HƯỚNG dẫn sử DỤNG PHẦN mềm GEOGEBRA 5 0 (bản chính) full 226 trang
Trang 1PHẦN MỀM GEOGEBRA 5.0
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
VÀ ỨNG DỤNG TRONG MÔN TOÁN CẤP BA
Người thực hiện: TRẦN PHÚC HÒA
Trang 2MỤC LỤC
Trang
LỜI NÓI ĐẦU 6
PHẦN 1: GIỚI THIỆU PHẦN MỀM 7
1.1 Giao diện chính 7
1.2 Các công cụ thường dùng và tính năng của chúng 10
2.3 Các lệnh thường dùng 11
1.4 Các thiết đặt thường dùng 29
PHẦN 2: MỘT SỐ THIẾT KẾ CƠ BẢN 31
2.1 Thực hành dựng hình cơ bản bằng thước, ê-ke và com-pa 31
2.1.1 Hình chữ nhật 31
2.1.2 Hình tam giác đều 31
2.1.3 Hình vuông 32
2.1.4 Hình lục giác đều 33
2.1.5 Đường tròn ngoại tiếp tam giác 33
2.1.6 Tam giác nội tiếp nửa đường tròn 34
2.1.7 Tiếp tuyến của đường tròn 34
2.1.8 Dựng tam giác khi biết ba cạnh 35
2.2 Thực hành Đại số và Giải tích 36
2.2.1 Hàm số bậc nhất 36
2.2.2 Hàm số bậc hai 36
2.2.3 Hàm số giá trị tuyệt đối 37
2.2.4 Tiếp tuyến của đường cong 37
2.2.5 Điểm đặc biệt của hàm số bậc ba 38
2.2.6 Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn 39
2.2.7 Tích phân trên – dưới 39
2.2.8 Cộng hai số nguyên 40
2.2.9 Mô hình nhân hai số tự nhiên 41
2.3 Thực hành Bảng tính 42
2.3.1 Nhập vào Bảng tính 42
2.3.2 Lưu toạ độ điểm vào Bảng tính 42
2.3.3 Biểu diễn các điểm của đường thẳng từ bảng tính ra Vùng làm việc 43
Trang 32.3.4 Tạo Danh sách, Danh sách các điểm, Ma trận, Bảng, Đa giác điểm từ bảng tính ra
Vùng làm việc 44
2.3.5 Tạo biểu đồ từ bảng tính ra Vùng làm việc 45
2.4 Thực hành Giao diện CAS (Computer Algebra System) 46
2.4.1 Giải phương trình 47
2.4.2 Bội số chung nhỏ nhất và ước số chung lớn nhất của hai (hay nhiều) số 48
2.4.3 Giao điểm của hai hàm số 49
2.4.4 Giải phương trình mũ 50
2.4.5 Giải hệ phương trình 51
2.4.6 Thực hành với ma trận 52
PHẦN 3 MỘT SỐ VÍ DỤ NÂNG CAO TRONG CHƯƠNG TRÌNH TOÁN TRUNG HỌC PHỔ THÔNG 53
3.1 TOÁN LỚP 10 53
3.1.1 Mệnh đề - Tập hợp 53
3.1.2 Hàm số bậc nhất 60
3.1.3 Hàm số bậc hai 64
3.1.4 Hệ phương trình bậc nhất 65
3.1.5 Một số bài tập tự luyện 68
3.1.6 Bài tập dạng trắc nghiệm mẫu 72
3.1.6.1 Đỉnh của parabol 76
3.1.6.2 Tính biến thiên của parabol 77
3.1.7 Bài tập mẫu 81
3.1.7.1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số bậc nhất 81
3.1.7.2 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số bậc hai 83
3.2 TOÁN LỚP 11 86
3.2.1 Phép dời hình và phép đồng dạng của hàm số 86
3.2.1.1 Phép tịnh tiến 86
3.2.1.2 Phép Đối xứng trục 88
3.2.1.3 Phép đối xứng tâm 89
3.2.1.4 Phép quay 91
3.2.1.5 Phép vị tự 92
3.2.2 Các hàm số lượng giác 93
3.2.2.1 Hàm số sin 93
Trang 43.2.2.2 Hàm số cos 94
3.2.3 Phương trình lượng giác cơ bản 96
3.2.4 Phương trình lượng giác thường gặp 101
3.2.4.1 Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác 101
3.2.4.2 Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác 105
3.2.4.3 Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx 107
3.2.5 Các bước giải tìm hệ số của xk trong khai triển nhị thức Newton 108
3.2.6 Bài tập về cấp số cộng, cấp số nhân 110
3.2.6.1 Các bước giải bài tập về cấp số cộng 110
3.2.6.2 Giải bài tập về cấp số nhân 115
3.2.7 Bài tập về giới hạn 118
3.2.7.1 Giải bài tập về giới hạn của dãy số 118
3.2.7.2 Giải bài tập về giới hạn của hàm số khi x tiến tới 122
3.2.7.3 Giải bài tập về giới hạn của hàm số khi x tiến tới x0 127
3.2.8 Bài tập về đạo hàm 131
3.2.8.1 Giải bài tập viết phương trình tiếp tuyến 131
3.2.8.2 Giải bài tập về quy tắc tính đạo hàm 135
3.2.8.3 Bài tập tính đạo hàm hàm số lượng giác 139
3.3 TOÁN LỚP 12 142
3.3.1 Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số 142
3.3.1.1 Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số 142
3.3.1.2 Cực trị của hàm số 147
3.3.1.3 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một đoạn 149
3.3.1.4 Tiệm cận đứng, tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 154
3.3.1.5 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 157
3.3.1.5.1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số bậc ba 157
3.3.1.5.2 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số trùng phương 161
3.3.1.5.3 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số nhất biến 165
3.3.1.5.4 Sự tương giao của các đồ thị 167
3.3.2 Hàm số luỹ thừa, hàm số mũ và hàm số logarit 171
3.3.2.1 Phương trình mũ 171
3.3.2.2 Phương trình logarit 175
3.3.3 Nguyên hàm – Tích phân và ứng dụng 178
Trang 53.3.3.1 Nguyên hàm cơ bản 178
3.3.3.2 Nguyên hàm (phương pháp đổi biến số) 182
3.3.3.3 Nguyên hàm (phương pháp từng phần) 186
3.3.3.4 Tích phân cơ bản 190
3.3.3.5 Tích phân đổi biến 194
3.3.3.6 Tích phân (phương pháp từng phần) 199
3.3.4 Số phức 202
3.3.5 Hệ toạ độ trong không gian 209
3.3.6 Phương trình mặt phẳng 214
3.3.7 Phương trình đường thẳng 220
PHẦN 4: THỬ NGHIỆM SƯ PHẠM 229
PHẦN 5: KẾT LUẬN 231
TÀI LIỆU THAM KHẢO 232
Trang 6LỜI NÓI ĐẦU
Đổi mới phương pháp dạy học theo hướng phát huy tính tích cực nhận thức của học sinh Hiện nay, các phần mềm phục vụ cho việc dạy và học môn Toán khá phong phú: Maple, Math Graph, Derive, Math type, Cabri, Power Point, Geospacw, GeoGebra … Trong đó, GeoGebra là một phần mềm toán học kết hợp hình học, đại số và vi tích phân Chương trình được phát triển cho việc dạy
và học toán trong các trường học bởi Markus Hohenwarter tại Đại học Florida Atlantic
Đối với người học, GeoGebra với giao diện trực quan sinh động kết nối giữa hình học và đại
số giúp người học “Thấy – Tương tác – Thực hành – Ghi nhớ” các kiến thức toán nhẹ nhàng hơn Trong quá trình tương tác với phần mềm GeoGera người học được tiếp cận với những bài học theo cách học mới thú vị hơn hẳn việc học với phấn trắng bảng đen thông qua việc sử dụng các phương tiện truyền thông mới như: smart phone; computer; tablet… và học có thể học mọi lúc, mọi nơi, ở trường, ở nhà hay trên đường đi…
