- Cho trẻ chơi với đồ chơi trong lớp, giáo dục trẻ biết chơi đoàn kết, giữ gìn đồ dùng, đồ chơi.. * Thể dục sáng: Gà trống gáy.[r]
Trang 1KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
CHỦ ĐỀ: NHỮNG CON VẬT ĐÁNG YÊU (Thời gian thực hiện: 4 tuần từ ngày 23/03/2020 đến ngày 17/04/2020)
Lớp NT 24- 36 tháng tuổi Năm học: 2019 – 2020 Trường mầm non Tràng An
MỤC TIÊU A
NỘI DUNG B
DỰ KIẾN C
1 PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
- MT 1: Trẻ khỏe mạnh, có cân nặng
và chiều cao phát triển bình thường
theo lứa tuổi:
- Cân nặng và chiều cao nằm trong kênh
A
Trẻ 24 tháng:
+ Trẻ trai: Cân nặng: 9,7 đến 15,3(kg)
Chiều cao: 81,7 đến 93,9 cm
+ Trẻ gái: Cân nặng: 9,1 đến 14,8 (kg)
Chiều cao: 80,0đến 92,9cm
- Trẻ 36 tháng:
+Trẻ trai: Cân nặng: 11,3 đến 18,3 (kg)
Chiều cao: 88,7 đến 103,5cm
+ Trẻ gái: Cân nặng: 10,8 đến 18,1 (kg)
Chiều cao: 87,4 đến 102,7cm
- MT 2: - Trẻ biết tập các động tác
+ Theo dõi sức khỏe trẻ bằng biểu đồ tăng trưởng
+ Cân trẻ 3 tháng 1 lần
+ Đo trẻ 3 tháng 1 lần
+ Khám sức khỏe định kỳ cho trẻ 2 lần trên năm học
+ Hô hấp: Tập hít vào, thở ra
- Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh
- Hoạt động chiều:
+ Tổ chức cân đo cho trẻ dưới 24 tháng tuổi
+ Đánh giá tình trạng sức khỏe của trẻ trên biểu đồ chính xác
- Thể dục sáng; Tập bài “ Chú gà
Trang 2phát triển nhóm cơ và hô hấp
- Tay: Giơ cao, đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa ra sau kết hợp với lắc bàn tay
- Lưng, bụng, lườn: Cúi về phía trước, nghiêng người sang hai bên, vặn người sang 2 bên
- Chân: Ngồi xuống, đứng lên, co duỗi từng chân
trống”
Hoạt động học, hoạt động chiều, chơi trò chơi vận động: + Chi chi chành chành + Lộn cầu vồng
- MT7: Trẻ ném bóng bằng 1 tay và 2
tay.
- Ném bóng về phía trước Hoạt động chơi tập có chủ đích:
Thể dục: - Ném bóng về phía trước
- MT12: - Trẻ biết thể hiện một số nhu
cầu về ăn uống
+ Tập nói với người lớn khi có nhu cầu ăn, ngủ, đi vệ sinh
- Hoạt động ăn, hoạt động ngủ
và hoạt động vệ sinh cá nhân
- MT 4: Trẻ biết đi thẳng người. - Đi theo hiệu lệnh.
Hoạt động chơi tập có chủ đích: Thể dục: Đi thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh
Thể dục: Bật tại chỗ
- MT3: Trẻ biết phối hợp tay chân khi
Hoạt động chơi tập có chủ đích: Thể dục: Bò chui qua cổng
- MT 13: - Trẻ biết thích nghi với chế
độ sinh hoạt ở nhà trẻ
+ Rèn trẻ đi vệ sinh đúng giờ
- Hướng dẫn trẻ làm quen với thời gian biểu, thời khóa biểu của lớp
+ Giờ đón trẻ, giờ thể dục sáng, giờ chơi tập
có chủ định, giờ chơi tập tự do ở các góc, giò chơi tập buổi chiều, giờ ăn ngủ, giờ trả trẻ
+Làm quen với chế độ, nề nếp ăn cơm và ăn
- Rèn luyện những kỹ năng sống
và tạo thói quen, nề nếp tốt trong sinh hoạt
- Hoàn thiện kỹ năng tự phục vụ
- Luyện tập nề nếp, thói quen và hành vi tốt trong ăn, ngủ, vệ sinh
cá nhân.
