Clrscr ; {lệnh xóa những dữ liệu đã đưa ra màn hình trước đó}b. Muốn sử dụng lệnh này phải khai báo thư viện crt; ở phần khai báo.[r]
Trang 1Gi¸o ¸n ®iÖn tö tin häc líp 8
Trang 2• Bảng các chữ cái.
• Các quy tắc ngữ pháp
để viết từ và câu.
Hãy cho biết ngôn
ngữ Tiếng Việt gồm
những thành phần
nào?
1 Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?
Mỗi ngôn ngữ lập trình th ờng gồm 2 thành phần cơ bản:
bảng chữ cái và các quy tắc viết lệnh.
Trang 32 Từ khoá và tên
Từ khoá là những từ dành riêng, không đ ợc dùng cho
bất kì mục đích nào khác ngoài mục đích sử dụng do ngôn ngữ lập trình quy định.
– Mỗi ngôn ngữ lập trình đều có một số từ khoá nhất định
Ví dụ:
Program vd1;
Uses crt;
Begin Writeln (‘CHAO CAC BAN’);
End
Program Từ khoá khai báo tên ch ơng trình
Uses Từ khoá khai báo các th viện
Begin, End Các từ khoá thông báo bắt đầu và kết thúc phần
thân ch ơng trình.
Trang 4 Tên dùng để nhận biết và phân biệt các đại l ợng và đối t
ợng trong ch ơng trình.
– Tên do ng ời lập trình đặt theo các qui tắc của ngôn ngữ
lập trình và ch ơng trình dịch.
Ví dụ 1:
Program vd1;
Uses crt;
Begin
Writeln (‘CHAO CAC BAN’);
End.
vd1 tên ch ơng trình
crt tên th viện
2 Từ khoá và tên
Trang 5Ví dụ 2:
Quy tắc đặt tên trong ngôn ngữ lập trình Pascal :
- Gồm các chữ, số và dấu gạch d ới.
- Không chứa dấu cách.
Hãy chỉ ra những tên không hợp lệ trong Pascal Vì sao?
8A1
- Không bắt đầu bằng chữ số.
- Tên không đ ợc trùng với các từ khoá
- Không phân biệt chữ hoa – chữ th ờng
Trang 63 C©u lÖnh vµ lêi gi¶i thÝch :
- Một chương trình gồm nhiều câu lệnh
- Câu lệnh có thể viết trên 1 dòng hoặc nhiều dòng
- Kết thúc mỗi câu lệnh là một dấu chấm phẩy;
a Câu lệnh:
- Làm chương trình dễ đọc, dễ hiểu
- Các lời giải thích được đặt trong dấu {} hoặc (* *)
b Lời giải thích:
Trang 74 Cấu trúc chung của ch ơng trình
Một ch ơng trình viết bằng ngôn ngữ lập trình có cấu trúc nh thế nào nhỉ?
?
?
?
- Phần khai báo có thể có hoặc không.
- Phần thân ch ơng trình bắt buộc phải có.
I - [<Phần khai báo>]
II - [<Phần thân ch ơng trình>]
Cấu trúc chung của mọi ch
ơng trình gồm 2 phần theo
thứ tự sau:
Trong đó:
Trang 8 PhÇn khai b¸o
Khai b¸o tªn ch ¬ng tr×nh: Program <tªn ch ¬ng tr×nh>;
Khai b¸o th viÖn: Uses <tªn th viÖn>;
Begin
<C¸c c©u lÖnh>;
Readln;
End
PhÇn th©n ch ¬ng tr×nh
gåm:
C¸c khai b¸o kh¸c
4 CÊu tróc chung cña ch ¬ng tr×nh
Trang 95 Làm quen với Free Pascal
Hãy cùng làm quen
với một ngôn ngữ
lập trình – Ngôn
ngữ Pascal!
Máy tính cần đ ợc cài đặt môi tr ờng lập trình Pascal.
Trang 10 Soạn thảo ch ơng trình
Vào bảng chọn File chọn New để mở vùng soạn thảo
Program vd1;
End
Uses Crt;
Begin
Writeln (‘CHAO CAC BAN’);
Trang 11 L u ch ơng trình
Vào bảng chọn File chọn Save, sau đó đặt tên tệp để l u trữ.
– Nhấn tổ hợp phím Alt + F9
Dịch ch ơng trình
– Ch ơng trình dịch sẽ kiểm tra lỗi chính tả và cú pháp
Trang 12 Ch¹y ch ¬ng tr×nh
NhÊn tæ hîp phÝm Ctrl + F9
Mµn h×nh hiÖn kÕt qu¶ cña
ch ¬ng tr×nh:
Trang 13 Mét sè c©u lÖnh th êng dïng
write (‘ chuỗi kí tự ’); {in ra màn hình chuỗi kí tự trong nháy đơn}
writeln(‘chuỗi kí tự’); {in ra màn hình chuỗi kí tự trong nháy đơn, sau đó
đưa con trỏ xuống đầu dòng tiếp theo}
a Câu lệnh đưa kí tự ra màn hình (in ra màn hình):
Clrscr; {lệnh xóa những dữ liệu đã đưa ra màn hình trước đó}
Muốn sử dụng lệnh này phải khai báo thư viện crt; ở phần khai báo.
b Câu lệnh xóa màn hình:
Trang 14Ví dụ: In ra màn hình các dòng chữ dưới đây:
THCS Phuong Liet
Lop 8A
Program vidu1;
Begin
write(‘THCS Phuong Liet’);
write(‘Lop 8A’);
End.
Trang 15 Ngôn ngữ lập trình là tập hợp các kí hiệu
và quy tắc viết các lệnh.
Từ khoá: tập hợp các từ dành riêng cho những mục đích sử dụng nhất định của ngôn ngữ lập trình.
Cấu trúc ch ơng trình th ờng gồm hai phần:
- Phần khai báo
- Phần thân ch ơng trình.
Tên để phân biệt các đại l ợng trong ch
ơng trình và do ng ời lập trình đặt.