Tính. Giải: vì[r]
Trang 1M«n: To¸n 6
Trang 2Bài 2: Tính Hãy suy ra
và
S mũ c a th ng nh th nào v i ố ủ ươ ư ế ớ
S mũ c a th ng nh th nào v i ố ủ ươ ư ế ớ
mũ c a s b chia và s chia? ủ ố ị ố
mũ c a s b chia và s chia? ủ ố ị ố
3
4 5
5
4
7 : 5
5 57 : 53
Kiểm tra bài cũ:
Bài 1: Cho biết 23.18=T.Tính
T:23 và T:18
Trang 3Ti t 14:ế Chia hai lu th a cùng c ỹ ừ ơ
số
1/ Ví d : ụ
) o a
)(
a (
a a
: a
) 5
( 5
5 : 5
) 5
( 5
5 : 5
5 9
4 5
9
4 7
3 4
7
3 7
4 3
7
Trang 4+V i m=n Tínhớ
Gi i:ả
n
n m n
m : a a
) o a
( a
:
1 a
: a
a :
a m n m m
m n
n m n
n
a
) o a
( 1
a o
2/Tổng quát:
+Với Tính
Giải:
vì
Quy ước
Trang 5• T ng quát ổ :
) n m
; o a
( a
a :
Qui tắc:
Muốn chia hai luỹ thừa có cùng cơ số(với
cơ số khác 0) ta giữ nguyên cơ số và trừ hai
số mũ
Trang 6?2 Vi t th ng c a 2 lu th a sau ế ươ ủ ỹ ừ
d i d ng m t lu th aướ ạ ộ ỹ ừ a)
b)
c)
d)
4
12 : 7 7
) o x
( x
:
) o a
( a
:
a 4 4
2
3 : 3 9
Trang 7• Đi n ch đúng (Đ) ho c sai (S) vào ô vuông: ề ữ ặ a) b ng ằ
b) b ng ằ
c) b ng ằ
d) b ng ằ
5 :
55 54 55 14
2
4 : 2
16 :
9 :
Trang 810 cña
thõa luü
c
¸ c tæng thµnh
2.10 viÕt
103 103 103 9 102 102 103
2
.102 4 102 102 10 39 10 102
5
3/ Chú ý: Mọi số tự nhiên đều viết được dưới dạng tổng các luỹ thừa của 10
0 2
0 3
10 10
10
10 8
10 2
2008
c
b
a abc
.
Trang 9V n d ng: ậ ụ
Bài 1:
Vi t aế 10 d i d ng th ng c a hai lu th a ướ ạ ươ ủ ỹ ừ trong đó s b chia là aố ị 12 (a khác 0)
Bài s 2:ố
Tìm x bi t ế
(x-1)3= 37: 81
Trang 10• T ng quát ổ :
) n m
; o a
( a
a :
Qui tắc:
Muốn chia hai luỹ thừa có cùng cơ số(với cơ số khác 0) ta giữ nguyên cơ số và trừ hai số mũ
3/ Chú ý: Mọi số tự nhiên đều viết được dưới
dạng tổng các luỹ thừa của 10