1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tải Đề thi thử THPT Quốc gia 2018 môn Sinh học trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn, Điên Biên - Lần 1 - Đề thi thử môn Sinh năm 2018 có đáp án

7 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 162,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các thoi phân bào không hình thành trong nguyên phân; 5.[r]

Trang 1

S GD&ĐT ĐI N BIÊN ở Ệ KÌ THI TH THPT QU C GIA L N 1 NĂM 2018 Ử Ố Ầ

THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN - ĐIÊN BIÊN Bài thi: KHOA H C T Ọ Ự NHIÊN

Môn thi thành ph n: SINH ầ H C Ọ

(Đ thi có ề 05 trang) Th i gian làm bài: 50 ờ phút, không k th i gian phát ể ờ đề

H và tên thí sinh: SBD: ọ

I Nh n bi t ậ ế

Câu 1: C ch di truy n h c c a hi n tơ ế ề ọ ủ ệ ượng l p đo n làặ ạ

A do s đ t gãy trong quá trình phân li c a các NST đ n v các t bàoự ứ ủ ơ ề ế con

B do tác đ t bi n gây đ t r i NST thành t ng đo n và n i l i ng uộ ế ứ ờ ừ ạ ố ạ ẫ nhiên

C NST tái sinh không bình thường m t sở ộ ố đo n.ạ

D do trao đ iổ chéo không cân gi aữ các crômatit không chị em c aủ c pặ NST tươ đ ngng ồ ở kì đ uầ c aủ gi mả phân

Câu 2: Có th có bao nhiêu phể ương pháp t o gi ng mang gen c a hai loài khác nhau?ạ ố ủ

(1) Nuôi c y h t ph n r i lấ ạ ấ ồ ưỡ b i hóang ộ (2) lai t bào sinh dế ưỡng th cở ự v tậ

(3) T o gi ng d a trên ngu n bi n d t h p (4) t o gi ng nh công ngh gen.ạ ố ự ồ ế ị ổ ợ ạ ố ờ ệ

Câu 3: Khi nói v qu n th ng u ph i, phát bi u nào sau đây ề ầ ế ẫ ố ể không đúng?

A Quá trình ng u ph i t o ra nhi u bi n d tẫ ố ạ ề ế ị ổ h p.ợ

B Quá trình ng u ph i làm cho t n s ki u gen d h p gi m d n qua các thẫ ố ầ ố ể ị ợ ả ầ ế h ệ

C Quá trình ng u ph i làm cho qu n th đa hình v ki u gen và ki uẫ ố ầ ể ề ể ể hình

D Quá trình ng u ph i không làm thay đ i t n s alen c a qu n th nh ng đi u ki n nh tẫ ố ổ ầ ố ủ ầ ể ở ữ ề ệ ấ đ nh.ị

Câu 4: Khi nói v b nh phêninkêto ni u có các phát bi u sau đây, có bao nhiêu s phát bi u đúngề ệ ệ ể ố ể

(1) B nh phêninkêto ni u là b nh r i lo n chuy n hóa gây ra do đ t bi nệ ệ ệ ố ạ ể ộ ế gen

(2) B nh phêninkêto ni u do enzim không chuy n hóa axitamin pheninalanin thànhệ ệ ể tirozin

(3) Ngườ ệi b nh ph i ăn kiêng hoàn toànả pheninalanin

(4) Pheninalanin đ ng trong máu, chuy n lên não gây đ u đ c t bào th n kinh, b nh thi u năng trí tu ứ ọ ể ầ ộ ế ầ ệ ể ệ

d n đ n m tẫ ế ấ trí

Câu 5: Tác đ ng c a m t gen lên nhi u tính tr ng s :ộ ủ ộ ề ạ ẽ

A T o ra nh ng t h p m i c a nh ng tính tr ng đãạ ữ ổ ợ ớ ủ ữ ạ có

B Làm xu t hi n nhi u tính tr ng m i ch a có bấ ệ ề ạ ớ ư ở ố m ẹ

C Các tính tr ng phân li t o thànhạ ạ nhóm

D Gây hi n tệ ượng bi n d tế ị ươ quan.ng

Câu 6: Đ đem l i hi u qu kinh t cao, nên dùng cônxisin ho c ch t gây đa b i th v i đ i tể ạ ể ả ế ặ ấ ộ ể ớ ố ượng

Câu 7: Có bao nhiêu ng d ng sau đây ứ ụ không d a trên c s c a kĩ thu t di truy n?ự ơ ở ủ ậ ề

