Các thoi phân bào không hình thành trong nguyên phân; 5.[r]
Trang 1S GD&ĐT ĐI N BIÊN ở Ệ KÌ THI TH THPT QU C GIA L N 1 NĂM 2018 Ử Ố Ầ
THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN - ĐIÊN BIÊN Bài thi: KHOA H C T Ọ Ự NHIÊN
Môn thi thành ph n: SINH ầ H C Ọ
(Đ thi có ề 05 trang) Th i gian làm bài: 50 ờ phút, không k th i gian phát ể ờ đề
H và tên thí sinh: SBD: ọ
I Nh n bi t ậ ế
Câu 1: C ch di truy n h c c a hi n tơ ế ề ọ ủ ệ ượng l p đo n làặ ạ
A do s đ t gãy trong quá trình phân li c a các NST đ n v các t bàoự ứ ủ ơ ề ế con
B do tác đ t bi n gây đ t r i NST thành t ng đo n và n i l i ng uộ ế ứ ờ ừ ạ ố ạ ẫ nhiên
C NST tái sinh không bình thường m t sở ộ ố đo n.ạ
D do trao đ iổ chéo không cân gi aữ các crômatit không chị em c aủ c pặ NST tươ đ ngng ồ ở kì đ uầ c aủ gi mả phân
Câu 2: Có th có bao nhiêu phể ương pháp t o gi ng mang gen c a hai loài khác nhau?ạ ố ủ
(1) Nuôi c y h t ph n r i lấ ạ ấ ồ ưỡ b i hóang ộ (2) lai t bào sinh dế ưỡng th cở ự v tậ
(3) T o gi ng d a trên ngu n bi n d t h p (4) t o gi ng nh công ngh gen.ạ ố ự ồ ế ị ổ ợ ạ ố ờ ệ
Câu 3: Khi nói v qu n th ng u ph i, phát bi u nào sau đây ề ầ ế ẫ ố ể không đúng?
A Quá trình ng u ph i t o ra nhi u bi n d tẫ ố ạ ề ế ị ổ h p.ợ
B Quá trình ng u ph i làm cho t n s ki u gen d h p gi m d n qua các thẫ ố ầ ố ể ị ợ ả ầ ế h ệ
C Quá trình ng u ph i làm cho qu n th đa hình v ki u gen và ki uẫ ố ầ ể ề ể ể hình
D Quá trình ng u ph i không làm thay đ i t n s alen c a qu n th nh ng đi u ki n nh tẫ ố ổ ầ ố ủ ầ ể ở ữ ề ệ ấ đ nh.ị
Câu 4: Khi nói v b nh phêninkêto ni u có các phát bi u sau đây, có bao nhiêu s phát bi u đúngề ệ ệ ể ố ể
(1) B nh phêninkêto ni u là b nh r i lo n chuy n hóa gây ra do đ t bi nệ ệ ệ ố ạ ể ộ ế gen
(2) B nh phêninkêto ni u do enzim không chuy n hóa axitamin pheninalanin thànhệ ệ ể tirozin
(3) Ngườ ệi b nh ph i ăn kiêng hoàn toànả pheninalanin
(4) Pheninalanin đ ng trong máu, chuy n lên não gây đ u đ c t bào th n kinh, b nh thi u năng trí tu ứ ọ ể ầ ộ ế ầ ệ ể ệ
d n đ n m tẫ ế ấ trí
Câu 5: Tác đ ng c a m t gen lên nhi u tính tr ng s :ộ ủ ộ ề ạ ẽ
A T o ra nh ng t h p m i c a nh ng tính tr ng đãạ ữ ổ ợ ớ ủ ữ ạ có
B Làm xu t hi n nhi u tính tr ng m i ch a có bấ ệ ề ạ ớ ư ở ố m ẹ
C Các tính tr ng phân li t o thànhạ ạ nhóm
D Gây hi n tệ ượng bi n d tế ị ươ quan.ng
Câu 6: Đ đem l i hi u qu kinh t cao, nên dùng cônxisin ho c ch t gây đa b i th v i đ i tể ạ ể ả ế ặ ấ ộ ể ớ ố ượng
Câu 7: Có bao nhiêu ng d ng sau đây ứ ụ không d a trên c s c a kĩ thu t di truy n?ự ơ ở ủ ậ ề
(1) T o ch ng vi khu n có kh năng phân h y d uạ ủ ẩ ả ủ ầ mỏ
(2) S d ng vi khu n E.coli đ s n xu t insulin ch a b nh đái tháo đử ụ ẩ ể ả ấ ữ ệ ường ở người
(3) T o ch ng n m Penicilium có ho t tính penixilin tăng g p 200 l n d ng banạ ủ ấ ạ ấ ầ ạ đ uầ
(4) T o gi ng bông mang gen có kh năng t s n xu t ra thu c trạ ố ả ự ả ấ ố ừ sâu
(5) T o ra gi ng đ u tạ ố ậ ương có kh năng kháng thu c di tả ố ệ cỏ
(6) T o ra n m men có kh năng sinh trạ ấ ả ưởng m nh đ s n xu t sinhạ ể ả ấ kh iố
Trang 2A 2 B 1 C 4 D 3.