Trang 3các loại thức ăn khác nhau.
+Luyện một số thới quen tốt trong sinh hoạt:
Ăn chín uống chín, rửa tay trước khi ăn, lau miệng…
+Rèn thới quen ngủ một giấc ngủ trưa
- MT 14: - Trẻ biết đi vệ sinh đúng nơi
- Thực hiện một số kỹ năng tự phục vụ kết hợp với giáo dục dinh dưỡng, giữ gìn vệ sinh cá nhân
- MT 15: - Trẻ cầm được thìa xúc ăn,
cầm cốc uống nước, tự đi dép.
- Tập xúc cơm, uống nước
- Mặc quần áo, đi dép, cởi quần áo khi bị bẩn,
bị ướt
- Tập nói với người lớn khi có nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh
Hoạt động ăn, ngủ và vệ sinh cá nhân
- MT17: - Trẻ nhận biết được một số
vật dụng và nơi nguy hiểm
- Nhận biết một số vật dụng, những nơi nguy hiểm không được phép sờ và đến gần
- Nhận biết một số hành động nguy hiểm và phòng tránh
- Thường xuyên theo dõi bao quát trẻ ở mọi lúc, mọi nơi
- Nhắc nhở trẻ thường xuyên, những đồ vật nguy hiểm và những nơi nguy hiểm trẻ không được đến gần
2 PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
- MT27: - Trẻ biết gọi tên và một số
đặc điểm của con vật, hoa, quả quen
thuộc.
- Trẻ nhận biết tên đặc điểm của con vật, hoa, quả quen thuộc
- Chơi tập có chủ đích; +
Nhận biết: Con gà trống, gà mái, con vịt
Trang 4+ Nhận biết: Con chó, con mèo,con vịt + Nhận biết: Con gấu, con voi + Nhận biết: Tôm , cá, cua
3 PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
- MT 36: - Trẻ thích nghe các bài thơ,
đồng dao, ca dao, hò vè, câu đố, bài
hát và truyện ngắn. + Nghe các bài thơ, đồng dao, ca dao, hò vè, câu đố, bài hát và truyện ngắn
- HĐ theo ý thích + Chi chi chành chành
+ Lộn cầu vồng
- MT 38: - Trẻ hiểu được nội dung
truyện ngắn, đơn giản
+ Trả lời các câu hỏi về tên truyện, tên các nhân vật, hành động của các nhân vật
- HĐ có chủ đích; Nghe kể- Truyện “ Đôi bạn tốt”
- Truyện “ Quả trứng”
- MT40: - Trẻ đọc được các bài thơ,
đồng dao ngắn và quen thuộc
- Đọc được các bài thơ, đồng dao ngắn và quen thuộc
- HĐ chơi tập có chủ đích: Tập đọc thơ “ Con trâu; Rong và cá”
- MT42: - Trẻ biết thể hiện nhu cầu,
mong muốn và hiểu biết bằng 1-2 câu
đơn giản và câu dài
- Thể hiện nhu cầu, mong muốn và hiểu biết bằng 1-2 câu đơn giản và câu dài
Các hoạt động trong ngày:
- Hoạt động đón trẻ, chơi hoạt động theo ý thích ở các góc, hoạt động chơi tập có chủ đích Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh cá nhâ
- MT46: - Trẻ biết lắng nghe khi người - Lắng nghe khi người lớn đọc sách HĐ chơi tập ở góc, hoạt động chơi
Trang 5lớn đọc sách tập có chủ định.
