thành phần các chất tổng hợp được.

C Điều hòa các hoạt động sống của cơ thể

D Tác dụng với chất tham gia phản ứng

Câu 62: Enzyme có đặc tính nào sau đây?

A Hoạt tính yếu

B Tính đa dạng

C Tính bền với nhiệt độ cao

D Tính chuyên hóa cao

Câu 63: Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng đến hoạt tính của enzyme?

A Hoạt tính enzyme tăng theo sự tăng nhiệt độ

B Hoạt tính enzyme giảm theo sự tăng nhiệt độ

C Nhiệt độ tăng không thay đổi hoạt tính enzyme

D Sự giảm nhiệt độ làm tăng hoạt tính enzyme

Câu 66: Phần lớn enzyme trong cơ thể có hoạt tính cao nhất ở giá trị pH bao nhiêu?

A Từ 2 đến 3

B Từ 4 đến 5

C Từ 6 đến 8

D Trên 8

Câu 67: Enzyme không có đặc tính nào sau đây?

A Tính chuyên hóa cao

B Hoạt tính mạnh

C Tính đa dạng

D Tính đặc hiệu cao

Câu 68: Enzyme không có đặc tính nào sau đây?

A Tính chuyên hóa cao

B Hoạt tính mạnh

Trang 13

C Tính bền với nhiệt cao.

D Tính đặc hiệu cao

Câu 69: Phương thức hoạt động của enzyme là làm ……phản ứng thông qua việc làm ……hoạt hóa

A Tăng tốc độ / tăng năng lượng

B Tăng tốc độ/giảm năng lượng

C Giảm tốc độ/tăng năng lượng

D Giảm tốc độ/ giảm năng lượng

Câu 70: Bộ phận của enzyme dùng để liên kết với cơ chất được gọi là:

A Trung tâm hoạt động

B Trung tâm phản ứng

C Trung tâm liên kết

D Trung tâm chuyển hóa

Câu 72: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Enzyme không bền với nhiệt độ

B Enzyme bị biến tính bởi acid mạnh

C Enzyme bị biến tính bởi base mạnh

D Enzyme không bị biến tính bởi muối của kim loại nặng

Câu 73 Quang hợp là quá trình

A Biến đổi năng lượng mặt trời thành năng lượng hóa học

B Biến đổi các chất đơn giản thành phức tạp

C Tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ với sự tham gia của ánh sáng và diệp lục

Câu 77: Chất được tách khỏi chu trình Calvin để khởi đầu cho tổng hợp glucose là

A ALPG (andehyd phosphoglyceric)

B APG (axit phosphoglyceric)

C AM (axit malic)

D RuBP (ribulose -1,5- diphosphate)

Câu 78: Sản phẩm đầu tiên của chu trình Calvin là

A ATP, NADPH

B APG (axit phosphoglyceric)

C ALPG (andehyd phosphoglyceric)

Trang 14

D RuBP (ribulose -1,5- diphosphate).

Câu 79: Trao đổi khí O2 và CO2 ở thực vật bậc cao chủ yếu qua

A Lớp cutin phủ trên biểu bì lá

B Các kẻ hở phân bố ngẫu nhiên trên lá

C Các khí khẩu đóng mở có kiểm soát

D Các bơm cần năng lượng

Câu 80 Thực vật xanh thuộc nhóm

A Sinh vật quang dưỡng

B Sinh vật hóa dưỡng

C Sinh vật quang dưỡng

D Sinh vật hóa dưỡng

Câu 82: Những sinh vật nào sau đây thuộc nhóm dị dưỡng

Câu 84 Một chu trình Krebs có thể tạo ra

A 2NADH, 2FADH2, 2ATP

B 3NADH, 1FADH2, 1ATP

C 3NADH, 2FADH2, 1ATP

D 3NADH, 1FADH2, 2ATP

Câu 85: Đường phân là một chuỗi phản ứng phân giải… xảy ra ở …… của tế bào

A Hiếu khí/ nhân

B Hiếu khí/ tế bào chất

C Kỵ khí/ nhân

D Kỵ khí/ tế bào chất

Câu 86: Đường phân tạo ra sản phẩm

A Axit pyruvic (pyruvate)

Trang 15

C Chuỗi truyền điện tử.