Câu 8: Theo mô hình operon Lac, vì sao prôtêin c ch b m t tác d ng?ứ ế ị ấ ụ
A Vì lactôz làm m t c u hình không gian c aơ ấ ấ ủ nó
B Vì prôtêin c ch b phân h y khi cóứ ế ị ủ lactôz ơ
C Vì lactôz làm gen đi u hòa không ho tơ ề ạ đ ng.ộ
D Vì gen c u trúc làm gen đi u hòa b b tấ ề ị ấ ho t.ạ
Câu 9: N u m t b nh di truy n không th ch a đế ộ ệ ề ể ữ ược thì c n ph i làm gì?ầ ả
A Ngăn ch n h u qu cho con cháu b ng cách c m k t hôn g n, h n ch sinhặ ậ ả ằ ấ ế ầ ạ ế đẻ
B Ngăn ch n h u qu cho con cháu b ng cách không sinhặ ậ ả ằ đ ẻ
C Không c n đ t v n đ này ra vì b nh nhân sầ ặ ấ ề ệ ẽ ch t.ế
D Không có phương pháp nào c ả
Câu 10: S không phân li c a b nhi m s c th 2n trong t bào đinh sinh trự ủ ộ ễ ắ ể ế ở ưởng c a m t cành cây ủ ộ
có th t o nênể ạ
A cành đa b iộ l ch.ệ B th b n nhi m.ể ố ễ
C thể t b i.ứ ộ D cành t b i trên cây lứ ộ ưỡ b i.ng ộ
Câu 11: Trong qu n th ngầ ể ười có m t s th đ t bi n sau:ộ ố ể ộ ế
1 Ung thư máu; 2 B ch t ng;ạ ạ 3 H i ch ngộ ứ Claiphent ;ơ
4 Dính ngón tay s 2ố và 3; 5 H iộ ch ngứ Đao; 6 Mù màu
Nh ng th đ t bi n nào là đ t bi n nhi m s cữ ể ộ ế ộ ế ễ ắ th ?ể
Câu 12: Vì sao đ t bi n gen thộ ế ường gây h i cho c th mang đ t bi n?ạ ơ ể ộ ế
A Làm sai l ch thông tin di truy n d n đ n làm r i lo n quá trình sinh t ng h pệ ề ẫ ế ố ạ ổ ợ prôtêin
B Nó làm ng ng tr quá trình phiên mã, không t ng h p đư ệ ổ ợ ượ prôtêin.c
C Làm cho ADN không tái b n đả ược d n đ n không k t c v t ch t gi a các th hẫ ế ế ụ ậ ấ ữ ế ệ được
D C ch sinh v t không ki m soát đơ ế ậ ể ược quá trình tái b n c a gen.ả ủ
Câu 13: Loài th c v t nào ự ậ không sinh s n sinh dả ưỡng?
Câu 14: Phát bi u nào đúng v c s khoa h c c a bi n pháp tránh thai dùng bao cao su?ể ề ơ ở ọ ủ ệ
A Không có tr ng chínứ và r ng.ụ B Ngăn s làm t c a tr ng đã thự ổ ủ ứ ụ tinh
C Ngăn không cho tr ng đã th tinhứ ụ làm t ổ D Ngăn không cho tinh trùng g pặ tr ng.ứ
Câu 15: Quan sát hình v , ch n k t lu n ẽ ọ ế ậ không đúng:
A Ph n ng c a cây v i ánh sáng thu c ki u ng đ ng sinhả ứ ủ ớ ộ ể ứ ộ trưởng
B Ng n cây họ ướng sáng dương
C R cây hễ ướng sáng âm
D Hướng sáng giúp cây quang h p t tợ ố h n.ơ
Câu 16: Khi nói v liên k t gen, phát bi u nào sau đây đúng?ề ế ể
A Liên k t gen làm tăng s xu t hi n bi n d tế ự ấ ệ ế ị ổ h p.ợ
B Liên k t gen đ m b o s di truy n b n v ng c a t ng nhóm tínhế ả ả ự ề ề ữ ủ ừ tr ng.ạ
C t t c các loài đ ng v t, liên k t gen ch có gi i đ c mà không có gi iỞ ấ ả ộ ậ ế ỉ ở ớ ự ở ớ cái
D Trong t bào, các gen luôn di truy n cùng nhau thành m t nhóm liênế ề ộ k t.ế
Trang 3Câu 17: Đi u nào sau đây nói v qu n th t ph i là ề ề ầ ể ự ố không đúng?