(1) T o ch ng vi khu n có kh năng phân h y d uạ ủ ẩ ả ủ ầ mỏ

(2) S d ng vi khu n E.coli đ s n xu t insulin ch a b nh đái tháo đử ụ ẩ ể ả ấ ữ ệ ường ở người

(3) T o ch ng n m Penicilium có ho t tính penixilin tăng g p 200 l n d ng banạ ủ ấ ạ ấ ầ ạ đ uầ

(4) T o gi ng bông mang gen có kh năng t s n xu t ra thu c trạ ố ả ự ả ấ ố ừ sâu

(5) T o ra gi ng đ u tạ ố ậ ương có kh năng kháng thu c di tả ố ệ cỏ

(6) T o ra n m men có kh năng sinh trạ ấ ả ưởng m nh đ s n xu t sinhạ ể ả ấ kh iố

Trang 2

A 2 B 1 C 4 D 3.

Câu 8: Theo mô hình operon Lac, vì sao prôtêin c ch b m t tác d ng?ứ ế ị ấ ụ

A Vì lactôz làm m t c u hình không gian c aơ ấ ấ ủ nó

B Vì prôtêin c ch b phân h y khi cóứ ế ị ủ lactôz ơ

C Vì lactôz làm gen đi u hòa không ho tơ ề ạ đ ng.ộ

D Vì gen c u trúc làm gen đi u hòa b b tấ ề ị ấ ho t.ạ

Câu 9: N u m t b nh di truy n không th ch a đế ộ ệ ề ể ữ ược thì c n ph i làm gì?ầ ả

A Ngăn ch n h u qu cho con cháu b ng cách c m k t hôn g n, h n ch sinhặ ậ ả ằ ấ ế ầ ạ ế đẻ

B Ngăn ch n h u qu cho con cháu b ng cách không sinhặ ậ ả ằ đ ẻ

C Không c n đ t v n đ này ra vì b nh nhân sầ ặ ấ ề ệ ẽ ch t.ế

D Không có phương pháp nào c ả

Câu 10: S không phân li c a b nhi m s c th 2n trong t bào đinh sinh trự ủ ộ ễ ắ ể ế ở ưởng c a m t cành cây ủ ộ

có th t o nênể ạ

A cành đa b iộ l ch.ệ B th b n nhi m.ể ố ễ

C thể t b i.ứ ộ D cành t b i trên cây lứ ộ ưỡ b i.ng ộ

Câu 11: Trong qu n th ngầ ể ười có m t s th đ t bi n sau:ộ ố ể ộ ế

1 Ung thư máu; 2 B ch t ng;ạ ạ 3 H i ch ngộ ứ Claiphent ;ơ

4 Dính ngón tay s 2ố và 3; 5 H iộ ch ngứ Đao; 6 Mù màu

Nh ng th đ t bi n nào là đ t bi n nhi m s cữ ể ộ ế ộ ế ễ ắ th ?ể

Câu 12: Vì sao đ t bi n gen thộ ế ường gây h i cho c th mang đ t bi n?ạ ơ ể ộ ế

A Làm sai l ch thông tin di truy n d n đ n làm r i lo n quá trình sinh t ng h pệ ề ẫ ế ố ạ ổ ợ prôtêin

B Nó làm ng ng tr quá trình phiên mã, không t ng h p đư ệ ổ ợ ượ prôtêin.c

C Làm cho ADN không tái b n đả ược d n đ n không k t c v t ch t gi a các th hẫ ế ế ụ ậ ấ ữ ế ệ được

D C ch sinh v t không ki m soát đơ ế ậ ể ược quá trình tái b n c a gen.ả ủ

Câu 13: Loài th c v t nào ự ậ không sinh s n sinh dả ưỡng?

Câu 14: Phát bi u nào đúng v c s khoa h c c a bi n pháp tránh thai dùng bao cao su?ể ề ơ ở ọ ủ ệ

A Không có tr ng chínứ và r ng.ụ B Ngăn s làm t c a tr ng đã thự ổ ủ ứ ụ tinh

C Ngăn không cho tr ng đã th tinhứ ụ làm t ổ D Ngăn không cho tinh trùng g pặ tr ng.ứ

Câu 15: Quan sát hình v , ch n k t lu n ẽ ọ ế ậ không đúng:

A Ph n ng c a cây v i ánh sáng thu c ki u ng đ ng sinhả ứ ủ ớ ộ ể ứ ộ trưởng

B Ng n cây họ ướng sáng dương

C R cây hễ ướng sáng âm

D Hướng sáng giúp cây quang h p t tợ ố h n.ơ

Câu 16: Khi nói v liên k t gen, phát bi u nào sau đây đúng?ề ế ể

A Liên k t gen làm tăng s xu t hi n bi n d tế ự ấ ệ ế ị ổ h p.ợ

B Liên k t gen đ m b o s di truy n b n v ng c a t ng nhóm tínhế ả ả ự ề ề ữ ủ ừ tr ng.ạ

C t t c các loài đ ng v t, liên k t gen ch có gi i đ c mà không có gi iỞ ấ ả ộ ậ ế ỉ ở ớ ự ở ớ cái

D Trong t bào, các gen luôn di truy n cùng nhau thành m t nhóm liênế ề ộ k t.ế

Trang 3

Câu 17: Đi u nào sau đây nói v qu n th t ph i là ề ề ầ ể ự ố không đúng?

A S th đ ng h p tăng, d h p gi m qua cácố ể ồ ợ ị ợ ả đ i.ờ

B Ch n l c t qu n th thọ ọ ừ ầ ể ường ít hi uệ qu ả

C Qu n th đa d ng v ki u gen và ki uầ ể ạ ề ể ể hình

D Qu n th phân hóa d n thành các dòngầ ể ầ thu n.ầ

Câu 18: Sinh v t nào sau đây không ph i là sinh v t chuy n gen?ả ậ ể

A E.Coli có ADN tái t h p ch a gen Insulinổ ợ ứ người

B Chu t b ch có gen hoocmon sinh trộ ạ ưởng c a chu tủ ộ c ng.ố

C C u Đôli đừ ượ ạc t o ra b ng nhân b n vôằ ả tính

D Cây bông có gen di t sâu l y việ ấ ở khu n.ẩ

Câu 19: H c sinh đi h c đúng gi là lo i t p tính gì?ọ ọ ờ ạ ậ

A h cọ dược B h n h p.ỗ ợ C in v t.ế D b mẩ sinh

II Thông hi u ể

Câu 20: Có bao nhiêu nguyên nhân sau đây có th d n đ n s bi n đ i v t ch t di ể ẫ ế ự ế ổ ậ ấ

truy n1 Nh ng sai sót trong lúc tái b n ADN.ề ữ ả

2 Các gen gây đ t bi n n iộ ế ộ t i.ạ

3 nh hẢ ưởng c a các tác nhân gây đ t bi n bên trong và bên ngoài tủ ộ ế ế bào

4 Tương tác gi a các gen khôngữ alen

5 Quá trình ti p h p, trao đ i chéo đ u gi a các cromatit không ch em kì đ u gi m phânế ợ ổ ề ữ ị ở ầ ả I

Câu 21: Trong m gà thề ường có các h t s n và s i nh Các h t này có tác d ngạ ạ ỏ ỏ ạ ụ

A tăng thêm ch t dinh dấ ưỡ cho gà.ng B Kích thích tuy n tiêu hóa ti tế ế d ch.ị

C giúp tiêu hóa c h cơ ọ th cứ ăn D h n ch s ti t quá nhi u d ch tiêu ạ ế ự ế ề ị

hóa Câu 22: Nh ng nguyên nhân nào dữ ưới đây gây ra hi n tệ ượng đa b i c th sinh v t?ộ ở ơ ể ậ

1 R i lo n phân bào 1 c a t t c các c p NST;ố ạ ủ ấ ả ặ

2 R i lo n phân bào 2 c a m t vài c pố ạ ủ ộ ặ NST;

3 Lai xa kèm đa b iộ hóa;

4 Các thoi phân bào không hình thành trong nguyên phân;

5 Các c p NST phân li đ u kì sau c a nguyênặ ề ở ủ phân;

Câu 23: Khi nói v u th lai, phát bi u nào sau đây ề ư ế ể không đúng?