D Tổng hợp axetyl CoA từ pyruvat

Câu 91: Nguyên liệu tham gia trực tiếp vào chu trình Kreb là

A Acetyl CoA

B Axit pyruvic

C Glucose

D NADH, FADH

Câu 92: Tại tế bào, ATP chủ yếu được sinh ra trong

A Quá trình đường phân

B Chuỗi chuyền điện tử

C Chu trình Krebs

D Chu trình Calvin

Câu 93: Ý nghĩa sinh học của hô hấp

A Đảm bảo sự cân bằng O2 và CO2 trong khí quyển

B Chuyển hóa Glucide thành CO2, nước và năng lượng

C Thải các chất độc hại ra khỏi tế bào

D Tạo năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của tế bào và cơ thể.Câu 94: Hô hấp nội bào được thực hiện nhờ

A Sự có mặt của phân tử H2

B Sự có mặt của phân tử CO2

C Vai trò xúc tác của enzyme hô hấp

D Vai trò của các phân tử ATP

Câu 95: Trong sự hô hấp tế bào …… bị oxy hóa và …… bị khử

D Do giảm phân và tạo sự đa dạng

Câu 97: Kiểu sinh sản vô tính có đặc điểm

A Do nguyên phân, tạo thế hệ con giống mẹ

B Do nguyên phân, tạo sự đa dạng

C Do giảm phân, tạo thế hệ con giống mẹ

D Do giảm phân, tạo sự đa dạng

Câu 98: Loại tế bào nào chứa bộ NST đơn bội?

A Tế bào hợp tử

B Tế bào giao tử

C Tế bào phôi

D Tế bào sinh dưỡng

Câu 99: Loại tế bào nào chứa bộ NST lưỡng bội?

A Tế bào hợp tử

B Tế bào phôi, tế bào giao tử

Trang 16

C Tế bào sinh dưỡng.

D Tế bào hợp tử, phôi, sinh dưỡng

Câu 100: Các hình thức sinh sản nào chỉ có ở động vật không xương sống

A Phân đôi, trinh sản

B Trinh sản, phân mảnh

C Nảy chồi, trinh sản

D Phân mảnh, nảy chồi

Câu 101: Điều nào sau đây là không đúng khi nói về sinh sản vô tính

A Con sinh ra có nhiều biến dị

B Con sinh ra chỉ giống mẹ

C Không có sự giảm phân và thụ tinh

D Không có sự kết hợp tính đực và tính cái

Câu 102: Ý nghĩa nào không đúng với ưu điểm của phương pháp nuôi cấy mô thực vật

A Phục chế những cây quý, hạ giá thành cây con nhờ giảm mặt bằng sản xuất

B Nhân nhanh với số lượng lớn cây giống và sạch bệnh

C Duy trì những tính trạng mong muốn về mặt di truyền

D Dễ tạo ra nhiều biến dị di truyền, làm nguồn nguyên liệu cho tiến hóa và chọn giốngCâu 103: Thụ tinh kép ở thực vật có hoa là quá trình

A Sự kết hợp của 2 bộ NST đơn bội của giao tử đực và cái trong túi phôi hình thành hợp

tử có bộ NST lưỡng bội

B Sự kết hợp của 2 nhân giao tử đực với nhân của trứng và nhân cực trong túi phôi hình thành hợp tử và nhân nội nhũ

C Sự kết hợp của 2 tinh tử với trứng trong túi phôi

D Sự kết hợp của hai nhân giao tử đực và cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử.Câu 104: Kỹ thuật truyền máu ở người là áp dụng phương pháp

B Thế hệ con sinh ra đa dạng

C Con hoàn toàn giống mẹ

Câu 108: Những hoocmon thực vật thuộc nhóm kích thích sinh trưởng là

A Auxin, Gibberellin, Cytokinin

B Auxin, Gibberellin, Ethylen

C Auxin, Gibberellin, Acid abscisic

D Auxin, Ethylen, Acid abscisic

Câu 109: Những biến đổi xảy ra khi quả chín (màu sắc, mùi vị, độ cứng và thành phần hóa học) chủ yếu là do:

A Sự tổng hợp ethylen trong quả

Trang 17

B Tăng hàm lượng giberelin trong quả.

C Hàm lượng CO2 trong quả tăng

D Tăng hàm lượng auxin trong quả

Câu 110: Ethylen được sinh ra ở bộ phận nào của cây?

