Cho một số có hai chữ số, biết rằng tổng của ba lần chữ số hàng chục và hai lần chữ số hàng đơn vị là 22.. Nếu đổi chỗ hai chữ số cho nhau thì tỉ số của số mới và số ban đầu là.. a Chứng
Trang 172
Ngày 28/02/2019
Bài 1 (2 điểm): Cho hai biểu thức:
và
Bài 2 (2.0 điểm): Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
Cho một số có hai chữ số, biết rằng tổng của ba lần chữ số hàng chục và hai lần chữ số hàng đơn vị là 22 Nếu đổi chỗ hai chữ số cho nhau thì tỉ số của số mới và số ban đầu là Tìm số
đã cho ban đầu
Bài 3 (2.0 điểm):
1) Giải hệ phương trình sau:
tung độ của điểm đó là hai số trái dấu nhau
-Hết -
5 6
A B
c) Với a4 , tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P
a) Tính giá trị của biểu thức A khi a64
b) Rút gọn biểu thức B
B
a
a
a
2
PHÒNG GD & ĐT QUẬN BA ĐÌNH
TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRI PHƯƠNG
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018 – 2019 MÔN: TOÁN 9
Thời gian 90 phút (không kể thời gian giao đề)
d) DFcắt nửa đường tròn O tại điểm P Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp AEP
Chứng minh , ,C I P thẳng hàng
cắt ABở E , cắt AC đường thẳng ở F
a) Chứng minh là các tứ giác ACDE ADBF nội tiếp ,
b) Tiếp tuyến của nửa đường tròn tại Acắt EF ở M Chứng minhMAME
c) Chứng minh AO là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác AEF
trònBA AC Gọi D là một điểm nằm giữa O và B , qua D kẻ đường thẳng vuông góc với BC
Bài 4 (4 điểm): Cho nửa đường tròn tâm O đường kính BC và một điểm A trên nửa đường
2
d cắt nhau tại một điểm sao cho hoành độ và
1
d và đường thẳng
Tìm m để đường thẳng
;
2) Cho hai đường thẳng
y x
y x
2
3
2 3 1
3 3 7 2
1
Trang 273
và
Hướng dẫn
a)
Bài 2 (2.0 điểm): Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
Cho một số có hai chữ số, biết rằng tổng của ba lần chữ số hàng chục và hai lần chữ số hàng đơn vị là
22 Nếu đổi chỗ hai chữ số cho nhau thì tỉ số của số mới và số ban đầu là Tìm số đã cho ban đầu
Hướng dẫn
Vì tổng của ba lần chữ số hàng chục và hai lần chữ số hàng đơn vị là 22 nên ta có phương
Lại có, Nếu đổi chỗ hai chữ số cho nhau thì tỉ số của số mới và số ban đầu là nên ta có
Bài 3 (2.0 điểm):
1) Giải hệ phương trình sau:
1
3 3 7 2
3
2 3 1 2
y x
y x
6 5
a
(thỏa mãn điều kiện ban đầu)
1 1
Vậy Pmin 8 khi và chỉ khi
a
1 1 1
16
c) Với a4, ta có: ( 2) ( 2)
B
Khi a64thì A 64 2 8 2 10
A B
a) Tính giá trị của biểu thức A khi a64
b) Rút gọn biểu thức B
c) Với a4 , tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P
với 0; 4
a
4
a
a
2
HƯỚNG DẪN Bài 1 (2 điểm): Cho hai biểu thức:
Từ (1) và (2) suy ra: a4 và b5 Vậy số ban đầu là 45
a b ab
6 5
(1)
trình 3 2 22
Gọi số đã cho là ab
Trang 374
2) Cho hai đường thẳng d1 : y3x1; d2 : ym2x2
Tìm m để đường thẳng d1 và đường thẳng d2 cắt nhau tại một điểm sao cho hoành độ và tung độ của điểm đó là hai số trái dấu nhau
Hướng dẫn
1) Đặt 1
2
u x
và v y3
Hệ phương trình trở thành:
1 1
2
3 2
x
y
2) Điều kiện để ( )d1 cắt (d2)khi và chỉ khi m 2 3 m 1
Khi m1, tọa độ giao điểm M x y( ; )của ( )d1 và (d2)là nghiệm của hệ phương trình:
1
1
x
y
m
1 ;4
m M
Điều kiện để tọa độ điểm M x y( ; ) có hoành độ và tung độ trái dấu nhau khi và chỉ khi
2
Kết hợp điều kiện ban đầu, suy ra: m4
Bài 4 (4 điểm): Cho nửa đường tròn tâm O đường kính BC và một điểm A trên nửa đường
trònBA AC Gọi D là một điểm nằm giữa O và B , qua D kẻ đường thẳng vuông góc với BC
cắt ABở E , cắt AC đường thẳng ở F
a) Chứng minh là các tứ giác ACDE ADBF nội tiếp ,
b) Tiếp tuyến của nửa đường tròn tại Acắt EF ở M Chứng minhMAME
c) Chứng minh AO là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác AEF
d) DFcắt nửa đường tròn O tại điểm P Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp AEP
Chứng minh , ,C I P thẳng hàng
Hướng dẫn
a) Xét tứ giác ACDE có:
0
90
EDC (gt)
0
90
EACBAC (góc nội tiếp chắn nửa cung tròn )
180
EDCEAC nên tứ giác ACDE
nội tiếp được trong một đường tròn
I P
E
A
C D
F
M
Trang 475
Xét tứ giác ADBF có:
0
90
BDF BAF nên tứ giác ADBF
nội tiếp được trong một đường tròn
b) Ta có: 1
2
MAEACB sđ BA (1)
Mà
0
0
90 90
Lại có: BEDMEA (2 góc đối đỉnh) (3)
Từ (1), (2) và (3) suy ra: MEAMAE MEAcân tại M MAME
90
EAM MAF
Có EAF vuông tại Anên MEA MFA 900 Mà MEAMAE nên
MFAMAF MAFcân tại M
Suy ra MAMF ME Khi đó M là tâm đường tròn ngoại tiếp EAF có bán kính RMA
Mà OAMA (gt) nên OA là tiếp tuyến đường tròn ngoại tiếp tam giác AEF
d) Ta có BCP vuông tại P (góc BPC nội tiếp chắn nửa cung tròn) nên 0
90
CBPBCP (1)
Mà BDPvuông tại D nên DBPBPD90oCBPBPD90o (2)
Ta lại có: BAPBCP(hai góc nội tiếp cùng chắn cung nhỏ BP (3)
Từ (1), (2) và (3) suy ra BPDPABBPEPAE Do đó BP là tiếp tuyến của đường tròn tâm I ngoại tiếp tam giácAEPvới Plà tiếp điểm Suy ra BPPI (4)
Mà BCP vuông tại P nên BPPC(5)
Từ (4) và (5) suy ra P I C, , là ba điểm thẳng hàng