A S th đ ng h p tăng, d h p gi m qua cácố ể ồ ợ ị ợ ả đ i.ờ
B Ch n l c t qu n th thọ ọ ừ ầ ể ường ít hi uệ qu ả
C Qu n th đa d ng v ki u gen và ki uầ ể ạ ề ể ể hình
D Qu n th phân hóa d n thành các dòngầ ể ầ thu n.ầ
Câu 18: Sinh v t nào sau đây ậ không ph i là sinh v t chuy n gen?ả ậ ể
A E.Coli có ADN tái t h p ch a gen Insulinổ ợ ứ người
B Chu t b ch có gen hoocmon sinh trộ ạ ưởng c a chu tủ ộ c ng.ố
C C u Đôli đừ ượ ạc t o ra b ng nhân b n vôằ ả tính
D Cây bông có gen di t sâu l y việ ấ ở khu n.ẩ
Câu 19: H c sinh đi h c đúng gi là lo i t p tính gì?ọ ọ ờ ạ ậ
A h cọ dược B h n h p.ỗ ợ C in v t.ế D b mẩ sinh
II Thông hi u ể
Câu 20: Có bao nhiêu nguyên nhân sau đây có th d n đ n s bi n đ i v t ch t di ể ẫ ế ự ế ổ ậ ấ
truy n1 Nh ng sai sót trong lúc tái b n ADN.ề ữ ả
2 Các gen gây đ t bi n n iộ ế ộ t i.ạ
3 nh hẢ ưởng c a các tác nhân gây đ t bi n bên trong và bên ngoài tủ ộ ế ế bào
4 Tương tác gi a các gen khôngữ alen
5 Quá trình ti p h p, trao đ i chéo đ u gi a các cromatit không ch em kì đ u gi m phânế ợ ổ ề ữ ị ở ầ ả I
Câu 21: Trong m gà thề ường có các h t s n và s i nh Các h t này có tác d ngạ ạ ỏ ỏ ạ ụ
A tăng thêm ch t dinh dấ ưỡ cho gà.ng B Kích thích tuy n tiêu hóa ti tế ế d ch.ị
C giúp tiêu hóa c h cơ ọ th cứ ăn D h n ch s ti t quá nhi u d ch tiêu ạ ế ự ế ề ị
hóa Câu 22: Nh ng nguyên nhân nào dữ ưới đây gây ra hi n tệ ượng đa b i c th sinh v t?ộ ở ơ ể ậ
1 R i lo n phân bào 1 c a t t c các c p NST;ố ạ ủ ấ ả ặ
2 R i lo n phân bào 2 c a m t vài c pố ạ ủ ộ ặ NST;
3 Lai xa kèm đa b iộ hóa;
4 Các thoi phân bào không hình thành trong nguyên phân;
5 Các c p NST phân li đ u kì sau c a nguyênặ ề ở ủ phân;
Câu 23: Khi nói v u th lai, phát bi u nào sau đây ề ư ế ể không đúng?