A Hầu hết các phần của cây đặc biệt trong thời gian rụng lá, hoa già, quả đang chin

B Hầu hết các phần của cây đặc biệt trong thời gian rụng lá, hoa già, quả còn xanh

C Hầu hết các phần của cây đặc biệt trong thời gian ra lá, hoa già, quả đang chin

D Hoa, lá, quả, đặc biệt trong thời gian rụng lá, hoa già, quả đang chin

Câu 111: Mô phân sinh bên có ở vị trí nào sau đây?

Câu 113: Acid abscisic (AAB) chỉ có ở

A Cơ quan đang hóa già

B Cơ quan còn non

C Cơ quan sinh sản

D Cơ quan sinh dưỡng

Câu 114: Loại mô nào sau đây gồm những tế bào còn non, phân cắt tích cực để tạo mô mới

A Mô dẫn truyền

B Mô phân sinh

C Mô chuyên hóa

Câu 116: Hoocmon LH có vai trò:

A Kích thích nang trứng chín và rụng trứng, hình thành và duy trì thể vàng hoạt động

B Kích thích phát triển nang trứng

C Kích thích dạ con phát triển chuẩn bị cho hợp tử làm tổ

D Kích thích tuyến yên tiết hoocmon

Câu 117: Tuyến yên tiết ra những hoocmon nào sau đây?

B Kích thích sinh trưởng tế bào theo chiều dài

C Trong phân tử có chứa nhiều nguyên tố Nitơ

Trang 18

D Là một trong hai thành phần của hoocmon ra hoa – florigen.

Câu 120: Các dây leo uốn quanh thân gỗ là nhờ kiểu hướng động nào?

Câu 123: Phản xạ không điều kiện không có đặc điểm nào sau đây?

A Báo hiệu gián tiếp tác nhân gây phản xạ

B Bền vững, không bị mất đi khi thay đổi điều kiện sống

C Cần có tác nhân kích thích thích ứng

D Bẩm sinh, di truyền và đặc trưng cho loài

Câu 124: Khi chiếu sáng một chiều thì auxin sẽ phân bố …… ở phía khuất ánh sáng hơn nên

……… sinh trưởng ở phía tối mạnh hơn

C Cơ quan thực hiện phản xạ

D Dây thần kinh cảm giác – vận động, cơ quan thụ cảm, cơ quan thực hiện phản xạCâu 128: Những vận động cảm ứng (ứng động) nào sau đây là ứng động sinh trưởng?

A Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, khí khổng đóng mở

B Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng

C Sự đóng mở của lá cây trinh nữ, khí khổng đóng mở

D Lá cây họ đậu xoè ra và khép lại, khí khổng đóng mở

Câu 129: Ứng động (Vận động cảm ứng) là

A Hình thức phản ứng của cây trước nhiều tác nhân kích thích

B Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích lúc có hướng, khi vô hướng

Trang 19

C Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không định hướng

D Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không ổn định

Câu130: Ứng động (Vận động cảm ứng) khác cơ bản với hướng động ở đặc điểm nào?

A Tác nhân kích thích không định hướng

B Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích theo một hướng xác định

C Hình thức phản ứng của một bộ phận của cây truớc tác nhân kích thích theo một hướng xác định

D Hình thức phản ứng của cây truớc tác nhân kích thích theo nhiều hướng

Câu 132: Quá trình tiến hóa hình thành tế bào đầu tiên gồm mấy giai đoạn

A 10

B 6

C 4

D 2

Câu 133: Nhà bác học Nga đưa ra giả thuyết “các hợp chất hữu cơ được tổng hợp từ chất vô

cơ bằng con đường hóa học” có tên là?

Câu 135: Giới nào sau đây chỉ có sinh vật nhân sơ

A Giới khởi sinh

B Giới nguyên sinh

C Giới nấm

D Giới khởi sinh và giới nguyên sinh

Câu 136 Quá trình tiến hóa hình thành tế bào đầu tiên không có giai đoạn

A Hình thành các hợp chất hữu cơ đơn giản từ các chất vô cơ

B Oxy hóa các hợp chất hữu cơ tạo chất vô cơ

C Xuất hiện cơ chế tự sao chép

D Xuất hiện các tế bào sơ khai

Câu 137: Thành phần hỗn hợp khí trong thí nghiệm của Miller gồm

A CH4, NH3, H2, N2

B CH4, NH3, H2, O2

C CH4, NH3, H2, hơi nước

D CH4, NH3, N2, O2

Câu 138: Fox đã làm thí nghiệm tạo ra được từ axit amin

A Protein đơn giản

Ngày đăng: 05/02/2021, 10:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w