A M t trong nh ng gi thuy t đ gi i thích c s di truy n c a u th lai độ ữ ả ế ể ả ơ ở ề ủ ư ế ược nhi u ngề ười th a ừ

nh n là gi i thuy t siêuậ ả ế tr i.ộ

B Ngườ ại t o ra nh ng con lai khác dòng có u th lai cao đ s d ng cho vi c nhânữ ư ế ể ử ụ ệ gi ng.ố

C Đ t o ra nh ng con lai có u th lai cao v m t s đ c tính nào đó, ngể ạ ữ ư ế ề ộ ố ặ ười ta thường b t đ u b ngắ ầ ằ cách t o ra nh ng dòng thu n ch ng khácạ ữ ầ ủ nhau

D Trong m t s trộ ố ường h p, lai gi a hai dòng nh t đ nh thu đợ ữ ấ ị ược con lai không có u th lai, nh ng ư ế ư

n u cho con lai này lai v i dòng th ba thì đ i con l i có u thế ớ ứ ờ ạ ư ế lai

Câu 24: K t lu n quan tr ng nh t rút ra t k t qu khác nhau gi a lai thu n và lai ngh ch là:ế ậ ọ ấ ừ ế ả ữ ậ ị

A T bào ch t có vai trò nh t đ nh trong diế ấ ấ ị truy n.ề

B Nhân t bào có vai trò quan tr ng nh t trong s diế ọ ấ ự truy n.ề

C Phát hi n đệ ược tính tr ng đó di truy n do gen trong nhân hay do gen t bào ch t quyạ ề ở ế ấ đ nh.ị

D C th m có vai trò l n trong vi c quy đ nh các tính tr ng c a c thơ ể ẹ ớ ệ ị ạ ủ ơ ể con

Trang 4

Câu 25: Vì sao tăng di n tích lá cây l i làm tăng năng su t cây tr ng?ệ ạ ấ ồ

A Lá th i ra oxi nhi u h n t đó thúc đ y hô h p làm cây xanh có nhi u năng lả ề ơ ừ ẩ ấ ề ượng h n nên quang ơ

h p nhi u h n → tăng năng su t câyợ ề ơ ấ tr ng.ồ

B Tán lá r ng s che b t m t đ t → h n ch m t nộ ẽ ớ ặ ấ ạ ế ấ ước, tăng đ m → gi m thoái hóa các ch t h u cộ ẩ ả ấ ữ ơ trong đ t.ấ

C Làm tăng cường đ quang h p → tăng tích lũy ch t h u c trong cây → tăng năng su tộ ợ ấ ữ ơ ấ cây

D Nhi u lá thì cây s hút đề ẽ ược nhi u nguyên li u h n, nh a đề ệ ơ ự ược chuy n nhanh h n cho quang h p ể ơ ợ

Câu 26: Cho phép lai P: AaBbddEe x AaBbddEe (bi t m t gen quy đ nh m t tính tr ng, các gen tr i làế ộ ị ộ ạ ộ

tr i hoàn toàn) T l lo i ki u hình mang 2 tính tr i và 2 tính l n F1ộ ỉ ệ ạ ể ộ ặ ở là

Câu 27: Cho bi t 3 b ba làm nhi m v k t thúc quá trình d ch mã là ATT, ATX, AXT M t gen ế ộ ệ ụ ế ị ộ ở

t bào nhân s , vùng mã hóa có 450 b ba, trong đó m ch mã g c có b ba th 110 là AGT (s th t ế ơ ộ ở ạ ố ộ ứ ố ứ ự các b ba tính c b ba m đ u) N u gen b đ t bi n làm thay th c p GX b ng c p TA b ba th 110ộ ả ộ ở ầ ế ị ộ ế ế ặ ằ ặ ở ộ ứ thì phân t prôtêin t ng h p t gen đ t bi n có s axitamin làử ổ ợ ừ ộ ế ố

Câu 28: Th h xu t phát (P) c a qu n th th c v t t th ph n có thành ph n ki u gen là 0,5AA : ế ệ ấ ủ ầ ể ự ậ ự ụ ấ ầ ể 0,5Aa Theo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi u sau đây đúng v qu n th này?ế ể ề ầ ể

(1) T n s ki u gen aa s tăng d n qua các thầ ố ể ẽ ầ ế h ệ

(2) T n s ki u gen AA F1 làầ ố ể ở 62,5%

(3) Th h F1 đ t tr ng thái cân b ng diế ệ ạ ạ ằ truy n.ề

(4) T n s ki u gen Aa F3 là 6,25%.ầ ố ể ở

(5) T n s ki u gen aa F2 làầ ố ể ở 43,75

Câu 29: Theo đ nh lu t Hacđi-Vanbec, có bao nhiêu qu n th dị ậ ầ ể ưới đây d ng tr ng thái cân ạ ở ạ

b ng di truy n?ằ ề

(1) 0,4AA : 0,4Aa : 0,1aa (2) 0,49AA : 0,42Aa : 0,09aa.(3) 100%Aa

(4) 100%AA (5) 0,7744AA : 0,2112Aa : 0,0144aa.(6) 100%aa

Câu 30: Cho các cây F1 thân cao, qu tròn t th ph n thu đả ự ụ ấ ược F2 g m 4 lo i ki u hình trong đóồ ạ ể

cây cao, tròn chi m 50,16% Bi t thân cao, qu tròn tr i hoàn toàn so v i thân th p, qu dài; m i di n bi nế ế ả ộ ớ ấ ả ọ ễ ế trong quá trình gi m phân các t bào sinh giao t nh nhau, không có đ t bi n K t lu n nào sau đây ả ở ế ử ư ộ ế ế ậ đúng?