A M t trong nh ng gi thuy t đ gi i thích c s di truy n c a u th lai độ ữ ả ế ể ả ơ ở ề ủ ư ế ược nhi u ngề ười th a ừ
nh n là gi i thuy t siêuậ ả ế tr i.ộ
B Ngườ ại t o ra nh ng con lai khác dòng có u th lai cao đ s d ng cho vi c nhânữ ư ế ể ử ụ ệ gi ng.ố
C Đ t o ra nh ng con lai có u th lai cao v m t s đ c tính nào đó, ngể ạ ữ ư ế ề ộ ố ặ ười ta thường b t đ u b ngắ ầ ằ cách t o ra nh ng dòng thu n ch ng khácạ ữ ầ ủ nhau
D Trong m t s trộ ố ường h p, lai gi a hai dòng nh t đ nh thu đợ ữ ấ ị ược con lai không có u th lai, nh ng ư ế ư
n u cho con lai này lai v i dòng th ba thì đ i con l i có u thế ớ ứ ờ ạ ư ế lai
Câu 24: K t lu n quan tr ng nh t rút ra t k t qu khác nhau gi a lai thu n và lai ngh ch là:ế ậ ọ ấ ừ ế ả ữ ậ ị
A T bào ch t có vai trò nh t đ nh trong diế ấ ấ ị truy n.ề
B Nhân t bào có vai trò quan tr ng nh t trong s diế ọ ấ ự truy n.ề
C Phát hi n đệ ược tính tr ng đó di truy n do gen trong nhân hay do gen t bào ch t quyạ ề ở ế ấ đ nh.ị
D C th m có vai trò l n trong vi c quy đ nh các tính tr ng c a c thơ ể ẹ ớ ệ ị ạ ủ ơ ể con
Trang 4Câu 25: Vì sao tăng di n tích lá cây l i làm tăng năng su t cây tr ng?ệ ạ ấ ồ
A Lá th i ra oxi nhi u h n t đó thúc đ y hô h p làm cây xanh có nhi u năng lả ề ơ ừ ẩ ấ ề ượng h n nên quang ơ
h p nhi u h n → tăng năng su t câyợ ề ơ ấ tr ng.ồ
B Tán lá r ng s che b t m t đ t → h n ch m t nộ ẽ ớ ặ ấ ạ ế ấ ước, tăng đ m → gi m thoái hóa các ch t h u cộ ẩ ả ấ ữ ơ trong đ t.ấ
C Làm tăng cường đ quang h p → tăng tích lũy ch t h u c trong cây → tăng năng su tộ ợ ấ ữ ơ ấ cây
D Nhi u lá thì cây s hút đề ẽ ược nhi u nguyên li u h n, nh a đề ệ ơ ự ược chuy n nhanh h n cho quang h p ể ơ ợ
Câu 26: Cho phép lai P: AaBbddEe x AaBbddEe (bi t m t gen quy đ nh m t tính tr ng, các gen tr i làế ộ ị ộ ạ ộ
tr i hoàn toàn) T l lo i ki u hình mang 2 tính tr i và 2 tính l n F1ộ ỉ ệ ạ ể ộ ặ ở là
Câu 27: Cho bi t 3 b ba làm nhi m v k t thúc quá trình d ch mã là ATT, ATX, AXT M t gen ế ộ ệ ụ ế ị ộ ở
t bào nhân s , vùng mã hóa có 450 b ba, trong đó m ch mã g c có b ba th 110 là AGT (s th t ế ơ ộ ở ạ ố ộ ứ ố ứ ự các b ba tính c b ba m đ u) N u gen b đ t bi n làm thay th c p GX b ng c p TA b ba th 110ộ ả ộ ở ầ ế ị ộ ế ế ặ ằ ặ ở ộ ứ thì phân t prôtêin t ng h p t gen đ t bi n có s axitamin làử ổ ợ ừ ộ ế ố
Câu 28: Th h xu t phát (P) c a qu n th th c v t t th ph n có thành ph n ki u gen là 0,5AA : ế ệ ấ ủ ầ ể ự ậ ự ụ ấ ầ ể 0,5Aa Theo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi u sau đây đúng v qu n th này?ế ể ề ầ ể
(1) T n s ki u gen aa s tăng d n qua các thầ ố ể ẽ ầ ế h ệ
(2) T n s ki u gen AA F1 làầ ố ể ở 62,5%
(3) Th h F1 đ t tr ng thái cân b ng diế ệ ạ ạ ằ truy n.ề
(4) T n s ki u gen Aa F3 là 6,25%.ầ ố ể ở
(5) T n s ki u gen aa F2 làầ ố ể ở 43,75
Câu 29: Theo đ nh lu t Hacđi-Vanbec, có bao nhiêu qu n th dị ậ ầ ể ưới đây d ng tr ng thái cân ạ ở ạ
b ng di truy n?ằ ề
(1) 0,4AA : 0,4Aa : 0,1aa (2) 0,49AA : 0,42Aa : 0,09aa.(3) 100%Aa
(4) 100%AA (5) 0,7744AA : 0,2112Aa : 0,0144aa.(6) 100%aa
Câu 30: Cho các cây F1 thân cao, qu tròn t th ph n thu đả ự ụ ấ ược F2 g m 4 lo i ki u hình trong đóồ ạ ể
cây cao, tròn chi m 50,16% Bi t thân cao, qu tròn tr i hoàn toàn so v i thân th p, qu dài; m i di n bi nế ế ả ộ ớ ấ ả ọ ễ ế trong quá trình gi m phân các t bào sinh giao t nh nhau, không có đ t bi n K t lu n nào sau đây ả ở ế ử ư ộ ế ế ậ đúng?
