1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

GA Đại 7 - tiết 19+20 - tuần 10 - năm học 2019-202

7 43 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 79,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Củng cố khái niệm số thực và việc so sánh số thực, biết được thứ tự thực hiện các phép tính trong tập hợp số thực cũng tương tự như trong số hữu tỉ2. Tư duy:.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 20/10/2019

Ngày giảng:23/10/2019

Tiết 19 LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Củng cố khái niệm số thực và việc so sánh số thực, biết được thứ tự thực hiện các phép tính trong tập hợp số thực cũng tương tự như trong số hữu tỉ

2 Kỹ năng:

- Có kỹ năng so sánh các số thực và thực hiện các phép tính về số thực

3 Tư duy:

- Rèn khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận logic

- Trình bày bài hợp lí, rõ ràng, sạch sẽ

4 Thái độ: - Cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học, hợp lý.

5 Năng lực cần đạt:

- Năng lực nhận thức, năng lực nắm vững khái niệm, vận dụng các quy tắc, năng lực

dự đoán, suy đoán, năng lực giải toán, tự kiểm tra đánh giá, năng lực tính toán và năng lực ngôn ngữ

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

1 GV: Máy tính

2 HS: Ôn tập bài cũ, SGK, SBT, máy tính bỏ túi

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Phương pháp: Gợi mở vấn đáp, luyện tập, h/động nhóm nhỏ, luyện tập

- Kỹ thuật dạy học: Dạy học giải quyết vấn đề, chia nhóm, giáo nhiệm vụ, đặt câu hỏi

IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định lớp: 1p

2 Kiểm tra bài cũ: (5p) Kiểm tra 2 HS.

HS 1: Số thực là gì? Chữa bài tập 117 SBT

HS 2: Chữa bài tập 90 SGK- 45

* Đáp án:

Bài tập 117 SBT: Điền các dấu ( , ∉ , ⊂¿

¿ ) vào ô vuông:

-2 Q 1 R √2 I −31

5 Z √9 N

N R

Bài tập 90 SGK- 45: Thực hiện phép tính.

a) (259 − 2 18):(34

5+0,2)=(0 , 36 −36 ): (3,8+ 0,2)=(−35 , 64 ): 4=−8 , 91 b) 185 −1 , 456 : 7

25+4,5

4

5=

5

18

182

125:

7

25+

9

2.

4

5=

5

18

26

5 +

18

5 =

25− 468+324

−119

90

3 Bài mới:

Hoạt động 1:

a Mục tiêu:So sánh các số thực.

b Thời gian: 20 phút

c Phương pháp dạy học:

- Phương pháp: Gợi mở vấn đáp, luyện tập

Trang 2

- Kỹ thuật dạy học: Dạy học giải quyết vấn đề, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi

d Cách thức thực hiện:

*Bài tập 91:

-GV đưa bài tập 91 trên bảng phụ

? Điền các chữ số như thế nào là thích

hợp?

-HS: Điền các chữ số thập phân sao cho

số này bé hơn (hoặc lớn hơn) số kia

Lần lượt HS lên bảng làm

-GV cho HS nhận xét bài của bạn

*Bài tập 92:

-GV hướng dẫn HS: muốn sắp xếp các số

theo thứ tự từ nhỏ đến lớn ta phải so sánh

các số thực đó Muốn vậy cần làm thế nào

để so sánh được?

-HS: phải viết phân số ½ dưới dạng số

thập phân

-Để HS làm ít phút rồi gọi HS lên bảng

chữa bài

*Bài tập 91 (SGK -45):

Điền số thích hợp vào ô vuông

a) -3,02 < -3, 0 1 b) -7,5 0 8 > -7,513 c) -0,4 9 854 < -0,49826 d) -1, 9 0765 < -1,892

*Bài tập 92:

Sắp xép các số thực:

a) Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn:

-3,2 < -1,5 <1

2< 0 < 1 < 7,4 b) Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của các giá trị tuyệt đối của chúng:

|0|< |1

2|< |1|< |-1,5|< |-3,2|< |7,4|

Hoạt động 2:

a Mục tiêu: Thực hiện các phép tính về số thực.

b Thời gian: 12 phút

c Phương pháp dạy học:

- Phương pháp: Gợi mở vấn đáp, luyện tập, h/động nhóm nhỏ.

- Kỹ thuật dạy học: Dạy học giải quyết vấn đề, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi, chia nhóm

d Cách thức thực hiện:

-GV hướng dẫn thực hiện các phép tính

về số thực tương tự như trong số nguyên

hoặc số hữu tỉ

-Gọi hai HS khá lên bảng làm, chia nửa

lớp làm phần a, nửa lớp làm phần b

-HS thực hiện

*Bài tập 95: Tính giá trị biểu thức.

A = -5,13 : (5 5

28 −1

8

9 1 ,25+1

16

63)

= -5,13 : (5 5

28

17

9 .

5

4+1

16

63)

=-5,13 : (5 5

28

85

36 +1

16

63)

= -5,13 : (5 5

28 −2

13

36+1

16

63)

= -5,13 : [(5− 2+1)+(285

13

36+

16

63) ]

= -5,13: (4+ 1

14 ) = -5,13 : 5714

= -5,13.1457 = - 1,26

Trang 3

B = (31

3 1,9+19 ,5 : 4

1

3).(6275

4

25)

= (103 .

19

10+

39

2 :

13

3 ).2 3 = (193 +

9

2).2 3 = (38+276 ).2

3=

65

6 .

2

3=

65

9 =7

2 9

4 Củng cố : (2p)

- Qua giờ học khắc sâu cách so sánh các số thực: viết các số về dạng số thập phân rồi

so sánh phần nguyên, so sánh các chữ số ở phần thập phân, chú ý xét dấu nếu có

- Việc thực hiện các phép tính số thực tương tự như thực hiện các phép tính số hữu tỉ

5 Hướng dẫn HS học bài ở nhà và chuẩn bị cho bài sau: (5p)

- Nắm chắc cách so sánh các số thực và thứ tự thực hiện các phép tính số thực

- Làm các bài tập: 93; 94 SGK, bài 119; 121 SBT

- Trả lời các câu hỏi ôn tập chương I ( SGK- 46)

- Chuẩn bị sơ đồ tư duy ôn tập chương I

V RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

………

Ngày soạn: 20/10/2019

Ngày giảng:25/10/2019

Tiết 20

ÔN TẬP CHƯƠNG I

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Hệ thống hóa các kiến thức cơ bản trong chương I: các phép tính về số hữu tỉ, các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm số vô tỉ, số thực, căn bậc hai

2 Kỹ năng:

- Củng cố các kỹ năng: thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau

3 Tư duy:

- Rèn khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận logic

- Trình bày bài hợp lí, rõ ràng, sạch sẽ

4 Thái độ:

- Có ý thức ôn tập tốt chuẩn bị cho kiểm tra chương

5 Năng lực cần đạt:

- Năng lực nhận thức, năng lực nắm vững khái niệm, vận dụng các quy tắc, năng lực

dự đoán, suy đoán, năng lực giải toán, tự kiểm tra đánh giá, năng lực tính toán và năng lực ngôn ngữ

Trang 4

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

1 GV: Máy tính, máy chiếu

2 HS: Ôn tập bài cũ, SGK, SBT, máy tính bỏ túi

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Phương pháp: Gợi mở vấn đáp, luyện tập

- Kỹ thuật dạy học: Dạy học giải quyết vấn đề, giáo nhiệm vụ, đặt câu hỏi

IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp: 1p

2 Kiểm tra bài cũ: 3p

Kiểm tra sự chuẩn bị sơ đồ tư duy ôn tập chương I của hs

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Lí thuyết

a Mục tiêu: Ôn tập phần lí thuyết

b Thời gian: 11 phút

c Phương pháp dạy học:

- Phương pháp: Gợi mở vấn đáp

- Kỹ thuật dạy học: Dạy học giải quyết vấn đề, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi

d Cách thức thực hiện:

* Quan hệ giữa các tập hợp N, Z,

Q, R.

-GV nêu câu hỏi: Nêu mối quan hệ

giữa các tập hợp N, Z, Q, R đã

học?

-HS khá trả lời

-GV quảng bá sơ đồ ven về quan

hệ giữa các tập hợp số, cho HS lấy

ví dụ cụ thể trong từng tập hợp số

-GV gửi sơ đồ 2 về máy HS, yêu

cầu HS điền từ vào các ô trống

? Thế nào là số hữu tỉ dương? Số

hữu tỉ âm? Số hữu tỉ nào không là

số hữu tỉ dương cũng không là số

hữu tỉ âm?

-HS lần lượt trả lời:

+Số hữu tỉ lớn hơn 0 là số hữu tỉ

dương

+Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 là số hữu tỉ

âm.

+Số 0 không là số hữu tỉ dương

cũng không là số hữu tỉ âm.

? Nêu ba cách viết của số hữu tỉ 3

5

?

I Lí thuyết:

1.Quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, R.

N Z QR

Trang 5

-HS: 3

5=

−3

5 =

3

−5=

−6

10

*Các phép toán trong Q.

-GV nêu các câu hỏi, gọi HS trả

lời

? Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

x được xác định như thế nào?

? Nêu dạng tổng quát của các phép

toán cộng, trừ, nhân, chia hai số

hữu tỉ?

?Phát biểu định nghĩa lũy thừa với

số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ?

? Viết các công thức tính:

- Nhân hai lũy thừa cùng cơ số

-Chia hai lũy thừa cùng cơ số khác

0

-Lũy thừa của một lũy thừa

- Lũy thừa của một tích

- Lũy thừa của một thương

*Tỉ lệ thức:

-GV nêu câu hỏi: Tỉ lệ thức là gì?

Phát biểu tính chất cơ bản của tỉ lệ

thức?

-HS trả lời

? Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng

nhau?

*Số vô tỉ - Số thực

- GV cho HS trả lời các câu hỏi 8;

9; 10

SGK- 46

- Yêu cầu HS cho ví dụ về căn bậc

hai của một số

- HS: √16=4 vì 42=16

Gv chiếu só đồ tư để chốt lại kiến

2 Các phép toán trong Q.

a) Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ:

x nêu x ≥ 0

- x nêu x < 0

¿

¿ |x| ={

¿¿¿

¿

¿

b) Các phép toán về số hữu tỉ:

Với a, b, c, d, m Z m > 0

* Phép cộng: m a+b

m=

a+b m

* Phép trừ: m a − b

m=

a − b m

* Phép nhân: a b.c

d=

a c

b d ( b,d 0)

* Phép chia: a b: c

d=

a

b.

d

c=

a d

b c (b.d.c0) c) Lũy thừa:

* Định nghĩa:

xn = x.x.x….x ( n thừa số x)

* xm.xn = x m+n

* xm: xn = x m - n ( x0, m n)

* (xm)n = xmn

* (x.y)n = xn yn *(x y)n=x n

y n (y ≠ 0)

3 Tỉ lệ thức:

-Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số

a

b=

c d

* Tính chất cơ bản: nếu a b=c

dthì a.d = b.c

Từ đẳng thức a.d = b.c suy ra các tỉ lệ thức:

a

b=

c

d ; a c=b

d ;

c

a=

d

b ;

b

a=

d c

*Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:

Từ a b=c

d suy ra : a b=c

d=

a+c b+d=

a − c

b −d

4 Số vô tỉ - Số thực:

- Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập

phân vô hạn không tuần hoàn

- Số thực là các số hữu tỉ và số vô tỉ

- Căn bậc hai của số a không âm là số x sao cho x2 = a

* Sơ đồ tư duy chương I

Trang 6

thức chương 1 với hs

Hoạt động 2: Bài tập

a Mục tiêu: Luyện tập

b Thời gian: 22 phút

c Phương pháp dạy học:

- Phương pháp: Gợi mở vấn đáp, luyện tập

- Kỹ thuật dạy học: Dạy học giải quyết vấn đề, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi

d Cách thức thực hiện:

-GV cho HS làm các bài tập 96;

97

Trước hết cho HS nêu cách làm,

sau đó GV chốt lại PP giải và gọi

HS lên bảng làm bài

-Cho lớp nhận xét hoặc sửa lỗi

trình bày của bạn

? Muốn tính nhanh giá trị biểu

thức ta cần vận dụng tính chất

nào?

-HS: Vận dụng t/c giao hoán, kết

hợp của phép nhân số hữu tỉ

II Bài tập:

Bài tập 96: Thực hiện phép tính.

a)

1 4

23 +

5

21

4

23+0,5+

16 21

¿(1 4

23

4

23)+(215 +

16

21)+ 0,5

¿ 1+1+0,5

¿ 2,5 3

7 19

1

3

3

7 33

1

3=

3

7.(191

3− 33

1

3)

¿ 3

7 (−14 )=− 6 c) 9 (1

3)3+ 1

3=9.( 1

27)+ 1

3=

− 1

3 +

1

3=0

151

4:(5

7)− 251

4:(5

7)

¿(151

4− 25

1

4):(5

7)=(− 10) (7

5)=14

Bài tập 97: Tính nhanh

a) (-6,37 0,4) 2,5 = (-6,37).(0,4.2,5) = (-6,37).1 = - 6,37 b) ( - 0,125).(- 5,3).8

= ( -0,125.8).( - 5,3) = (-1).( - 5,3) = 5,3 c) ( - 2,5) (-4) (- 7,9)

= 10 ( -7,9) = - 79

Trang 7

*Bài tập 3: Tìm hai số x và y biết

3x = 8y và x – y = -15

- GV: Đây là bài toán dạng tìm hai

số biết hiệu và tỉ số của chúng

? Vậy để giải bài toán này ta cần

vận dụng các tính chất nào?

- HS nêu hai t/c của tỉ lệ thức và

của dãy tỉ số bằng nhau

- GV hướng dẫn HS làm theo các

bước:

+ Lập tỉ lệ thức hoặc dãy tỉ số

bằng nhau

+ Áp dụng t/c của dãy tỉ số bằng

nhau để tìm x và y

- HS tự trình bày bài

d) ( - 0,375) 41

3.(- 2)3

= [(−0 ,375) (−8)].13

3 =3

13

3 =13

Bài tập 3: (Vận dụng t/c của tỉ lệ thức và của

dãy tỉ số bằng nhau)

Từ 3x = 8y, áp dụng tính chất của tỉ lệ thức ta có: 8x=y

3

Áp dụng t/c của dãy tỉ số bằng nhau và

x – y = -15 ta có:

x

8=

y

3¿

x − y

8 −3=

−15

5 =− 3

x

8=− 3 ⇒ x=8 (−3)=−24 y

3=−3 ⇒ y=3 (− 3)=−9

Vậy x = -24; y = - 9

4 Củng cố: (2p)

- Thông qua tiết ôn tập khắc sâu các kiến thức cơ bản trong chương như đã nêu ở trên

5 Hướng dẫn HS học bài ở nhà và chuẩn bị cho bài sau: (5p)

- Nắm chắc các nội dung đã ôn tập trong bài

- Làm các bài tập: còn lại ở phần ôn tập chương

V RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

………

Ngày đăng: 05/02/2021, 09:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w