4 PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KỸ NĂNG XÃ HỘI
- MT49 - Trẻ nhận biết được môt số đồ
dùng đồ chơi. - Nhận biết một số đồ dùng đồ chơi yêu thích HĐ chơi tập theo ý thích, chơi ở các góc, các hoạt động trong ngày
MT58: - Trẻ biết sử dụng đồ dùng đồ
chơi trong lớp
- Tập sử dụng một số đồ dùng, đồ chơi trong lớp
Hoạt động chơi tập có chủ đích, các hoạt động chơi tập trong ngày theo ý thích
- MT 56: - Trẻ biết chơi thân thiện với
bạn bè
+ Chơi cùng bạn + Chơi cùng nhóm bạn
HĐ Chơi ở các góc, chơi tập trong ngày theo ý thích
- MT 63: - Trẻ thích hát các bài hát
quen thuộc
+ Hát theo cô các bài hát quen thuộc + Hát cùng cô những bài hát gần gũi , những bài hát ngắn, dễ hát
- Chơi tập có chủ định;
Âm nhạc:
- Tập hát bài hát : Cá vàng bơi
- Nghe hát “ Con chim hót trên cành cây”
- Hát : Chú mèo
- VĐTN: Ai cũng yêu chú mèo
MT65: - Trẻ biết vận động đơn giản
- Chơi tập có chủ đích: Tập vận động theo nhạc bài hát “ Gà trống, mèo con và cún con”
- MT 66: - Trẻ biết vẽ nguệch ngoạc
bằng bút sáp, phấn.
+ Vẽ các đường nét khác nhau, di màu, xé,
vò, xếp hình HĐ chơi tập có chủ đích;
- Tạo hình: Tô màu con vịt
- Tạo hình: Dán những con vật yêu thích
Trang 6- Tạo hình: Nặn thức ăn cho gà vịt
- Tạo hình: Xé dán đàn cá
DỰ KIẾN MÔI TRƯỜNG GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ:
NHỮNG CON VẬT ĐÁNG YÊU
* Môi trường trong lớp học:
- Đảm bảo sạch sẽ, an toàn, các góc chơi được sắp xếp khoa học, hợp lý
- Cô trang trí lớp, các góc làm nổi bật chủ để: Những con vật nuôi trong gia đình, những con vật sống dưới nước, những con vật sống trong rừng
- Chuẩn bị tranh ảnh và các hoạt động của bé trong nhóm lớp
- Giới thiệu cho trẻ biết về một số con vật nuôi trong gia đình, con vật sống dưới nước và ở trong rừng
Trang 7- Đồ dùng, đồ chơi, học liệu, nguyên vật liệu sẵn có được sắp xếp ngăn nắp, gọn gàng để nơi trẻ dễ lấy, dễ cất, các hình khối màu để trẻ xếp chuồng cho các con vật, xé dán , nặn thức ăn cho các con vật
* Môi trường ngoài lớp học:
- Cho trẻ dạo chơi ngoài trời, giới thiệu cho trẻ được chơi và trải nghiệm một số đồ chơi ngoài trời
- Các khu vực hoạt động ngoài trời đảm bảo vệ sinh, an toàn, sạch sẽ Đồ dùng, đồ chơi đem theo phục vụ hoạt động phải đảm bảo an toàn cho trẻ, không độc hại…
* Môi trường xã hội:
- Phối hợp phụ huynh tham gia cùng với giáo viên sưu tầm các nguyên vật liệu phế thải để làm đồ dùng, đồ chơi phục vụ cho chủ đề:
- Giáo viên cởi mở vui tươi, tạo các mối quan hệ gần gũi, yêu thương để trẻ cảm thấy an toàn Khuyến khích trẻ cùng tham gia vào các hoạt động Luôn tôn trọng và đối xử công bằng với trẻ
- Tuyên truyền kiến thức chăm sóc giáo dục trẻ tới các bậc phụ huyh
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 20 Chủ đề: Những con vật đáng yêu.
Chủ đề nhánh1: Những con vật nuôi trong gia đình.