A Ki u gen cây F1 d h p t đ u, t n s hoán v làể ị ợ ử ề ầ ố ị 10%
B Ki u gen cây F1 d h p t đ u, t n s hoán v làể ị ợ ử ề ầ ố ị 20%
C Ki u gen cây F1 d h p t chéo, t n s hoán v làể ị ợ ử ầ ố ị 8%
D Ki u gen cây F1 d h p t chéo, t n s hoán v làể ị ợ ử ầ ố ị 16%
Câu 31: đ u Hà Lan, gen A: thân cao, alen a: thân th p; gen B: hoa đ , alen b: hoa tr ng n mỞ ậ ấ ỏ ắ ằ
trên 2 c p nhi m s c th tặ ễ ắ ể ương đ ng khác nhau Cho đ u thân cao, hoa đ d h p v 2 c p gen t th ồ ậ ỏ ị ợ ề ặ ự ụ
ph n đấ ược F1 Ch n ng u nhiên 1 cây thân cao, hoa tr ng và 1 cây thân th p, hoa đ F1 cho giao ph n ọ ẫ ắ ấ ỏ ở ấ
v i nhau N u không có đ t bi n và ch n l c, tính theo lí thuy t thì xác su t xu t hi n đ u thân cao, hoa ớ ế ộ ế ọ ọ ế ấ ấ ệ ậ
tr ng F2 là ắ ở A 1/64 B 6/256 C 1/128 D 2/9.
Câu 32: M t phân t ADN xo n kép có t l (A + T)/(G + X) là 0,6 thì hàm lộ ử ắ ỉ ệ ượng G + X c a nó x p x làủ ấ ỉ
Câu 33: m t loài th c v t, alen A quy đ nh qu đ tr i hoàn toàn so v i alen a quy đ nh quỞ ộ ự ậ ị ả ỏ ộ ớ ị ả
vàng; alen B quy đ nh qu ng t tr i hoàn toàn so v i alen b quy đ nh qu chua Bi t r ng không phát sinh ị ả ọ ộ ớ ị ả ế ằ
đ t bi n m i và các cây t b i gi m phân bình thộ ế ớ ứ ộ ả ường cho các giao t 2n có kh năng th tinh Cho cây ử ả ụ
t b iứ ộ
có ki u gen AAaaBBBb t th ph n Theo lí thuy t, phát bi u nào dể ự ụ ấ ế ể ưới đây không đúng v đ i con?ề ờ
Trang 5A Có hai lo i ki u hình là đ , ng t và vàng,ạ ể ỏ ọ ng t.ọ
B T l ki u hình l n v m t tính tr ng làỉ ệ ể ặ ề ộ ạ 1/36
C T l phân li ki u hình làỉ ệ ể 35:1
D T l ki u hình tr i v m t tính tr ng làỉ ệ ể ộ ề ộ ạ 35/36
Câu 34: t m l y t , đ phân bi t t m đ c và t m cái ngay t giai đo n tr ng ngỞ ằ ấ ơ ể ệ ằ ự ằ ừ ạ ứ ười ta đã nghiên c u ứ
v gen quy đ nh màu s c v tr ng Gen này n m trên nhi m s c th gi i tính X, không có alen trên Y, ề ị ắ ỏ ứ ằ ễ ắ ể ớ trong đó alen A quy đ nh tr ng có màu s m, a quy đ nh tr ng có màu sáng C p lai nào dị ứ ẫ ị ứ ặ ưới đây đ ể
tr ng màu s m luôn n t m đ c, còn tr ng màu sáng luôn n t m cái?ứ ẫ ở ằ ự ứ ở ằ
A XaXa x XAY B XAXa x XaY C XAXA x XaY D XAXa x XAY
Câu 35: đ u Hà Lan, gen A: h t vàng, alen a: h t xanh; gen B: v tr n, alen b: v nhăn, n m trên Ở ậ ạ ạ ỏ ơ ỏ ằ