Đối với giáo viên Mặc dù GeoGebra không thể thay thế giáo viên nhưng GeoGebra giúp giáo viên toán dạy học tốt nhất, giúp giáo viên tạo nên những bài học và chuyển tải các kiến thức đến người học tốt hơn Giúp người học tìm ra những điều thú vị trong bài học Giúp giáo viên kết nối toàn cầu với các giáo viên khác
Đối với nhà trường Khi người học dùng GeoGebra họ sẽ tự tạo ra nhiều động cơ để học và chắc chắn kết quả đạt được sẽ cao hơn
Với những lý do trên mà tôi quyết tâm biên soạn cuốn sách này Mong muốn góp phần cho việc dạy và học toán nhẹ nhàng hơn, mang lại hiệu quả cao hơn
Trong quá trình biên dịch và soạn thảo chắc chắn còn những điều chưa tốt Rất mong được sự đóng góp ý kiến của mọi người
Đồng Nai, 31/3/2016
Trang 7PHẦN 1: GIỚI THIỆU PHẦN MỀM
GeoGebra là một phần mềm toán học miễn phí, mã nguồn mở kết hợp hình học, đại số và vi tích phân Chương trình được phát triển cho việc dạy toán trong các trường học bởi Markus Hohenwarter tại Đại học Florida Atlantic
Một mặt, GeoGebra là một hệ thống hình học động Chúng ta có thể dựng hình theo điểm, vec-tơ, đoạn thẳng, đường thẳng, đường conic, cũng như đồ thị hàm số, và có thể thay đổi chúng về sau
Mặt khác, phưong trình và tọa độ có thể được nhập vào trực tiếp Do đó, GeoGebra có thể làm việc với nhiều loại biến số như số, vec-tơ…
Có thể tải phần mềm từ http://www.geogebra.org phiên bản tiếng Việt
Có nhiều chế độ hiển thị đặc trưng trong GeoGebra: một biểu thức trong cửa sổ đại số tương đương với một đối tượng trong cửa sổ hình học và ngược lại
1.1 Giao diện chính
1.1.a Đại số và đồ thị
(Hình 1)
Trang 81.1.b Hình học cơ bản
(Hình 2)
1.1.c Hình học không gian
(Hình 3)
Trang 91.1.d Bảng tính
(Hình 4)
1.1.e CAS (Complex Adaptive System)
(Hình 5)
Trang 10Phần mềm này đã Việt hóa nên việc khám phá các chức năng không quá khó đối với giáo viên
và học sinh Khi rê chuột vào bất kỳ công cụ nào đều xuất hiện hướng dẫn ngắn để sử dụng công
cụ đó Đây là tiện ích mà ít có phần mềm nào có được
1.2 Các công cụ thường dùng và tính năng của chúng:
Công
cụ
CÔNG CỤ DI CHUYỂN
Di chuyển Bấm chọn vào đối tượng, kéo rê đến vị trí mới rồi thả
Để trả về công cụ này bấm Esc trên bàn phím
Ấn giữ phím Ctrl để chọn nhiều đối tượng cùng lúc
hoặc ấn giữ nút phải chuột và kéo chọn một vùng hình chữ nhật đi qua các đối tượng cần chọn Sau đó chúng ta có thể di chuyển các đối tượng này bằng cách dùng chuột kéo một trong số đó
Vùng chọn này cũng được dùng để chỉ định một phần của hình để
in, xuất hình
Xoay Xoay các đối tượng quanh một điểm chọn làm tâm xoay
Trang 11Dán/hủy dán điểm Dán hoặc hủy dán điểm lên đường thẳng, đa giác, đường conic, đồ
thị hàm số hoặc đường cong, mặt phẳng, mặt cong
Giao điểm của 2 đối
tượng
Nhấp lên nơi giao nhau của 2 đối tượng sẽ tạo giao điểm của 2 đối tượng này
Giao điểm của hai đối tượng có thể được xác định theo 2 cách:
1 Đánh dấu hai đối tượng: xác định tất cả các giao điểm của hai đối tượng (nếu có)
2 Nhấp chuột vào nơi giao nhau của hai đối tượng: chỉ xác định một giao điểm tại đó
Đối với đoạn thẳng, tia, cung tròn, chỉ định có lấy giao điểm ở xa
hay không Tính năng này có thể dùng để lấy giao điểm nằm trên phần kéo dài của đối tượng Ví dụ, phần kéo dài của một đoạn thẳng hoặc một tia là một đường thẳng
Trung điểm hoặc tâm
điểm
Hai điểm để xác định trung điểm
Đoạn thẳng để xác định trung điểm
Đường conic để xác định tâm
Tạo một số phức Bấm chuột vào giao diện để tạo một số phức
Tạo điểm cực trị Chọn hàm số để tìm cực trị
Tạo nghiệm Chọn hàm số để tìm nghiệm
CÔNG CỤ ĐƯỜNG THẲNG
Đường thẳng Xác định 2 điểm A và B để vẽ đường thẳng qua A và B Hướng của
vec-tơ chỉ phương là (B - A)
Đoạn thẳng Xác định 2 điểm A và B để vẽ đoạn thẳng AB Chiều dài của đoạn
thẳng AB sẽ được hiển thị trong cửa sổ đại số
Đoạn thẳng với độ dài
cho trước
Nhấp chọn điểm A và nhập vào hộp thoại hiện ra chiều dài đoạn thẳng Đoạn thẳng AB có độ dài a và chỉ có thể quay quanh điểm
A với công cụ Tia đi qua 2 điểm Xác định 2 điểm A và B để vẽ một tia từ điểm A và đi qua điểm B
Phương trình của đường thẳng ứng với tia AB sẽ được hiển thị trong cửa số đại số
Trang 12Tạo đa giác điểm Phải chọn ít nhất 3 điểm Bấm lại vào điểm đầu tiên để kết thúc vẽ
đa giác Giữ phím Alt để vẽ đa giác với các góc là bội của 150 Vec-tơ qua 2 điểm Xác định điểm gốc và điểm ngọn của vec-tơ
Vec-tơ qua 1 điểm và
bằng vectơ cho trước
Xác định một điểm A và một vec-tơ v để vẽ điểm B = A + v và vec-tơ từ A đến B
CÔNG CỤ ĐA GIÁC
Đa giác Phải chọn ít nhất 3 điểm Bấm lại vào điểm đầu tiên để kết thúc vẽ
đa giác Giữ phím Alt để vẽ đa giác với các góc là bội của 150
Đa giác đều Xác định 2 điểm A, B và nhập vào hộp thoại xuất hiện một số n (n
> 2) để vẽ một đa giác đều n đỉnh (bao gồm cả A và B)
Đa giác có hướng Xác định ít nhất 3 điểm đỉnh của đa giác Sau đó, nhấp chọn trở
lại điểm đầu tiên để đóng đa giác lại Đa giác này sẽ giữ nguyên hình dạng, chỉ có thể tịnh tiến theo điểm đầu hoặc quay quanh điểm đầu bằng cách di chuyển điểm thứ hai Giữ phím Alt để vẽ
đa giác với các góc là bội của 150 Vec tơ đa giác Xác định ít nhất 3 điểm đỉnh của đa giác Sau đó, nhấp chọn trở
lại điểm đầu tiên để đóng đa giác lại Đa giác này sẽ giữ nguyên hình dạng khi di chuyển điểm đầu, các điểm còn lại thay đổi được Giữ phím Alt để vẽ đa giác với các góc là bội của 150
CÔNG CỤ CÁC ĐƯỜNG ĐẶC BIỆT
Đường vuông góc Xác định đường thẳng g và một điểm A để vẽ một đường thẳng
qua A và vuông góc với g Hướng của đường vuông góc là hướng
của vec-tơ pháp tuyến của g
Đường song song Chọn đường thẳng g và điểm A để vẽ đường thẳng qua A và song
song g Hướng của đường thẳng là hướng của đường thẳng g
Đường trung trực Xác định đoạn thẳng s hoặc 2 điểm A, B để vẽ đường trung trực
của đoạn thẳng AB hoặc đoạn thẳng s Hướng của đường trung
trực là hướng của vec-tơ pháp tuyến của đoạn thẳng s hoặc AB Đường phân giác Đường phân giác của một góc có thể được xác định theo 2 cách:
Xác định 3 điểm A, B, C để vẽ đường phân giác của góc ABC, B
