1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Bài giảng Tin học 8 - 9

15 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 693,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Clrscr ; {lệnh xóa những dữ liệu đã đưa ra màn hình trước đó}b.  Muốn sử dụng lệnh này phải khai báo thư viện crt; ở phần khai báo.[r]

Trang 1

Gi¸o ¸n ®iÖn tö tin häc líp 8

Trang 2

Bảng các chữ cái.

Các quy tắc ngữ pháp

để viết từ và câu.

Hãy cho biết ngôn

ngữ Tiếng Việt gồm

những thành phần

nào?

1 Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?

Mỗi ngôn ngữ lập trình th ờng gồm 2 thành phần cơ bản:

bảng chữ cái và các quy tắc viết lệnh.

Trang 3

2 Từ khoá và tên

 Từ khoá là những từ dành riêng, không đ ợc dùng cho

bất kì mục đích nào khác ngoài mục đích sử dụng do ngôn ngữ lập trình quy định.

– Mỗi ngôn ngữ lập trình đều có một số từ khoá nhất định

Ví dụ:

Program vd1;

Uses crt;

Begin Writeln (‘CHAO CAC BAN’);

End

Program Từ khoá khai báo tên ch ơng trình

Uses Từ khoá khai báo các th viện

Begin, EndCác từ khoá thông báo bắt đầu và kết thúc phần

thân ch ơng trình.

Trang 4

 Tên dùng để nhận biết và phân biệt các đại l ợng và đối t

ợng trong ch ơng trình.

– Tên do ng ời lập trình đặt theo các qui tắc của ngôn ngữ

lập trình và ch ơng trình dịch.

Ví dụ 1:

Program vd1;

Uses crt;

Begin

Writeln (‘CHAO CAC BAN’);

End.

vd1tên ch ơng trình

crttên th viện

2 Từ khoá và tên

Trang 5

Ví dụ 2:

Quy tắc đặt tên trong ngôn ngữ lập trình Pascal :

- Gồm các chữ, số và dấu gạch d ới.

- Không chứa dấu cách.

Hãy chỉ ra những tên không hợp lệ trong Pascal Vì sao?

8A1

- Không bắt đầu bằng chữ số.

- Tên không đ ợc trùng với các từ khoá

- Không phân biệt chữ hoa – chữ th ờng

Trang 6

3 C©u lÖnh vµ lêi gi¶i thÝch :

- Một chương trình gồm nhiều câu lệnh

- Câu lệnh có thể viết trên 1 dòng hoặc nhiều dòng

- Kết thúc mỗi câu lệnh là một dấu chấm phẩy;

a Câu lệnh:

- Làm chương trình dễ đọc, dễ hiểu

- Các lời giải thích được đặt trong dấu {} hoặc (* *)

b Lời giải thích:

Trang 7

4 Cấu trúc chung của ch ơng trình

Một ch ơng trình viết bằng ngôn ngữ lập trình có cấu trúc nh thế nào nhỉ?

?

?

?

- Phần khai báo có thể có hoặc không.

- Phần thân ch ơng trình bắt buộc phải có.

I - [<Phần khai báo>]

II - [<Phần thân ch ơng trình>]

Cấu trúc chung của mọi ch

ơng trình gồm 2 phần theo

thứ tự sau:

Trong đó:

Trang 8

 PhÇn khai b¸o

Khai b¸o tªn ch ¬ng tr×nh: Program <tªn ch ¬ng tr×nh>;

Khai b¸o th viÖn: Uses <tªn th viÖn>;

Begin

<C¸c c©u lÖnh>;

Readln;

End

 PhÇn th©n ch ¬ng tr×nh

gåm:

C¸c khai b¸o kh¸c

4 CÊu tróc chung cña ch ¬ng tr×nh

Trang 9

5 Làm quen với Free Pascal

Hãy cùng làm quen

với một ngôn ngữ

lập trình – Ngôn

ngữ Pascal!

Máy tính cần đ ợc cài đặt môi tr ờng lập trình Pascal.

Trang 10

 Soạn thảo ch ơng trình

Vào bảng chọn File  chọn New để mở vùng soạn thảo

Program vd1;

End

Uses Crt;

Begin

Writeln (‘CHAO CAC BAN’);

Trang 11

 L u ch ơng trình

Vào bảng chọn File  chọn Save, sau đó đặt tên tệp để l u trữ.

– Nhấn tổ hợp phím Alt + F9

 Dịch ch ơng trình

– Ch ơng trình dịch sẽ kiểm tra lỗi chính tả và cú pháp

Trang 12

 Ch¹y ch ¬ng tr×nh

NhÊn tæ hîp phÝm Ctrl + F9

Mµn h×nh hiÖn kÕt qu¶ cña

ch ¬ng tr×nh:

Trang 13

 Mét sè c©u lÖnh th êng dïng

write (‘ chuỗi kí tự ’); {in ra màn hình chuỗi kí tự trong nháy đơn}

writeln(‘chuỗi kí tự’); {in ra màn hình chuỗi kí tự trong nháy đơn, sau đó

đưa con trỏ xuống đầu dòng tiếp theo}

a Câu lệnh đưa kí tự ra màn hình (in ra màn hình):

Clrscr; {lệnh xóa những dữ liệu đã đưa ra màn hình trước đó}

 Muốn sử dụng lệnh này phải khai báo thư viện crt; ở phần khai báo.

b Câu lệnh xóa màn hình:

Trang 14

Ví dụ: In ra màn hình các dòng chữ dưới đây:

THCS Phuong Liet

Lop 8A

Program vidu1;

Begin

write(‘THCS Phuong Liet’);

write(‘Lop 8A’);

End.

Trang 15

 Ngôn ngữ lập trình là tập hợp các kí hiệu

và quy tắc viết các lệnh.

 Từ khoá: tập hợp các từ dành riêng cho những mục đích sử dụng nhất định của ngôn ngữ lập trình.

Cấu trúc ch ơng trình th ờng gồm hai phần:

- Phần khai báo

- Phần thân ch ơng trình.

 Tên để phân biệt các đại l ợng trong ch

ơng trình và do ng ời lập trình đặt.

Ngày đăng: 05/02/2021, 07:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w