c p NST tặ ương đ ng khác nhau Lai cây đ u h t vàng, v tr n d h p v 2 c p gen v i cây I ch a bi tồ ậ ạ ỏ ơ ị ợ ề ặ ớ ư ế
ki u gen Quá trình gi m phân bình thể ả ường, F1 thu được 4 lo i ki u hình trong đó cây h t xanh, v ạ ể ạ ỏ nhăn chi m t l 12,5% Ki u gen c a cây I đem lai la:ế ỉ ệ ể ủ
1 AaBb; 2- Aabb; 3- AABb; 4- aabb; 5- aaBb; 6- AaBB
Câu 36: Qu n th ban đ u có t l ki u gen đ ng h p l n g p 2 l n đ ng h p tr i t th ph n 3 th ầ ể ầ ỉ ệ ể ồ ợ ặ ấ ầ ồ ợ ộ ự ụ ấ ế
h T n s ki u gen d h p th h th 3 là 5% Xác đ nh c u trúc di truy n c a qu n th th h ệ ầ ố ể ị ợ ở ế ệ ứ ị ấ ề ủ ầ ể ở ế ệ
th 3ứ
A 0,475AA: 0,05Aa: 0.475aa B 0,375AA: 0,05Aa: 0.575aa.
C 0,16AA: 0,48Aa: 0.36aa D 0,2AA: 0,4Aa: 0.4aa.
Câu 37: m t loài th c v t, khi lai cây hoa đ thu n ch ng v i cây hoa tr ng thu n ch ng (P), thu Ở ộ ự ậ ỏ ầ ủ ớ ằ ầ ủ
được F1 toàn cây hoa đ Cho F1 t th ph n, thu đỏ ự ụ ấ ược F2 g m 56,25% cây hoa đ và 43,75% cây hoaồ ỏ
tr ng N u cho cây F1 lai v i cây có ki u gen đ ng h p l n thì thu đắ ế ớ ể ồ ợ ặ ược đ i con g mờ ồ
A 100% s câyố hoa đ ỏ B 75% s cây hoa đ và 25% s cây hoaố ỏ ố tr ng.ắ
C 100% s câyố hoa tr ng.ắ D 25% s cây hoa đ và 75% s cây hoaố ỏ ố tr ng ắ
Câu 38: Trong thí nghi m lai m t c p tính tr ng c a Menđen, n u cho F2 giao ph n ng u nhiên v i ệ ộ ặ ạ ủ ế ấ ẫ ớ nhau thì t l ki u hình F3 đỉ ệ ể ở ược d đoánự là:
A 8 hoa đ : 1 hoa tr ng ỏ ắ B 7 hoa đ : 9 hoa tr ng ỏ ắ C 3 hoa đ : 1 hoa tr ng ỏ ắ D 15 hoa đ : 1 hoa ỏ
tr ng ắ Câu 39: Phân t ADN vùng nhân c a m t vi khu n E.coli ch a Nử ủ ộ ẩ ứ 15 được nuôi trong môi trường
ch a Nứ 14 th h th 3, t l các phân t ADN còn ch a NỞ ế ệ ứ ỉ ệ ử ứ 15 là:
III V n d ng ậ ụ
Câu 40: Cho bi t m i c p tính tr ng do m t c p gen quy đ nh và di truy n tr i l n hoàn toàn; gi m phân ế ỗ ặ ạ ộ ặ ị ề ộ ặ ả bình thường, di n bi n gi ng nhau hai gi i: gi i cái có nhi m s c th gi i tính XX; t n s hoán v genễ ế ố ở ớ ớ ễ ắ ể ớ ầ ố ị
Trang 6gi a A và B là 20%, gi a D và E không có hoán v gen Xét phépữ ữ ị
lai Ab XDXd Ab X d Y Có bao nhiêu
k t lu n dế ậ ưới đây
đúng?
aB E e ab E
(1) T l giao tỉ ệ ử
d 20%
(2) C th cái gi m phân cho t i đa 4 lo i giaoơ ể ả ố ạ tử
(3) T l ki u hình tr i v b n tính tr ng đ i con =ỉ ệ ể ộ ề ố ạ ở ờ 25,5%
(4) T n s ki u gen gi ng m đ i con = 8%ầ ố ể ố ẹ ở ờ
Trang 7ĐÁP ÁN Đ THI TH MÔN HÓA Ề Ử