là đỉnh hoặc xác định 2 cạnh của góc
Tiếp tuyến Tiếp tuyến của đường conic có thể được xác định theo 2 cách:
Xác định điểm A và đường conic c để vẽ tất cả các tiếp tuyến qua
A và tiếp xúc với c
Xác định đường thẳng g và đường conic c để vẽ tất cả các tiếp tuyến của c song song với g
Trang 13Chọn điểm A và hàm số f để vẽ tiếp tuyến của hàm f tại x = x(A)
là hoành độ của điểm A
Đường đối cực hoặc
đường kính kéo dài
Công cụ này sẽ vẽ đường đối cực hoặc đường kính kéo dài của đường conic Chúng ta có thể làm theo 2 cách
Chọn 1 điểm và 1 đường conic để vẽ đường đối cực
Chọn 1 đường thẳng hoặc 1 vec-tơ và 1 đường conic để vẽ đường kính kéo dài
Đường thẳng hồi quy Chọn các điểm có trong hình chữ nhật khi giữ chuột phải và kéo
phủ qua các điểm hoặc chọn danh sách các điểm
Quỹ tích Xác định một điểm muốn vẽ quỹ tích (B) phụ thuộc vào một điểm
khác (A) Sau đó nhấp chuột vào điểm A
Điểm B phải là một điểm trên một đối tượng (như: đường thẳng,
đoạn thẳng, đường tròn)
CÔNG CỤ ĐƯỜNG TRÒN, CUNG, CONIC
Đường tròn khi biết
tâm và 1 điểm trên
Com pa Chọn đoạn thẳng hoặc hai điểm để lấy bán kính rồi chọn một điểm
làm tâm cho đường tròn
Đường tròn qua 3
điểm
Chọn 3 điểm A, B, và C để vẽ đường tròn qua 3 điểm Nếu 3 điểm
thẳng hàng thì đường tròn sẽ suy biến thành đường thẳng
Hình bán nguyệt Chọn 2 điểm A và B để vẽ hình bán nguyệt qua đoạn thẳng AB
Giá trị đại số của cung chính là độ dài của cung
Cung tròn khi biết
tâm và 2 điểm trên
cung tròn
Chọn 3 điểm M, A, và B để vẽ một cung tròn có tâm M, và 2 điểm đầu mút A, B Giá trị đại số của hình quạt là diện tích của hình
quạt Điểm B không nằm trên cung
Cung tròn qua 3 điểm Chọn 3 điểm để vẽ một cung tròn qua 3 điểm
Đường Conic qua 5
điểm
Chọn 5 điểm để vẽ một đường conic qua 5 điểm đó
Nếu 4 trong 5 điểm thẳng hàng, thì sẽ không vẽ được đường conic Hình quạt khi biết
tâm và 2 điểm trên
hình quạt
Chọn 3 điểm M, A, và B để vẽ một hình quạt có tâm M, và 2 điểm đầu mút A, B
Điểm B không nằm trên cung
Hình quạt qua 3 điểm Chọn 3 điểm để vẽ một hình quạt qua 3 điểm
Trang 14Elip qua 1 điểm và
biết 2 tiêu điểm
Chọn 2 tiêu điểm và một điểm trên elip
Hyperbol qua 1 điểm
và biết 2 tiêu điểm
Chọn 2 tiêu điểm và một điểm trên Hyperbol
Parabol biết tiêu điểm
và đường chuẩn
Chọn đường chuẩn và tiêu điểm
Conic qua 5 điểm Chọn 5 điểm trên conic
CÔNG CỤ ĐO LƯỜNG
Góc Góc với 3 điểm cho trước
Góc với 2 đoạn thẳng cho trước
Góc với 2 đường thẳng cho trước
Góc với 2 vec-tơ cho trước
Các góc trong của đa giác
Tất cả các góc sẽ được giới hạn độ lớn từ 0 đến 180° Nếu chúng
ta muốn hiển thị góc đối xứng, chọn Góc đối xứng trong Hộp thoại
Diện tích Công cụ này cho phép chúng ta tính diện tích của một hình đa giác,
hình tròn, e-lip
Thể tích Chọn các đối tượng để tính thể tích
Hệ số góc Công cụ này cho phép chúng ta tính hệ số góc của một đường
thẳng
Tạo danh sách Giữ chuột phải để kéo chọn các đối tượng trong hình chữ nhật
muốn tạo danh sách rồi bấm chọn công cụ chọn danh sách
Trang 15CÔNG CỤ PHÉP BIẾN HÌNH
Đối xứng qua trục Đầu tiên, chọn đối tượng cần lấy đối xứng Sau đó, nhấp chọn
đường thẳng sẽ làm trục đối xứng
Đối xứng qua tâm Đầu tiên, chọn đối tượng cần lấy đối xứng, Sau đó, nhấp chọn
điểm sẽ làm tâm đối xứng
Đối xứng qua đường
tròn
Chọn đối tượng cần đối xứng rồi chọn đường tròn
Đối xứng qua mặt Đầu tiên, chọn đối tượng cần lấy đối xứng, Sau đó, nhấp chọn
mặt sẽ làm mặt đối xứng
Xoay đối tượng
quanh tâm theo một
góc
Đầu tiên, chọn đối tượng cần xoay Kế tiếp, nhấp chọn điểm sẽ làm tâm xoay Sau đó, một hộp thoại sẽ xuất hiện để chúng ta nhập góc quay vào
Tịnh tiến theo vec-tơ Đầu tiên, chọn đối tượng cần tịnh tiến Sau đó, chọn vec-tơ tịnh
CÔNG CỤ ĐẶC BIỆT
Văn bản Với công cụ này chúng ta có thể tạo văn bản (như: ghi chú, chú
thích) hoặc các công thức LaTeX trong cửa sổ hình học
Nhấp chuột lên vùng làm việc để tạo một khung nhập văn bản tại vị trí này
Nhấp chuột lên một điểm để tạo một khung nhập văn bản,
vị trí của khung nhập sẽ phụ thuộc vị trí của điểm này (khi
di chuyển điểm thì vị trí của khung cũng di chuyển theo)
Có thể sử dụng các giá trị của đối tượng để tạo văn bản động
Chèn ảnh Công cụ này cho phép chúng ta chèn ảnh vào hình vẽ của chúng
ta
Nhấp chuột lên vùng làm việc để chỉ định góc dưới trái của ảnh
Nhấp chuột lên một điểm để chỉ định điểm này sẽ trùng với
vị trí góc dưới trái của ảnh
Sau đó, một hộp thoại sẽ xuất hiện cho phép chúng ta chọn tập tin ảnh để chèn vào
Bút (tự do) Dùng để ghi chú trong giao diện Đại số Chúng ta có thể thay đổi
kiểu, kích cỡ, màu sắc của bút Để viết ta bấm giữ chuột trái Để xóa ta bấm giữ chuột phải
Bút (vẽ hình) Vẽ đoạn thẳng, elip, đường tròn hoặc hàm số tự do
Trang 16Quan hệ giữa hai đối
tượng
Chọn hai đối tượng
Hàm kiểm tra Chọn hàm số cần kiểm tra Chúng ta sẽ nhận được một bảng về
giá trị lớn nhất, nhỏ nhất, nghiệm
CÔNG CỤ HOẠT ĐỘNG
Con trượt Nhấp chuột tại bất kỳ nơi nào trên vùng làm việc để tạo một con
trượt cho một giá trị (số) tự do hoặc một góc tự do Một cửa sổ
mới sẽ xuất hiện cho chúng ta biết tên, khoảng [min, max] của số
hoặc góc, cũng như canh lề và bề rộng của con trượt (theo pixel) Chúng ta có thể dễ dàng tạo một con trượt cho một giá trị (số) tự
do hoặc một góc tự do đã có bằng cách hiển thị đối tượng đó
Có thể cố định vị trí của con trượt trên màn hình hoặc với tương quan với hệ trục tọa độ
Hộp chọn hiện / ẩn
đối tượng
Nhấn chuột lên vùng làm việc để tạo một hộp chọn để hiện hoặc
ẩn nhiều đối tượng, Trong cửa sổ hiện ra, chúng ta có thể chỉ định đối tượng nào sẽ bị tác động bởi hộp chọn
Tạo nút hoạt động Bấm chọn vào vùng làm việc sẽ xuất hiện một hộp hội thoại Trong
đó chúng đặt tên và viết kịch bản cho các hoạt động khi bấm chuột vào nút này
Chèn hộp nhập dữ
liệu
Bấm chọn vào vùng làm việc sẽ xuất hiện một hộp hội thoại Trong
đó chúng đặt tên và chọn đối tượng kết nối
CÔNG CỤ THƯỜNG DÙNG
Di chuyển màn hình Dùng để di chuyển toàn màn hình Chúng ta cũng có thể bấm giữ
phím Shift hoặc Ctrl rồi bấm giữ chuột trái để di chuyển màn hình khi đang sử dụng bất kỳ công cụ nào để di chuyển màn hình Phóng lớn Bấm vào vùng làm việc để phóng lớn Màn hình sẽ phóng lớn với
điểm vừa bấm làm tâm
Thu nhỏ Bấm vào vùng làm việc để thu nhỏ Màn hình sẽ thu nhỏ với điểm
vừa bấm làm tâm
Ẩn / hiện đối tượng Kích hoạt công cụ rồi chọn các đối tượng cần ẩn Sau đó, chọn
công cụ khác thì các đối tượng đã chọn sẽ ẩn Muốn hiện trở lại ta chỉ việc chọn lại công cụ này một lần nữa rồi chọn vào các đối tượng đang được đánh dấu chọn (highlight)
Ẩn / hiện tên Chọn các đối tượng cần ẩn, hiện tên
Sao chép kiểu hiển thị Chọn một đối tượng, sau đó chọn các đối tượng khác để sao chép
kiểu hiển thị của đối tượng ban đầu
Xóa đối tượng Chọn đối tượng cần xóa
Trang 17CÔNG CỤ TRONG GIAO DIÊN CAS
Giá trị đúng Sau khi chọn công cụ, nhập biểu thức cần đánh giá rồi nhấn Enter Giá trị gần đúng Sau khi chọn công cụ, nhập biểu thức cần đánh giá rồi nhấn Enter
Giữ đầu vào Nếu bạn muốn không thay đổi biểu thức đầu vào thì chọn công cụ
này trước khi nhấn Enter
Phân tích ra thừa số Phân tích đa thức thành nhân tử hoặc phân tích số ra thừa số
nguyên tố hoặc chuyển số thập phân ra dạng phân số
Khai triển Khai triển biểu thức
Thay thế Nhập biểu thức rồi chọn công cụ này Trên hộp thoại ta sẽ chọn
biểu thức thay thế cho biến
hệ rồi nhấp vào công cụ
Đạo hàm Tính đạo hàm của hàm số
Nguyên hàm Tính nguyên hàm của hàm số
Tạo danh sách Chọn các ô trong bảng tính rồi bấm chọn công cụ Trong hộp hội
thoại ta đặt tên, chọn thứ tự theo dòng hoặc cột Đối tượng phụ thuộc sẽ thay đổi khi ta thay đổi giá trị ở các ô Đối tượng tự do sẽ không thay đổi khi ta thay đổi giá trị ở các ô
Danh sách được tạo sẽ xuất hiện trong giao diện Đại số
Tạo danh sách điểm
(trong mặt phẳng)
Chọn hai hàng hoặc hai cột (các số) trong bảng tính rồi bấm nút công cụ để tạo danh sách các điểm
Danh sách và các điểm sẽ xuất hiện ở giao diện Đại số
Tạo ma trận Chọn các ô trong bảng tính rồi bấm vào công cụ Từ hộp thoại xuất
hiện ta có thể đặt tên, tinh chỉnh để tạo ma trận
Ma trận này sẽ xuất hiện trong giao diện Đại số
Tạo bảng Chọn các ô trong bảng tính rồi bấm vào công cụ Từ hộp thoại xuất
hiện ta có thể đặt tên, tinh chỉnh để tạo bảng
Bảng này sẽ xuất hiện trong Vùng làm việc như một văn bản Tạo đa giác điểm Chọn hai hàng hoặc hai cột (các số) trong bảng tính rồi bấm nút
công cụ để tạo đa giác điểm
Tổng Chọn 1 hàng rồi bấm công cụ sẽ được kết quả ở ô bên phải của
hàng
Chọn ô ghi kết quả, chọn công cụ rồi chọn các ô cần tính tổng
Trang 18Khi chọn nhiều hàng, kết quả của mỗi cột sẽ ghi ở hàng tiếp theo Giữ thêm Shift thì kết quả của mỗi hàng được chọn sẽ ghi vào cột bên phải
Trung bình cộng Cách dùng như công cụ Tổng nhưng trả về trung bình cộng của
CÔNG CỤ VẼ HÌNH KHÔNG GIAN
Giao của 2 mặt Chọn 2 đối tượng trong không gian để được phần giao
Hình chóp đều Chọn hoặc tạo đa giác ở đáy, sau đó chọn và tạo đỉnh
Hình lăng trụ Chọn hoặc tạo đa giác ở đáy, sau đó chọn và tạo đỉnh
Trải hình chóp hoặc
hình nón
Kéo đa giác hoặc đường tròn, hoặc lựa chọn đa giác hoặc đường tròn và nhập độ dài đường cao để tạo hình chóp hoặc hình nón ở giữa
Trải hình lăng trụ
hoặc hình trụ
Kéo đa giác hoặc đường tròn, hoặc lựa chọn đa giác hoặc đường tròn và nhập độ dài đường cao để tạo hình lăng trụ hoặc hình trụ sang một bên
Hình nón Chọn điểm trên hình nón và đỉnh (đỉnh chọn sau), sau đó đánh vào
giá trị của bán kính
Hình trụ Chọn 2 điểm, và điền bán kính
Tứ diện đều Nhấp chuột vào một mặt phẳng chứa đáy rồi chọn 2 điểm
Khối lập phương Nhấp chuột vào một mặt phẳng chứa đáy rồi chọn 2 điểm
Mở hình chóp Trải các mặt bên của hình chóp trên mặt phẳng đáy
Trang 19Mặt cầu biết tâm và
qua 1 điểm
Chọn tâm và một điểm trên mặt cầu
Mặt cầu biết tâm và
bán kính
Chọn tâm và nhập độ lớn của bán kính
Đối xứng mặt Chọn điểm hoặc đối tượng rồi chọn mặt đối xứng
Quay quanh đường
thẳng
Chọn tâm để quay, rồi chọn đường thẳng và góc
Quay màn hình Bấm chọn rồi di chuyển chuột để quay trong không gian
Hiển thị phía trước Thay đổi hiển thị phía trước đối tượng đã nhấp chuột
Đường tròn biết trục
và qua 1 điểm
Xác định trục và điểm trên đường tròn
Đường tròn biết tâm,
bán kính và hướng
Xác định tâm, hướng và nhập độ lớn của bán kính
Đường vuông góc Chọn điểm và mặt phẳng vuông góc
đa thức f hoặc các cực trị trong khoảng (a,b) (các giá
trị tìm được sẽ được biểu diễn trên đồ thị)
Cung Cung[c,A,B] Conic c, điểm A, điểm B; Cung của đường conic giữa
hai điểm A, B trên đường conic (đường tròn hoặc
e-lip)
Cung[c,t1,t2] Conic c, số t1, số t2; Cung của đường conic giữa hai
giá trị ứng với hai tham số t1 và t2 của đường conic:
* Đường tròn: (r cos(t), r sin(t)) ; với r là bán kính
* E-lip: (a cos(t), b sin(t)) ; với a và b là độ dài hai
trục của e-lip
Cung tròn qua 3
điểm
CungTrònQuaBaĐiểm[A,B,C]
Điểm A, điểm B, điểm C; Cung tròn qua 3 điểm A,
B, và C
Đa giác DaGiac[A,B,C, …] Điểm A, điểm B, điểm C, ; Đa giác xác định bởi các
điểm A, B, C,… cho trước
Trang 20DaGiac[A,B,n] Điểm A, điểm B, số n; Đa giác đều n đỉnh (gồm cả
hai đỉnh A, B)
Dạng số phức DangSoPhuc[a]
DangSoPhuc[A]
Vecto a, Điểm A; Chuyển sang dạng số phức
Dạng vô tỷ DạngVôTỷ[a] Số a; Trả về dạng vô tỷ dưới dạng văn bản
Danh sách ước số DanhSachUocSo[a] Số a; Danh sách các ước số tự nhiên của a
Đạo hàm DaoHam[f] Hàm số f; đạo hàm của hàm số f(x)
DaoHam[f,n] hàm số f, số n; đạo hàm cấp n của hàm số f(x)
Chúng ta có thể sử dụng f’(x) thay vì DaoHam[f], cũng như là f’’(x) thay vì DaoHam[f, 2]
DaoHam[c] Đường cong c; Đạo hàm của đường cong c
Có thể tính toán với đường cong tham số như các hàm số trong các biểu thức số học khác
DaoHam[f,x] Hàm số f, biến số x; đạo hàm của hàm số f theo biến
số x
DaoHam[f,x,n] Hàm số f, biến số x, số n; đạo hàm bậc n của hàm số
f theo biến số x
Đa thức DaThuc[f] Hàm số f; Đồ thị của hàm số f
DaThuc[A,B,C,…] Các điểm A, B, C, ; Hàm đa thức qua các điểm A,
B, C,
Dãy số DãySố[a] Số a; Dãy các số tự nhiên từ 1 đến a
DãySố[e,i,a,b] Biểu thức e, biến số i, số a, số b; Danh sách các đối
tượng được tạo bằng biểu thức e và có chỉ số i từ a đến b
DãySố[e,i,a,b,s] Biểu thức e, biến số i, số a, số b, số s(công sai); Danh
sách các đối tượng được tạo bằng biểu thức e và có chỉ số i thay đổi từ a đến b với bước nhảy là s
Điểm uốn DiemUon[f] Hàm đa thức f; Tất cả các điểm uốn của hàm đa thức
f
Diện tích DienTich[A,B,C, ] điểm A, điểm B, điểm C, ; Diện tích của hình đa
giác xác định bởi các điểm A, B, C cho trước
DienTich[conic c] Diện tích của conic c (hình tròn hoặc hình e-lip)
DienTich[đa giác] Diện tích đa giác
Đường thẳng DuongThang[A,B] Điểm A, điểm B; Đường thẳng qua hai điểm A và B
DuongThang [A,g] Điểm A, đường thẳng g; Đường thẳng qua A và song
song với đường thẳng g
Trang 21DuongThang [A,v] Điểm A, vectơ v; Đường thẳng qua điểm A và có
cùng hướng với vectơ v
Đường vuông góc DuongVuongGoc[A,g
]
Điểm A, đường thẳng (đoạn thẳng) g; Đường thẳng
qua điểm A và vuông góc với đường thẳng (đoạn thẳng) g
DuongVuongGoc[A,v]
Điểm A, vector v; Đường thẳng qua điểm A và vuông góc với vector v
DuongVuongGoc[A,P]
Điểm A, mặt phẳng P; Đường thẳng qua điểm A và
vuông góc với mặt phẳng P
DuongVuongGoc[d,e] Đường thẳng d, đường thẳng e; Đường thẳng vuông
góc chung với hai đường thẳng trong không gian Điểm Điểm[g] Đường thẳng g; Điểm thuộc đường thẳng g
Điểm[c] Conic c; Điểm thuộc đường conic c (đường tròn,
e-lip, hyperbol)
Điểm[f] Hàm số f; Điểm thuộc hàm f
Điểm[poly] Đa giác poly; Điểm thuộc đa giác poly
Điểm[v] Vectơ v; Điểm thuộc vec-tơ v
Điểm[P,v] Điểm P, vec-tơ v; Điểm P cộng vec-tơ v
Đỉnh Đỉnh[c] Conic c; (Tất cả) các đỉnh của đường conic c
Đoạn thẳng ĐoạnThẳng[A,B] Điểm A, điểm B; Đoạn thẳng qua hai điểm A, B
ĐoạnThẳng [A,a] Điểm A, số a; Đoạn thẳng qua A (điểm bắt đầu) và
có độ dài là a Điểm kết thúc đoạn thẳng cũng sẽ được vẽ
Độ dài ĐộDài[vectơ v] Độ dài của vec-tơ v
ĐộDài[điểm A] Độ dài vec-tơ vị trí của A: đối với gốc tọa độ
ĐộDài[f,x1,x2] Hàm số f,số x1, số x2; Độ dài đồ thị hàm f giữa x1 và
x2
ĐộDài[f,A,B] Hàm số f, điểm A, điểm B; Độ dài đồ thị hàm f giữa
hai điểm A và B trên đồ thị
ĐộDài[c,t1,t2] Đường cong c, số t1, số t2 Độ dài đồ thị đường cong
c giữa t1 và t 2
ĐộDài[c,A,B] Đường cong c, số A, số B Độ dài đồ thị đường cong
c giữa Avà B
Độ dài trục bé ĐộDàiTrụcBé[c] Conic c; Độ dài trục bé của đường conic c
Độ dài trục lớn ĐộDàiTrụcLớn[c] Conic c; Độ dài trục lớn của đường conic c
Đường tròn ĐườngTròn[M,r] Điểm M, số r; Đường tròn tâm M và bán kính r
Trang 22ĐườngTròn[M,s] Điểm M, đoạn thẳng s; Đường tròn tâm M và bán
Điểm A, đường cong c; Đường tròn mật tiếp của
đường cong c tại điểm A
Đường tròn nội
tiếp
ĐườngTrònNộiTiếp[A,B,C]
Điểm A, B, C; Đường tròn nội tiếp tam giác ABC
Đường trung trực ĐườngTrungTrực[A,B] điểm A, điểm B; Đường trung trực của đoạn thẳng
AB
ĐườngTrungTrực[s] Đoạn thẳng s; Đường trung trực của đoạn thẳng s
Elip Elip[F,G,a] Điểm F, điểm G, số a; E-lip có tiêu điểm là F và G
và độ dài trục chính là a Điều kiện: 2a > KhoanCach[F, G]
Elip[F,G,H] Điểm F, điểm G, điểm H; E-lip có tiêu điểm là F và
G và qua điểm H
Elip[F,G,s] Điểm F, điểm G, đoạn thẳng s; E-lip có tiêu điểm là
F và G và độ dài trục chính bằng độ dài đoạn thẳng
s (a = DoDai[s])
Giao điểm GiaoĐiểm[g,h] g, h là hai đối tượng trong các loại: đường thẳng,
đường cong, hàm số, conic, mặt phẳng, hình chóp, hình nón
GiaoĐiểm[g,c,n] Đường thẳng g, conic c, số n; Giao điểm thứ n của
đường thẳng g và đường conic c
GiaoĐiểm[c1,c2] Conic c1, conic c2; Tất cả các giao điểm của hai
đường conic c 1 và c 2 (tối đa là 4)
GiaoĐiểm[c1,c2,n] Conic c1, conic c2, số n; Giao điểm thứ n của hai
đường conic c 1 và c 2 GiaoĐiểm[f1;f2] Hàm đa thức f1, hàm đa thức f2; Tất cả các giao điểm
của hai đồ thị hàm số của hàm đa thức f 1 và f 2. GiaoĐiểm[f1;f2,n] Hàm đa thức f1, hàm đa thức f2, số n; Giao điểm thứ
n của hai đồ thị hàm số của hàm đa thức f1 và f 2. Giới hạn trên GioiHanTren[f,a] Hàm số f, số a; Giới hạn bên phải của f tại a
Giới hạn GiớiHạn[f,a] Hàm số f, số a; Giới hạn của f tại a
Giới hạn dưới GioiHạnDưới[f,a] Hàm số f, số a; Giới hạn bên trái của f tại a
Trang 23Góc Goc[u,v] Vectơ u, vectơ v; Góc tạo thành bởi vec-tơ u và v (từ
00 đến 360°)
Goc[g,h] Đường thẳng g, đường thẳng h; Góc tạo thành hai
vec-tơ chỉ phương của hai đường thẳng g và h (từ 00
Goc[c] Conic c; Góc xoắn của trục chính của đường conic c
Goc[v] Vectơ v; Góc tạo thành bởi trục x và vec-tơ v
Goc[A] Điểm A; Góc tạo thành bởi trục x và vec-tơ vị trí của
điểm A
Goc[n] Số n; Đổi một số n thành góc (kết quả từ 0 đến 2)
Goc[poly] Đa giác poly; Tất cả các góc trong của đa giác poly
Goc[d,P] Đường thẳng d, mặt phẳng P; Góc giữa đường thẳng
d và mặt phẳng P
GTLN GTLN[a] Khoảng a; Giá trị lớn nhất của khoảng a
GTLN[L] Danh sách L; Yếu tố có giá trị lớn nhất trong danh
sách
GTLN[a,b] Số a, số b; Giá trị lớn nhất trong các số a, b
GTLN[f,a,b] Hàm số f, số a, số b; Giá trị lớn nhất của hàm số f
trong đoạn từ a đến b
GTNN GTNN[a] Khoảng a; Giá trị nhỏ nhất của khoảng a
GTNN[L] Danh sách L; Yếu tố có giá trị nhỏ nhất trong danh
sách
GTNN[a,b] Số a, số b; Giá trị nhỏ nhất trong các số a, b
GTNN[f,a,b] Hàm số f, số a, số b; Giá trị nhỏ nhất của hàm số f
trong đoạn từ a đến b
Hàm số HamSo[f,a,b] Hàm số f, số a, số b; Hàm số, bằng f trong đoạn [a,
b] và không xác định bên ngoài đoạn [a, b]
Hệ số góc HệSốGóc[g] Đường thẳng g; Hệ số góc của đường thẳng g Lệnh
này sẽ vẽ một tam giác mô tả độ dốc và chúng ta có thể thay đổi kích thước của tam giác đó
Hiển thị lớp HiểnThịLớp[n] Số n; Hiển thị lớp thứ n: từ 0 đến 9
Trang 24Hình chóp HìnhChóp[A,B,C,D] Các điểm: A, B, C, D; Hình chóp đáy ABC và đỉnh
Hyperbol Hyperbol[F,G,a] Điểm F, điểm G, số a; Hyperbol có tiêu điểm là F và
G và độ dài trục lớn là 2a Điều kiện: 2a > KhoangCach[F, G]
Hyperbol[F,G,s] Điểm F, điểm G, đoạn thẳng s; Hyperbol có tiêu điểm
là F và G và độ dài trục chính bằng hai lần độ dài đoạn thẳng s
Hyperbol[F,G,A] Điểm F, điểm G, điểm A; Hyperbol có tiêu điểm là
F và G và qua điểm A
Khai triển KhaiTriển[P] Biểu thức P; Khai triển biểu thức P
Khai triển lượng
giác
KhaiTriểnLượngGiác[
P]
Biểu thức P; Khai triển biểu thức P
Khoảng cách KhoangCach[A,g] điểm A, đường thẳng g; Khoảng cách giữa điểm A và
đường thẳng g
KhoangCach[g,h] Đường thẳng g, đường thẳng h; Khoảng cách giữa
đường thẳng g và đường thẳng h Khoảng cách của
hai đường thẳng giao nhau bằng 0 Chức năng này dùng để tính khoảng cách giữa hai đường thẳng song song
Mặt cầu MatCau[A,c] Điểm A, số c; Mặt cầu tâm A, bán kính c
MatCau[A,B] Điểm A, điểm B; Mặt cầu tâm A và qua B
Mặt phẳng MatPhang[A,B,C] Điểm A, B, C; Mặt phẳng qua ba điểm A, B, C
MatPhang[A,d] Điểm A, đường thẳng d; Mặt phẳng qua A và d MatPhang[d,h] Đường thẳng d, đường thẳng h; Mặt phẳng qua hai
đường thẳng d và h
Trang 25MatPhang[A,P] Điểm A, mặt phẳng P; Mặt phẳng qua A và song
song với mặt phẳng P
MatPhang[H] Đa giác H; Mặt phẳng chứa đa giác H
MatPhang[C] Conic C; Mặt phẳng chức conic C
Mặt phân giác MặtPhânGiác[d] Đoạn thẳng d; Mặt trung trực của đoạn thẳng d
MặtPhânGiác[A,B] Điểm A, điểm B; Mặt trung trực của đoạn thẳng AB Nếu Neu[a,b,c] Điều kiện a, đối tượng b, đối tượng c; Đối tượng b
nếu a đúng, đối tượng c nếu a sai
Nghịch đảo NghichDao[a] Ma trận a; Ma trận nghịch đảo của a
NghichDao[a] Hàm số a; Hàm số nghịch đảo của a
Nghiệm Nghiem[f] Đa thức f; Các nghiệm của đa thức f
Nghiem[f,a] Hàm số f, số a; Một nghiệm gần số a của hàm số f Nghiem[f,a,b] Hàm số f, số a, số b; Một nghiệm nằm trên đoạn [a;b]
của hàm số f
Nghiệm phức NghiệmPhức[f] Đa thức f; Tất cả các nghiệm thực và phức của đa
thức f
Nguyên tố trước NguyênTốTrước[a] Số a; Số nguyên tố liền trước số a
Parabol Parabol[F,g] Điểm F, đường thẳng g; Parabol có tiêu điểm là F và
đường chuẩn là g
Phân tích nguyên
tố
PhanTichNguyenTo[a] Số a; Phân tích a thành thừa số nguyên tố
Phân số PhânSố[a] Số a; Văn bản số a dưới dạng phân số tối giản
Trang 26PhânSố[A] Điểm A; Văn bản tọa độ điểm A dưới dạng phân số
tối giản
Liên phân số PhânSốLiênTục[a] Số a; Văn bản số a dưới dạng liên phân số
PhânSốLiênTục[a,n] Số a, số n; Văn bản số a dưới dạng liên phân số cấp
độ n
Phân tích ra thừa
số
PhânTíchRaThừaSố[f] Đa thức f; Phân tích đa thức f ra thừa số
Phép chia PhépChia[a,b] Số a, số b; Danh sách số thương và số dư
PhépChia[f,g] Đa thức f, đa thức g; Danh sách đa thức thương và
đa thức dư
Phép đối xứng PhépĐốiXứng[A,B] Điểm A, điểm B; Đối xứng của điểm A qua điểm B
PhépĐốiXứng[g,B] Đường thẳng g, điểm B; Đối xứng của đường thẳng
PhépĐốiXứng[ảnh,B] Ảnh, điểm B; Đối xứng của ảnh qua điểm B
PhépĐốiXứng[A,h] Điểm A, đường thẳng h; Đối xứng của điểm A qua
PhépĐốiXứng[poly,h] Đa giác poly, đường thẳng h; Đối xứng của đa giác
poly qua đường thẳng h Các đỉnh và các cạnh của
đa giác mới cũng sẽ được tạo
PhépĐốiXứng[ảnh,h] Ảnh, đường thẳng h; Đối xứng của ảnh qua đường
PhepQuay[H,a,d] Vật thể H, góc a, đường thẳng d; Quay vật thể H
quanh đường thẳng d theo góc a (trong không gian) Phép tịnh tiến PhepTinhTien[H,u] Vật thể H, vec tơ u; Tịnh tiến vật thể H theo vec tơ
u
Trang 27PhepTinhTien[u,A] Vec tơ u, điểm A; Vec tơ bằng vec tơ u với điểm gốc
Số dư SoDu[a,b] Số a, số b; Số dư trong phép chia a cho b
SoDu[f,g] Đa thức f, đa thức g; Đa thức dư trong phép chia f
TachHamPhanThuc[f] Hàm số f; Hàm số được viết dưới dạng thương cộng
dư trên đa thức chia
Tâm tam giác TamTamGiac[A,B,C,
n]
Các điểm A, B, C, số n; Tâm của tam giác: n=1: tâm đường tròn nội tiếp; n=2: trọng tâm; n=3: tâm đường tròn ngoại tiếp; n=4: trực tâm; …
Tập nghiệm TậpNghiệm[f,a,b] Hàm số f, số a, số b; Các nghiệm của hàm số f trên
đoạn [a, b]
Thừa số với số vô
tỷ
ThừaSốVớiSốVôTỷ[f] Đa thức f; Phân tích đa thức với thừa số vô tỷ
Tích phân TichPhan[f] Hàm số f; Tính nguyên hàm của f(x) Lệnh này cũng
sẽ vẽ ra đồ thị nguyên hàm của f( x)
TíchPhânGiữaHaiHàmSố[f,g,a,b]
Hàm số f, hàm số g, số a, số b; Tính tích phân của
hàm f(x) - g(x) từ a đến b Lệnh này cũng sẽ vẽ ra diện tích của vùng bị chắn giữa đồ thị hàm số f và đồ thị hàm số g
Tiệm cận TiemCan[f] Đường cong f; Tiệm cận của đường cong f
Tiếp tuyến TiepTuyen[A,c] Điểm A, conic c; (Tất cả) các đường tiếp tuyến qua
điểm A và tiếp xúc với đường conic c
TiepTuyen[g,c] Đường thẳng g, conic c; (Tất cả) các đường tiếp
tuyến với đường conic c và song song với đường thẳng g
TiepTuyen[a,f] Số a, hàm số f; Đường tiếp tuyến với hàm f(x) tại x =
a
Trang 28TiepTuyen[A,f] Điểm A, hàm số f; Đường tiếp tuyến với hàm f(x) tại
x = x(A) là hoành độ của điểm A
TiepTuyen[A,c] Điểm A, đường cong c; Đường tiếp tuyến với đường
cong c tại điểm A
Tiêu điểm TiêuĐiểm[c] Conic c; Tiêu điểm của conic c
Tìm phần bù bình
phương
TìmPhầnBùBìnhPhương[ f ]
Hàm số bậc hai f; Đưa về dạng bình phương và phần
bù của f
Tọa độ động ToạĐộĐộng[A,a,b] Điểm A, số a, số b; Điểm B phụ thuộc vào sự di
chuyển của điểm A có tọa độ là (a, b)
Trung điểm TrungĐiểm[ A,B ] Điểm A, điểm B; Trung điểm đoạn thẳng AB
TrungĐiểm[s] Đoạn thẳng s; Trung điểm đoạn thẳng s
TrungĐiểm[c] Conic c; Tâm của conic
TrungĐiểm[(a,b)] Khoảng (a,b); Số c là trung bình cộng của a và b
Tử thức TuThuc[f] Phân thức f; Tử thức của f
Tứ diện TứDiện[A,B] Điểm A, điểm B; Tứ diện đều cạnh AB
Ước số UocSo[a] Số a; Số các ước tự nhiên của a
Ước số chung lớn
nhất
USCLN[a,b] Số a, số b; Ước số chung lớn nhất của a và b
USCLN[a,b,c,…] Số a, số b, số c, …; Ước số chung lớn nhất của a, b,
c,…
USCLN[f,g] Đa thức f, đa thức g; Nhân tử chung với bậc lớn nhất
của g và f Chỉ dùng trong giao diện CAS
Vec tơ Vecto[A,B] Điểm A, điểm B; Vec-tơ từ điểm A đến điểm B
Vecto[A] Điểm A; Vec-tơ vị trí của điểm A
Vec tơ chỉ phương VectoChiPhuong[g] Đường thẳng g; Vec-tơ chỉ phương của đường thẳng
g Một đường thẳng có phương trình ax + by = c sẽ
có vec-tơ chỉ phương là (b, - a)
Vec tơ độ cong VectoDoCong[A,f] Điểm A, đường cong f; Vec-tơ độ cong của hàm số f
tại điểm A
Vec tơ pháp tuyến VectoPhapTuyen[g] Đường thẳng (hoặc đoạn thẳng) g; Véc-tơ pháp tuyến
của g Một đường thẳng có phương trình ax + by =
c sẽ có vec-tơ pháp tuyến là (a, b)
VectoPhapTuyen[v] Vectơ v; Véc-tơ pháp tuyến của vec-tơ v Một vec-tơ
có tọa độ (a, b) sẽ có vec-tơ pháp tuyến là vec-tơ (-
b, a)
Vec tơ pháp tuyến
đơn vị
VectoPhápTuyếnĐơnVị[g]
Đường thẳng (hoặc đoạn thẳng) g; Vec-tơ pháp tuyến
đơn vị (có độ lớn bằng 1) g
Trang 29VectoPhápTuyếnĐơnVị[v]
vectơ v; Vec-tơ vuông góc với vec-tơ v và có độ lớn
bằng 1
VectoPhápTuyếnĐơnVị[P]
Mặt phẳng P; Vec tơ vuông góc với P và có độ lớn bằng 1
Và nhiều những lệnh mới được cập nhật thường xuyên
1.4 Các thiết đặt thường dùng
Các tùy chọn chung có thể thay đổi bằng menu Các Tùy Chọn Để thay đổi các tùy chọn cho
đối tượng, chúng ta hãy dùng Menu ngữ cảnh
1.4.1 Bắt điểm
Xác định chức năng Bắt điểm bật hay tắt hoặc có bắt các điểm vào lưới hay không
1.4.2 Đơn vị của góc
Xác định các góc được hiển thị dưới dạng độ (°) hoặc rađian (rad)
Luôn có thể nhập giá trị bằng 2 cách (độ hoặc rađian)
1.4.3 Hiển thị số thập phân
Cho phép chúng ta tùy chỉnh cách hiển thị số chữ số thập phân từ 0 đến 15 số
1.4.4 Liên tục
GeoGebra cho phép chúng ta bật / tắt chức năng tìm liên tục trong menu Tùy chọn Chương trình
dùng một phép truy tìm theo hướng liên tục để giữ cho các giao điểm (đường thẳng – hình nón, hình nón – hình nón) luôn gần với vị trí cũ của chúng và tránh giao điểm nhảy
Mặc định, phép truy tìm này ở trạng thái tắt Đối với công cụ do người dùng định nghĩa thì nó cũng
Chúng ta có thể cho hiển thị hoặc ẩn tên của một đối tượng mới được tạo
Mục Tự động sẽ hiển thị các tên đối tượng khi khung danh sách các đối tượng được mở lúc tạo đối
tượng mới
1.4.9 Cỡ chữ
Xác định cỡ của các nhãn và chữ theo đơn vị pt
1.4.10 Ngôn ngữ
Trang 30GeoGebra là chương trình đa ngôn ngữ Chúng ta có thể thay đổi ngôn ngữ sử dụng Thay đổi này có tác dụng đối với hầu hết các tên lệnh và tất cả các giá trị đầu ra
Chương trình GeoGebra sẽ ghi nhớ các thiết lập chúng ta thường sử dụng (các thiết lập trong menu
Các Tùy chọn, thanh công cụ và vùng làm việc hiện tại) nếu chúng ta chọn Lưu các thiết lập trong menu Các Tùy chọn
Trang 31PHẦN 2: MỘT SỐ THIẾT KẾ CƠ BẢN 2.1 Thực hành dựng hình cơ bản bằng thước, ê-ke và com-pa
2.1.1 Hình chữ nhật
Các bước dựng :
- Dùng vẽ đoạn AB
- Dùng vẽ dường thẳng qua B và vuông góc với AB
- Dùng dựng điểm C trên đường thẳng qua B và vuông góc với AB
- Dùng vẽ dường thẳng qua C và vuông góc với BC
- Dùng vẽ dường thẳng qua A và vuông góc với AB
- Dùng dựng điểm D là giao điểm của 2 đường thẳng vừa dựng
- Dùng dựng hình chữ nhật qua A, B, C, D
- Ẩn các đối tượng không cần thiết của hình chữ nhật
(Hình 7) Xem trực tiếp tại đây: https://www.youtube.com/watch?v=7kjtreSR7gE&feature=youtu.be
2.1.2 Hình tam giác đều
Các bước dựng :
- Dùng vẽ đoạn AB
- Dùng dựng đường tròn tâm A và qua B
- Dùng dựng đường tròn tâm B và qua A
- Dùng xác định điểm C là giao của hai đường tròn
- Dùng dựng hình tam giác qua A, B, C
Trang 32- Ẩn các đối tượng không cần thiết của hình tam giác ABC
(Hình 8) Xem trực tiếp tại đây : https://youtu.be/R1LbmL8_HCk
2.1.3 Hình vuông
Các bước dựng :
- Dùng vẽ đoạn AB
- Dùng dựng đường tròn tâm A và qua B
- Dùng dựng đường tròn tâm B và qua A
- Dùng vẽ dường thẳng qua B và vuông góc với AB
- Dùng vẽ dường thẳng qua A và vuông góc với AB
- Dùng xác định điểm C, D là giao của hai đường tròn với các đường vuông góc vừa dựng
- Dùng dựng hình vuông qua A, B, C, D
- Ẩn các đối tượng không cần thiết của hình vuông ABCD
(Hình 9) Xem trực tiếp tại đây : https://youtu.be/Sn_Aju461Zg
Trang 332.1.4 Hình lục giác đều
Các bước dựng :
- Dùng dựng đường tròn c tâm A và qua B
- Dùng dựng đường tròn d tâm B và qua A
- Dùng xác định giao điểm C, D của 2 đường tròn c và d
- Dùng dựng đường tròn e tâm C và qua A
- Dùng dựng đường tròn f tâm D và qua A
- Dùng xác định giao điểm E của 2 đường tròn c và e
- Dùng xác định giao điểm F của 2 đường tròn c và g
- Dùng xác định giao điểm G của 2 đường tròn c và f
- Dùng dựng lục giác đều qua G, D, B, C, E, F
- Ẩn các đối tượng không cần thiết của hình lục giác đều
- Dùng bấm vào giữa đa giác để thể hiện số đo các góc của đa giác
(Hình 10) Xem trực tiếp tại đây: https://youtu.be/-P9PmkIFXp0
2.1.5 Đường tròn ngoại tiếp tam giác
Các bước dựng :
- Dùng dựng tam giác ABC bất kỳ
- Dùng dựng các đường trung trực f, g của AC, BC
Trang 34- Dùng xác định giao điểm D của 2 đường trung trực f, g
- Dùng dựng đường tròn tâm D và qua A
- Hiệu chỉnh các nét vẽ cho phù hợp như hình vẽ
(Hình 11) Xem trực tiếp tại đây: https://youtu.be/mJrkx5jjie8
2.1.6 Tam giác nội tiếp nửa đường tròn
Các bước dựng :
- Dùng vẽ đoạn AB
- Dùng dựng nửa đường tròn đường kính AB
- Dùng dựng điểm C trên nửa đường tròn
- Dùng dựng tam giác ABC
- Dùng xác định số đo góc của tam giác ABC
- Di chuyển điểm C để xem sự thay đổi của các góc trong tam giác ABC
(Hình 12) Xem trực tiếp tại đây: https://youtu.be/Egk6-OFaz4s
2.1.7 Tiếp tuyến của đường tròn
Các bước dựng (Dùng khung nhập lệnh để dựng):
Trang 35- Nhập “B = (3, 0) ” Enter (để dựng điểm B có tọa độ (3, 0))
- Nhập “ĐườngTròn[A,B] ” Enter (để dựng đường c tròn tâm A và qua B)
- Nhập “C = (5, 4) ” Enter (để dựng điểm C có tọa độ (5, 4))
- Nhập “D=TrungĐiểm[A,C] ” Enter (để dựng trung điểm D của AC)
- Nhập “ĐườngTròn[D,C] ” Enter (để dựng đường d tròn tâm D và qua C)
- Nhập “GiaoĐiểm[c,d] ” Enter (để dựng giao điểm E, F của hai đường tròn c, d)
- Nhập “DuongThang[C,E] ” Enter (để dựng đường thẳng f qua C và E)
- Nhập “DuongThang[C,F] ” Enter (để dựng đường thẳng g qua C và F)
- Tinh chỉnh các đối tượng cho đẹp
(Hình 13) Xem trực tiếp tại đây: https://youtu.be/DBBOrLIeeSE
2.1.8 Dựng tam giác khi biết ba cạnh
- Dùng tạo các thanh trượt a, b, c từ 0 đến 10 với số gia 0,5
- Dùng tạo đoạn thẳng AB với độ dài c
- Dùng tạo đường tròn d tâm A bán kính a
- Dùng tạo đường tròn e tâm B bán kính b
- Dùng tạo giao điểm C, D của hai đường tròn d và e
- Dùng dựng tam giác ABC
- Tinh chỉnh các đối tượng theo màu sắc, kiểu, … cho phù hợp có thể trình bày như hình sau:
Trang 36- Dùng tạo các thanh trượt a, b từ -5 đến 5 với số gia 0,1
- Nhập “f(x) = a*x + b” Enter (để nhập hàm số y = ax + b) Vùng làm việc sẽ xuất hiện đồ thị của
- Dùng tạo các thanh trượt a, b, c từ -5 đến 5 với số gia 0,1
- Nhập “f(x) = a*x^2 + b*x + c” Enter (để nhập hàm số y = ax2 + bx + c) Vùng làm việc sẽ xuất hiện
đồ thị của hàm số f
- Tinh chỉnh các đối tượng theo màu sắc, kiểu, … cho phù hợp
Trang 37(Hình 16)
Di chuyển các tham số a, b, c để xem sự thay đổi của đồ thị hàm số Xem trực tiếp tại đây: https://youtu.be/lzVIUU4C6o8
2.2.3 Hàm số giá trị tuyệt đối
- Nhập “f(x) = abs[x]” Enter (để nhập hàm số y = |x|) Vùng làm việc sẽ xuất hiện đồ thị của hàm số
f
- Nhập “g(x) = 3” Enter (để nhập hàm số y = 3) Vùng làm việc sẽ xuất hiện đồ thị của hàm số g
- Dùng tạo giao điểm A, B của hai đồ thị hàm số f và g
- Tinh chỉnh các đối tượng theo màu sắc, kiểu, … cho phù hợp
(Hình 17) Xem trực tiếp tại đây: https://youtu.be/Pk4zGAd_gVg
2.2.4 Tiếp tuyến của đường cong
- Nhập “f(x) = x^3 – 3x +1” Enter (để nhập hàm số y = x3 – 3x + 1) Vùng làm việc sẽ xuất hiện đồ thị của hàm số f
- Dùng tạo một điểm A trên đồ thị hàm số f
- Dùng tạo tiếp tuyến tại A của đồ thị hàm số f
- Tinh chỉnh các đối tượng theo màu sắc, kiểu, … cho phù hợp
Trang 38Di chuyển điểm A và quan sát sự thay đổi của tiếp tuyến tại A
(Hình 18) Xem trực tiếp tại đây: https://youtu.be/pjAg_-CpPrI
2.2.5 Điểm đặc biệt của hàm số bậc ba
- Nhập “f(x) = x^3 – 3x +1 Enter (để nhập hàm số y = x3 – 3x + 1) Vùng làm việc sẽ xuất hiện đồ thị của hàm số f
- Nhập “R=Nghiem[f] ” Enter (để tìm nghiệm của đa thức f) Vùng làm việc sẽ xuất hiện các điểm
R1; R2; R3 là ba nghiệm của đa thức f
- Nhập “E=CucTri[f] ” Enter (để tìm các điểm cực trị của f) Vùng làm việc sẽ xuất hiện các điểm
E1; E2 là hai điểm cực trị của đa thức f
- Nhập “I=DiemUon[f]” Enter (để tìm các uốn của f) Vùng làm việc sẽ xuất hiện điểm I là điểm uốn
của đa thức f
- Tinh chỉnh các đối tượng theo màu sắc, kiểu, … cho phù hợp
(Hình 19) Xem trực tiếp tại đây: https://youtu.be/PSAQktM7Ies
Trang 392.2.6 Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
- Dùng chọn màu tím, bấm vào Vùng làm việc rồi nhập “HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN” bấm OK
- Dùng tạo các thanh trượt a, b, c từ -5 đến 5 với số gia 0,1 (màu đỏ)
- Dùng tạo các thanh trượt d, e, f từ -5 đến 5 với số gia 0,1 (màu xanh)
- Nhập “ax + by = c” Enter (để lập đường thẳng g) Vùng làm việc sẽ xuất hiện đồ thị của đường
thẳng g(màu đỏ)
- Nhập “dx + ey = f” Enter (để lập đường thẳng h) Vùng làm việc sẽ xuất hiện đồ thị của đường
thẳng h(màu xanh)
Di chuyển a để thay đổi đường thẳng g
-Dùng xác định giao điểm A của g và h
- Dùng chọn màu tím, bấm vào Vùng làm việc, chọn Công thức Latex rồi nhập “\left\ { \begin {matrix} g \\ h \end {matrix} \right \\ \text {Nghiệm của hệ là A }.” bấm OK
- Tinh chỉnh các đối tượng theo màu sắc, kiểu, … cho phù hợp
Di chuyển các tham số a, b, c, d, e, f rồi quan sát hình ảnh
(Hình 20) Xem trực tiếp tại đây: https://youtu.be/e20Ib30acnI
2.2.7 Tích phân trên – dưới
- Nhập “f(x)=x^3-3x^2+3” Enter (để lập hàm số f) Vùng làm việc sẽ xuất hiện đồ thị của hàm số f
- Nhập “A=(-1,0) ” Enter (để lập điểm A) Vùng làm việc sẽ xuất hiện điểm A
- Nhập “B=(3,0) ” Enter (để lập điểm B) Vùng làm việc sẽ xuất hiện điểm B
- Nhập “Tích Phân[f,x(A),x(B)] ” Enter (để lập tích phân của f từ -1 đến 3) Vùng làm việc sẽ xuất
hiện miền diện tích của hàm số f với trục hoành từ -1 đến 3
Trang 40- Dùng tạo thanh trượt n là số từ 1 đến 50 với số gia là 1
- Nhập “TổngTíchPhânDưới[f,x(A),x(B),n] ” Enter (để lập tổng tích phân dưới b của f từ -1 đến 3
với số phân hoạch là n) Vùng làm việc sẽ xuất hiện miền diện tích dưới của hàm số f với trục hoành
từ -1 đến 3
- Nhập “TongTichPhanTren[f,x(A),x(B),n] ” Enter (để lập tổng tích phân trên c của f từ -1 đến 3
với số phân hoạch là n) Vùng làm việc sẽ xuất hiện miền diện tích trên của hàm số f với trục hoành
từ -1 đến 3
- Nhập “saikhac=c-b” Enter (để lập hiệu của tổng tích phân trên trừ cho tổng tích phân dưới)
- Dùng bấm vào Vùng làm việc, chọn Công thức Latex rồi nhập “\text {Tích phân trên = c \\ Tích phân dưới = b \\Sai khác = saikhac \\ Tích phân = a }.” bấm OK
- Tinh chỉnh các đối tượng theo màu sắc, kiểu, … cho phù hợp
(Hình 21) Xem trực tiếp tại đây: https://youtu.be/8aQB7l6604k
2.2.8 Cộng hai số nguyên
- Bấm chuột phải trong Vùng làm việc, chọn Vùng làm việc … ở thẻ “Căn bản” chọn GTNNx = -21; GTLNx = 21; Ở thẻ “Trục hoành” chọn tỷ lệ khoảng cách = 1; Ở thẻ “Trục tung” bỏ chọn Hiển thị trục tung Đóng hộp thoại
-Dùng tạo các thanh trượt a, b là số từ -10 đến 10 với số gia là 1
- Nhập “A=(0,1) ” Enter (để lập điểm A) Vùng làm việc sẽ xuất hiện điểm A
- Nhập “B=A+(a,0) ” Enter (để lập điểm B) Vùng làm việc sẽ xuất hiện điểm B
- Nhập “C=B+(0,1) ” Enter (để lập điểm C) Vùng làm việc sẽ xuất hiện điểm C
- Nhập “D=C+(b,0) ” Enter (để lập điểm D) Vùng làm việc sẽ xuất hiện điểm D
- Nhập “u=Vecto[A,B] ” Enter (để lập vec tơ u) Vùng làm việc sẽ xuất hiện vec tơ u từ A đến B
- Nhập “v=Vecto[C,D] ” Enter (để lập vec tơ v) Vùng làm việc sẽ xuất hiện vec tơ v từ C đến D
- Nhập “R=(x(D),0) ” Enter (để lập điểm R) Vùng làm việc sẽ xuất hiện điểm R
- Nhập “Z=(0,0)” Enter (để lập điểm Z) Vùng làm việc sẽ xuất hiện điểm Z