Thời gian thực hiện 1 tuần: Từ 23/03/2020 đến ngày 27/03/2020
Thứ
Thời điểm
Thứ 2 23/03/2020
Thứ 3 24/03/2020
Thứ 4 25/03/2020
Thứ 5 26/03/2020
Thứ 6 27/03/2020
Trang 8Đón trẻ, chơi,
thể dục sáng.
* Đón trẻ:
- Đón trẻ vào lớp, hướng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân đúng nơi qui định
* Trò chuyện : Với trẻ về một số con vật nuôi trong gia đình.
- Cho trẻ chơi với đồ chơi trong lớp, giáo dục trẻ biết chơi đoàn kết, giữ gìn đồ dùng, đồ chơi
* Thể dục sáng: Gà trống gáy
- Động tác 1: Gà trống gáy
+ Đứng chân rộng bằng vai, 2 tay khum trước miệng làm chú gà trống gáy (tập 3 - 4 lần)
- Động tác 2: Gà vỗ cánh
+ TTCB: Đứng chân rộng bằng vai, hai tay thả xuôi
+ Tập: hai tay xang ngang về tư thế ban đầu ( tập 3- 4 lần)
- Đông tác 3: Gà mổ thóc
+ Tập: Cúi xuống hai tay gõ vào đầu gối miệng nói “tốc”, “tốc”,về tư thế ban đầu (tập 3 - 4 lần) - Động tác 4: Gà bới đất
+ Tập : dậm chân tại chỗ kết hợp nói “Gà bới đất
Điểm danh: - Điểm danh trẻ theo danh sách lớp Hoạt động học Thể dục VĐCB: : “Ném bóng về phía trước” TCVĐ: Đưa bóng về rổ” Nhận biết Nhận biết con gà trống – con gà mái – con vịt Văn học Kể chuyện: “Quả trứng” HĐVĐV Nặn thức ăn cho Gà, Vịt Âm nhạc Hát: “Chú Mèo” 1 Góc thao tác vai:
- Bác sĩ thú y; Cửa hàng bán các con vật nuôi trong gia đình
Trang 9Chơi tập
theo ý thích
2 Góc xếp hình:
- Xếp chuồng cho các con vật
3 Góc sách chuyện:
- Trẻ tập mở sách, lật từng trang xem các con vật Chơi tập ngoài trời Hoạt động có mục đích:
- Quan sát thời tiết Trò chuyện về cách ăn mặc, trang phục phù hợp với thời tiết
+ Đi dạo quan sát góc thiên nhiên, quan sát con chó, con gà, con mèo… ăn gì ?
2 Trò chơi vận động, trò chơi dân gian
+ Chi chi chành chành
+ Lộn cầu vồng
3 Chơi theo ý thích
- Chơi với Xích đu, bập bênh Hoạt động ăn * Vệ sinh: + Rèn kĩ năng rửa tay đúng cách trước và sau khi ăn, sau khi đi vệ sinh, lau miệng sau khi ăn + Hướng dẫn sử dụng các đồ dùng chung của trường, lớp có ký hiệu: ca côc, khăn mặt
+ Nhận biết khu vực đi vệ sinh dành cho bạn trai, bạn gái + Rèn luyện cho trẻ đi vệ sinh đúng cách + Tìm hiểu cách sử dụng nhà vệ sinh phù hợp * Ăn trưa: + Dạy trẻ cách chấp nhận ăn các loại thức ăn khác nhau: cơm, canh, thức ăn mặn
+ Rèn một số hành vi tốt trong ăn uống: Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kĩ, ăn nhiều loại thức ăn khác nhau
* Ngủ trưa: Chuẩn bị tốt chỗ ngủ cho trẻ, cho trẻ nằm thoải mái, Đóng của, tắt điện, giảm ánh
Trang 10Hoạt động ngủ sáng trong phòng, cho trẻ nghe các băng nhạc hát ru êm dịu.