A Ki u gen cây F1 d h p t đ u, t n s hoán v làể ị ợ ử ề ầ ố ị 10%

B Ki u gen cây F1 d h p t đ u, t n s hoán v làể ị ợ ử ề ầ ố ị 20%

C Ki u gen cây F1 d h p t chéo, t n s hoán v làể ị ợ ử ầ ố ị 8%

D Ki u gen cây F1 d h p t chéo, t n s hoán v làể ị ợ ử ầ ố ị 16%

Câu 31: đ u Hà Lan, gen A: thân cao, alen a: thân th p; gen B: hoa đ , alen b: hoa tr ng n mỞ ậ ấ ỏ ắ ằ

trên 2 c p nhi m s c th tặ ễ ắ ể ương đ ng khác nhau Cho đ u thân cao, hoa đ d h p v 2 c p gen t th ồ ậ ỏ ị ợ ề ặ ự ụ

ph n đấ ược F1 Ch n ng u nhiên 1 cây thân cao, hoa tr ng và 1 cây thân th p, hoa đ F1 cho giao ph n ọ ẫ ắ ấ ỏ ở ấ

v i nhau N u không có đ t bi n và ch n l c, tính theo lí thuy t thì xác su t xu t hi n đ u thân cao, hoa ớ ế ộ ế ọ ọ ế ấ ấ ệ ậ

tr ng F2 là ắ ở A 1/64 B 6/256 C 1/128 D 2/9.

Câu 32: M t phân t ADN xo n kép có t l (A + T)/(G + X) là 0,6 thì hàm lộ ử ắ ỉ ệ ượng G + X c a nó x p x làủ ấ ỉ

Câu 33: m t loài th c v t, alen A quy đ nh qu đ tr i hoàn toàn so v i alen a quy đ nh quỞ ộ ự ậ ị ả ỏ ộ ớ ị ả

vàng; alen B quy đ nh qu ng t tr i hoàn toàn so v i alen b quy đ nh qu chua Bi t r ng không phát sinh ị ả ọ ộ ớ ị ả ế ằ

đ t bi n m i và các cây t b i gi m phân bình thộ ế ớ ứ ộ ả ường cho các giao t 2n có kh năng th tinh Cho cây ử ả ụ

t b iứ ộ

có ki u gen AAaaBBBb t th ph n Theo lí thuy t, phát bi u nào dể ự ụ ấ ế ể ưới đây không đúng v đ i con?ề ờ

Trang 5

A Có hai lo i ki u hình là đ , ng t và vàng,ạ ể ỏ ọ ng t.ọ

B T l ki u hình l n v m t tính tr ng làỉ ệ ể ặ ề ộ ạ 1/36

C T l phân li ki u hình làỉ ệ ể 35:1

D T l ki u hình tr i v m t tính tr ng làỉ ệ ể ộ ề ộ ạ 35/36

Câu 34: t m l y t , đ phân bi t t m đ c và t m cái ngay t giai đo n tr ng ngỞ ằ ấ ơ ể ệ ằ ự ằ ừ ạ ứ ười ta đã nghiên c u ứ

v gen quy đ nh màu s c v tr ng Gen này n m trên nhi m s c th gi i tính X, không có alen trên Y, ề ị ắ ỏ ứ ằ ễ ắ ể ớ trong đó alen A quy đ nh tr ng có màu s m, a quy đ nh tr ng có màu sáng C p lai nào dị ứ ẫ ị ứ ặ ưới đây đ ể

tr ng màu s m luôn n t m đ c, còn tr ng màu sáng luôn n t m cái?ứ ẫ ở ằ ự ứ ở ằ

A XaXa x XAY B XAXa x XaY C XAXA x XaY D XAXa x XAY

Câu 35: đ u Hà Lan, gen A: h t vàng, alen a: h t xanh; gen B: v tr n, alen b: v nhăn, n m trên Ở ậ ạ ạ ỏ ơ ỏ ằ

c p NST tặ ương đ ng khác nhau Lai cây đ u h t vàng, v tr n d h p v 2 c p gen v i cây I ch a bi tồ ậ ạ ỏ ơ ị ợ ề ặ ớ ư ế

ki u gen Quá trình gi m phân bình thể ả ường, F1 thu được 4 lo i ki u hình trong đó cây h t xanh, v ạ ể ạ ỏ nhăn chi m t l 12,5% Ki u gen c a cây I đem lai la:ế ỉ ệ ể ủ

1 AaBb; 2- Aabb; 3- AABb; 4- aabb; 5- aaBb; 6- AaBB

Câu 36: Qu n th ban đ u có t l ki u gen đ ng h p l n g p 2 l n đ ng h p tr i t th ph n 3 th ầ ể ầ ỉ ệ ể ồ ợ ặ ấ ầ ồ ợ ộ ự ụ ấ ế

h T n s ki u gen d h p th h th 3 là 5% Xác đ nh c u trúc di truy n c a qu n th th h ệ ầ ố ể ị ợ ở ế ệ ứ ị ấ ề ủ ầ ể ở ế ệ

th 3ứ

A 0,475AA: 0,05Aa: 0.475aa B 0,375AA: 0,05Aa: 0.575aa.

C 0,16AA: 0,48Aa: 0.36aa D 0,2AA: 0,4Aa: 0.4aa.

Câu 37: m t loài th c v t, khi lai cây hoa đ thu n ch ng v i cây hoa tr ng thu n ch ng (P), thu Ở ộ ự ậ ỏ ầ ủ ớ ằ ầ ủ

được F1 toàn cây hoa đ Cho F1 t th ph n, thu đỏ ự ụ ấ ược F2 g m 56,25% cây hoa đ và 43,75% cây hoaồ ỏ

tr ng N u cho cây F1 lai v i cây có ki u gen đ ng h p l n thì thu đắ ế ớ ể ồ ợ ặ ược đ i con g mờ ồ

A 100% s câyố hoa đ ỏ B 75% s cây hoa đ và 25% s cây hoaố ỏ ố tr ng.ắ

C 100% s câyố hoa tr ng.ắ D 25% s cây hoa đ và 75% s cây hoaố ỏ ố tr ng ắ

Câu 38: Trong thí nghi m lai m t c p tính tr ng c a Menđen, n u cho F2 giao ph n ng u nhiên v i ệ ộ ặ ạ ủ ế ấ ẫ ớ nhau thì t l ki u hình F3 đỉ ệ ể ở ược d đoánự là:

A 8 hoa đ : 1 hoa tr ng ỏ ắ B 7 hoa đ : 9 hoa tr ng ỏ ắ C 3 hoa đ : 1 hoa tr ng ỏ ắ D 15 hoa đ : 1 hoa

tr ng ắ Câu 39: Phân t ADN vùng nhân c a m t vi khu n E.coli ch a Nử ủ ộ ẩ ứ 15 được nuôi trong môi trường

ch a Nứ 14 th h th 3, t l các phân t ADN còn ch a NỞ ế ệ ứ ỉ ệ ử ứ 15 là:

III V n d ng ậ ụ

Câu 40: Cho bi t m i c p tính tr ng do m t c p gen quy đ nh và di truy n tr i l n hoàn toàn; gi m phân ế ỗ ặ ạ ộ ặ ị ề ộ ặ ả bình thường, di n bi n gi ng nhau hai gi i: gi i cái có nhi m s c th gi i tính XX; t n s hoán v genễ ế ố ở ớ ớ ễ ắ ể ớ ầ ố ị

Trang 6

gi a A và B là 20%, gi a D và E không có hoán v gen Xét phépữ ữ ị

lai Ab XDXd Ab X d Y Có bao nhiêu

k t lu n dế ậ ưới đây

đúng?

aB E e ab E

(1) T l giao tỉ ệ ử

d  20%

(2) C th cái gi m phân cho t i đa 4 lo i giaoơ ể ả ố ạ tử

(3) T l ki u hình tr i v b n tính tr ng đ i con =ỉ ệ ể ộ ề ố ạ ở ờ 25,5%

(4) T n s ki u gen gi ng m đ i con = 8%ầ ố ể ố ẹ ở ờ

Trang 7

ĐÁP ÁN Đ THI TH MÔN HÓA Ề Ử

Ngày đăng: 05/02/2021, 02:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w