* Vận động nhẹ, ăn quà chiều
Hoạt động
theo ý thích
- Hát vận động bài “ Gà trống mèo con và cún con”
- Đọc các bài ca dao đồng dao về chủ đề
+ Chơi các trò chơi:
- Chơi trò chơi:
+ Chi chi chành chành
+ Lộn cầu vồng
- Chơi theo ý thích + Nhận xét nêu gương cuối ngày, tuần:
Trả trẻ
* Vệ sinh, trả trẻ:
- Hướng dẫn trẻ vệ sinh cá nhân
- Nhắc trẻ cất đồ chơi đúng quy định, chào cô giáo, chào các bạn trước khi ra về Trao đổi với phụ huynh một số thông tin cần thiết trong ngày của trẻ
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 21
Chủ đề: Những con vật đáng yêu.
Chủ đề nhánh2: Những con vật nuôi 4 chân,đẻ con.
Thời gian thực hiện 1 tuần: Từ 30/03/2020 đến ngày 03/04/2020
Thứ
Thời điểm
Thứ 2 (30/03/2020)
Thứ 3 ( 31/03/2020)
Thứ 4 ( 01/04/2020)
Thứ 5 ( 02/04/2020)
Thứ 6 ( 03/04/2020)
* Đón trẻ:
Trang 11Đón trẻ, chơi,
thể dục sáng.
- Đón trẻ vào lớp, hướng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân đúng nơi qui định
* Trò chuyện : Với trẻ về một số con vật nuôi trong gia đình.
- Cho trẻ chơi với đồ chơi trong lớp, giáo dục trẻ biết chơi đoàn kết, giữ gìn đồ dùng, đồ chơi
* Thể dục sáng: Gà trống gáy
- Động tác 1: Gà trống gáy
+ Đứng chân rộng bằng vai, 2 tay khum trước miệng làm chú gà trống gáy (tập 3 - 4 lần)
- Động tác 2: Gà vỗ cánh
+ TTCB: Đứng chân rộng bằng vai, hai tay thả xuôi
+ Tập: hai tay xang ngang về tư thế ban đầu ( tập 3- 4 lần)
- Đông tác 3: Gà mổ thóc
+ Tập: Cúi xuống hai tay gõ vào đầu gối miệng nói “tốc”, “tốc”,về tư thế ban đầu (tập 3 - 4 lần) - Động tác 4: Gà bới đất
+ Tập : dậm chân tại chỗ kết hợp nói “Gà bới đất
Điểm danh: - Điểm danh trẻ theo danh sách lớp Hoạt động học Thể dục VĐCB: Đi thay đổitốc độ theo hiệu lệnh Nhận biết “Con chó, con mèo, con lợn” Văn học Đọc thơ: “Con Trâu” HĐVĐV Tô màu: “Con Vịt” Âm nhạc VĐTN: “ Ai cũng yêu chú mèo” Nghe hát “ Gà trống, mèo con và cún con” Chơi tập theo ý thích Góc thao tác vai:
- Bác sĩ thú y; Cửa hàng bán các con vật nuôi trong gia đình
2 Góc xếp hình:
- Xếp chuồng cho các con vật
Trang 123 Góc sách chuyện:
- Trẻ tập mở sách, lật từng trang xem các con vật Chơi tập động ngoài trời 1 Hoạt động có mục đích:
- Quan sát thời tiết Trò chuyện về cách ăn mặc, trang phục phù hợp với thời tiết
+ Đi dạo quan sát góc thiên nhiên, quan sát con chó, con gà, con mèo… ăn gì ?
2 Trò chơi vận động, trò chơi dân gian
+ Chi chi chành chành
+ Lộn cầu vồng
3 Chơi theo ý thích
- Chơi với Xích đu, bập bênh Hoạt động ăn trưa * Vệ sinh: + Rèn kĩ năng rửa tay đúng cách trước và sau khi ăn, sau khi đi vệ sinh, lau miệng sau khi ăn + Hướng dẫn sử dụng các đồ dùng chung của trường, lớp có ký hiệu: ca côc, khăn mặt
+ Nhận biết khu vực đi vệ sinh dành cho bạn trai, bạn gái + Rèn luyện cho trẻ đi vệ sinh đúng cách + Tìm hiểu cách sử dụng nhà vệ sinh phù hợp * Ăn trưa: + Dạy trẻ cách chấp nhận ăn các loại thức ăn khác nhau: cơm, canh, thức ăn mặn
+ Rèn một số hành vi tốt trong ăn uống: Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kĩ, ăn nhiều loại thức ăn khác nhau
Hoạt động ngủ
* Ngủ trưa: Chuẩn bị tốt chỗ ngủ cho trẻ, cho trẻ nằm thoải mái, Đóng của, tắt điện, giảm ánh
sáng trong phòng, cho trẻ nghe các băng nhạc hát ru êm dịu
* Vận động nhẹ, ăn quà chiều:
Trang 13Hoạt động
theo ý thích
- Hát vận động bài “ Gà trống mèo con và cún con”
- Đọc các bài ca dao đồng dao về chủ đề
+ Chơi các trò chơi:
- Chơi trò chơi:
+ Chi chi chành chành
+ Lộn cầu vồng
- Chơi theo ý thích + Nhận xét nêu gương cuối ngày, tuần:
Trả trẻ
* Vệ sinh, trả trẻ:
- Hướng dẫn trẻ vệ sinh cá nhân
- Nhắc trẻ cất đồ chơi đúng quy định, chào cô giáo, chào các bạn trước khi ra về Trao đổi với phụ huynh một số thông tin cần thiết trong ngày của trẻ
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 22
Chủ đề: Những con vật đáng yêu.
Chủ đề nhánh3: Những con vật sống dưới nước
Thời gian thực hiện 1 tuần: Từ 06/04/2020 đến ngày 10/04/2020
Thứ
Thời điểm
Thứ 2 (06/04/2020)
Thứ 3 ( 07/04/2020)
Thứ 4 ( 08/04/2020)
Thứ 5 ( 09/04/2020)
Thứ 6 ( 10/04/2020)
* Đón trẻ:
- Đón trẻ vào lớp, hướng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân đúng nơi qui định
Trang 14Đón trẻ, chơi,
thể dục sáng.
* Trò chuyện : Với trẻ về một số con vật nuôi trong gia đình.
- Cho trẻ chơi với đồ chơi trong lớp, giáo dục trẻ biết chơi đoàn kết, giữ gìn đồ dùng, đồ chơi
* Thể dục sáng: Gà trống gáy
- Động tác 1: Gà trống gáy
+ Đứng chân rộng bằng vai, 2 tay khum trước miệng làm chú gà trống gáy (tập 3 - 4 lần)
- Động tác 2: Gà vỗ cánh
+ TTCB: Đứng chân rộng bằng vai, hai tay thả xuôi
+ Tập: hai tay xang ngang về tư thế ban đầu ( tập 3- 4 lần)
- Đông tác 3: Gà mổ thóc
+ Tập: Cúi xuống hai tay gõ vào đầu gối miệng nói “tốc”, “tốc”,về tư thế ban đầu (tập 3 - 4 lần) - Động tác 4: Gà bới đất
+ Tập : dậm chân tại chỗ kết hợp nói “Gà bới đất
Điểm danh: - Điểm danh trẻ theo danh sách lớp Hoạt động học Thể dục VĐCB: “Bật tại chỗ” TCVĐ: Hái quả
Nhận biết “Con cá, con tôm, con cua” Văn học Đọc thơ :“Rong và cá” HĐVĐV Xé, dán đàn cá Âm nhạc Hát: “Cá vàng bơi” Nghe hát: Tôm, cá, cua thi tài Chơi tập theo ý thích Góc thao tác vai:
- Bác sĩ thú y; Cửa hàng bán các con vật nuôi trong gia đình
2 Góc xếp hình:
- Xếp chuồng cho các con vật
3 Góc sách chuyện: