1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ BỆNH TRÀO NGƯỢC DẠ DÀY THỰC QUẢN

68 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 3,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ BỆNH TRÀO NGƯỢC DẠ DÀYTHỰC QUẢN 1 TS. BSCKII Trần Thị Khánh Tường Trường ĐHYK Phạm Ngọc Thạch NỘI DUNG  GERD • Định nghĩa phân loại • CCBS • Chẩn đoán • Điều trị 2  GERD kháng trị • Định nghĩa, NN • CCBS • Chẩn đoán • Điều trị 3 GERD  Định nghĩa và phân loại  Cơ chế bệnh sinh  Chẩn đoán  Điều trị The authors have used the following working defi nition to define the disease: GERD should be defi ned as symptoms or complications resulting from the refl ux of gastric contents into the esophagus or beyond, into the oral cavity (including larynx) or lung. Định nghĩa: GERD là các triệu chứng hoặc biến chứng từ việc của dịch dạ dày vào thực quản hoặc xa hơn nữa, vào khoang miệng (bao gồm cả thanh quản) hoặc phổi . Philip O. Katz etal, Am J Gastroenterol 2013; 108:308 – 328. Phân loại GERD Nimish Vakil et al:The Montreal Definition and Classification of Gastroesophageal Reflux Disease: A Global EvidenceBased ConsensusCMEThe Montreal Definition and Classification of GERD. The American Journal of Gastroenterology 101, 19001920,2006 – Cơ thắt TQ dưới (LES) bất thường • Dãn bất thường • Giảm trương lực – Phá vỡ cấu trúc GP chỗ nối DDTQ: Thoát vị hoành – Chậm làm trống DD – Tăng áp lực ổ bụng – Túi acid lớn và gần cơ hoành CƠ CHẾ BỆNH SINH CHẨN ĐOÁN  Triệu chứng  Bảng câu hỏi  Nội soi  Điều trị thử PPI (WGO 2015: liều chuẩn 8 tuần)  pH monitoring Philip O. Katz etal, Am J Gastroenterol 2013; 108:308 – 328.  Ợ nóng  Trớ  Đau thượng vị  Đầy bụng  Nuốt khó  Nuốt đau  Buồn nônnôn  Tiết nước bọt  Khàn tiếng  Đau ngực (không do tim)… TRIỆU CHỨNG Cảm giác nóng rát vùng mũi ức, lan dọc sau xương ức lên đến cổ. Thường xảy ra sau bữa ăn (nhất là ăn quá no, ăn chất chua, cay, chocolate, nhiều dầu mỡ, uống rượu bia), tập thể dụng và khi nằm Nặng thêm nếu nằm ngửa ngồi cúi ra phía trước. Giảm khi dùng Antacid Carlsson et al. Scand J Gastroenterol 1998: 33: 1023 – 9. Ợ NÓNG (HEARTBURN) Là sự trào ngược thức ăn trong dạ dày lên vùng hầu họng nhưng không nôn. Bệnh nhân có cảm giác chua và nóng ở cổ và miệng, cũng có thể là một phần thức ăn không tiêu. Tư thế cúi hay vận động làm tăng áp lực thành bụng gây ra trớ. Carlsson et al. Scand J Gastroenterol 1998: 33: 1023 – 9. TRỚ (REGURGITATION) Số ngày có triệu chứng tuần qua 0 1 2 – 3 4 – 7 Điểm GERDQ Ợ nóng (mô tả để BN hiểu) 0 1 2 3 Ợ chua trớ thức ăn 0 1 2 3 Đau vùng giữa bụng trên 3 2 1 0 Buồn nôn 3 2 1 0 Khó ngủ về đêm do ợ nóng trớ 0 1 2 3 Cần uống thêm thuốc khác ngoài thuốc kê toa vì TC ợ nóng trớ 0 1 2 3 BỘ CÂU HỎI GERDQ 07 < 50% GERD 818 > 80% GERD GI Motility online (May 2006) | doi:10.1038gimo42 7080% BN bị GERD không chẩn đoán được bằng nội soi NỘI SOI TQDD 14 Barretts esophagus Cancer Barretts esophagus Normal Barretts esophagus Barretts esophagus Reflex acid (GERD) The liner of esophagus Barretts esophagus Philip O. Katz etal, Am J Gastroenterol 2013; 108:308 – 328. Philip O. Katz etal, Am J Gastroenterol 2013; 108:308 – 328. ĐIỀU TRỊ 18 ĐIỀU TRỊ 19 20 • Phân tích tổng hợp từ 16 NC lâm sàng trong 2006, đánh giá về hiệu quả của thay đổi lối sống cho thấy giảm cân và nâng cao đầu giường là can thiệp hiệu quả đối với GERD. 21 Kaltenbach T, Crockett S, Gerson LB. Are lifestyle measures effective in patients with gastroesophageal reflux disease? An evidencebased approach. Arch Intern Med 2006;166:965–71. THAY ĐỔI LỐI SỐNG NessJensen E et al. Clin Gastroenterol Hepatol 2015 (accepted) THUỐC  PPIs, AntiH2  Prokinetics  Antacid Alginate – Antacid 4. An 8week course of PPIs is the therapy of choice for symptom relief and healing of erosive esophagitis (Strong recommendation, high level of evidence). 6. PPI therapy should be initiated at once a day dosing, before the first meal of the day. (Strong recommendation, moderate level of evidence). For patients with partial response to once daily therapy, tailored therapy with adjustment of dose timing and or twice daily dosing should be considered in patients with nighttime symptoms, variable schedules, and or sleep disturbance. (Strong recommendation, low level of evidence). Am J Gastroenterol 2013; 108:308–328 Management of Patients With GERD 10. H2RA therapy can be used as a maintenance option in patients without erosive disease if patients experience heartburn relief. (Conditional recommendation, moderate level of evidence). Bedtime H2RA therapy can be added to daytime PPI therapy in selected patients with objective evidence of nighttime reflux if needed, but may be associated with the development of tachyphlaxis after several weeks of use. (Conditional recommendation, low level of evidence) Maintenance PPI therapy should be administered for GERD patients who continue to have symptoms after PPI is discontinued, and in patients with complications including erosive esophagitis and Barrett’s esophagus. (Strong recommendation, moderate level of evidence). For patients who require longterm PPI therapy, it should be administered in the lowest effective dose, including on demand or intermittent therapy. (Conditional recommendation, low level of evidence) Am J Gastroenterol 2013; 108:308–328 Management of Patients With GERD PPI Therapy of GERD PPI Initial Treatment 8 weeks PPI Maintenance PPI On demand Uninvestigated Mild EE or NERD Severe EE Frequent attacks or Slow PPI Response Unsatisfactory Response APAGE GUIDELINES 2008 Tuyên bố 31. Sử dụng thuốc trợ vận động đơn độc hay kết hợp với PPIs có thể có vai trò trong điều trị GERD ở Châu Á Level of evidence: II3 Grade of recommendation: C Fock KM et al. Gastroenterol Hepatol. 2008;23(1):822. Dis Esophagus. 2017;30(5):19. doi:10.1093dotedow020 Alginate therapy is effective treatment for GERD symptoms: a systematic review and metaanalysis D. A. Leiman B. P. Riff S. Morgan D. C. Metz G. W. Falk B. French C. A. Umscheid J. D. Lewis 30 GERD KHÁNG TRỊ  Định nghĩa và nguyên nhân  Đánh giá chẩn đoán  Điều trị GERD kháng trị 31  GERD kháng tr : c i thi n < 50% tri u ch ng chính ị ả ệ ệ ứ sau đi u tr t i thi u 12 tu n v i PPI li u g p đôi 1 ề ị ố ể ầ ớ ề ấ  Đ ng thu n Châu Á TBD 2016 2 ồ ậ Ở ệ ứ ẳ ị vùng CÁTBD, tri u ch ng GERD dai d ng, gây khó ch u không đáp ng t i thi u 8 tu n v i li u chu n PPI có th ứ ố ể ầ ớ ề ẩ ể đ c g i là GERD kháng tr ượ ọ ị

Trang 1

CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ BỆNH TRÀO NGƯỢC DẠ DÀY-THỰC QUẢN

1

TS BSCKII Trần Thị Khánh TườngTrường ĐHYK Phạm Ngọc Thạch

Trang 4

The authors have used the following working defi nition to define the disease: GERD should be defi ned as symptoms or complications resulting from the refl ux of gastric contents into the esophagus or beyond, into the oral cavity (including larynx) or lung.

Định nghĩa: GERD là các triệu chứng hoặc biến chứng từ việc của dịch dạ dày vào thực quản hoặc xa hơn nữa, vào khoang miệng (bao gồm cả thanh quản) hoặc phổi

Philip O Katz etal, Am J Gastroenterol 2013; 108:308 – 328.

Trang 5

Phân loại GERD

Nimish Vakil et al:The Montreal Definition and Classification of Gastroesophageal Reflux Disease: A Global Evidence-Based ConsensusCMEThe

Montreal Definition and Classification of GERD The American Journal of Gastroenterology 101, 1900-1920,2006

Trang 6

– Cơ thắt TQ dưới (LES) bất

Trang 8

Philip O Katz etal, Am J Gastroenterol 2013; 108:308 – 328.

Trang 10

- Cảm giác nóng rát vùng mũi ức,

lan dọc sau xương ức lên đến cổ.

- Thường xảy ra sau bữa ăn (nhất là

ăn quá no, ăn chất chua, cay,

chocolate, nhiều dầu mỡ, uống

rượu bia), tập thể dụng và khi nằm

- Nặng thêm nếu nằm ngửa / ngồi

cúi ra phía trước.

- Giảm khi dùng Antacid

Carlsson et al Scand J Gastroenterol 1998: 33: 1023 – 9.

Ợ NÓNG (HEARTBURN)

Trang 11

- Là sự trào ngược thức ăn trong

dạ dày lên vùng hầu họng nhưng không nôn.

- Bệnh nhân có cảm giác chua và

nóng ở cổ và miệng, cũng có thể

là một phần thức ăn không tiêu.

- Tư thế cúi hay vận động làm

tăng áp lực thành bụng gây ra trớ.

Carlsson et al Scand J Gastroenterol 1998: 33: 1023 – 9.

TRỚ (REGURGITATION)

Trang 12

Số ngày có triệu chứng / tuần qua 0 1 2 – 3 4 – 7

Cần uống thêm thuốc khác

ngoài thuốc kê toa vì TC ợ nóng/ trớ

BỘ CÂU HỎI GERDQ

0-7 < 50% GERD

8-18 > 80% GERD

Trang 13

GI Motility online (May 2006) | doi:10.1038/gimo42

70-80% BN bị GERD không chẩn đoán được bằng nội soi

NỘI SOI TQ-DD

Trang 14

14

Trang 15

Barrett's esophagus

Cancer

Barrett's   esophagus

Barrett's esophagus Normal

Reflex acid (GERD)The liner of esophagus

Barrett's   esophagus

Trang 16

Philip O Katz etal, Am J Gastroenterol 2013; 108:308 – 328.

Trang 17

Philip O Katz etal, Am J Gastroenterol 2013; 108:308 – 328.

Trang 18

ĐIỀU TRỊ

18

Trang 19

ĐIỀU TRỊ

19

Trang 21

• Phân tích tổng hợp từ 16 NC lâm sàng trong 2006, đánh giá về hiệu quả của thay đổi lối sống cho thấy

giảm cân và nâng cao đầu giường là can thiệp

hiệu quả đối với GERD.

Trang 22

Ness-Jensen E et al Clin Gastroenterol Hepatol 2015 (accepted)

Trang 24

4 An 8-week course of PPIs is the therapy of choice for symptom relief and

healing of erosive esophagitis (Strong recommendation, high level of evidence)

6 PPI therapy should be initiated at once a day dosing, before the first meal of

the day (Strong recommendation, moderate level of evidence) For patients with partial response to once daily therapy, tailored therapy with adjustment of dose

timing and / or twice daily dosing should be considered in patients with

night-time symptoms, variable schedules, and / or sleep disturbance (Strong

recommendation, low level of evidence)

Am J Gastroenterol 2013; 108:308–328

Management of Patients With GERD

Trang 25

10 H2RA therapy can be used as a maintenance option in patients without erosive

disease if patients experience heartburn relief (Conditional recommendation, moderate level of evidence) Bedtime H2RA therapy can be added to daytime PPI therapy in

selected patients with objective evidence of night-time reflux if needed, but may be

associated with the development of tachyphlaxis after several weeks of use (Conditional recommendation, low level of evidence)

Maintenance PPI therapy should be administered for GERD patients who continue to have symptoms after PPI is discontinued, and in patients with complications including erosive esophagitis and Barrett’s esophagus (Strong recommendation, moderate level of

evidence) For patients who require long-term PPI therapy, it should be administered

in the lowest effective dose, including on demand or intermittent therapy

(Conditional recommendation, low level of evidence)

Am J Gastroenterol 2013; 108:308–328

Management of Patients With GERD

Trang 26

PPI Therapy of GERD

PPI Initial Treatment

8 weeks

PPI Maintenance

or Slow PPI Response

Unsatisfactory Response

Trang 27

APAGE GUIDELINES 2008

Tuyên bố 31 Sử dụng thuốc trợ vận động đơn độc

hay kết hợp với PPIs có thể có vai trò trong điều trị GERD ở Châu Á

Level of evidence: II-3 Grade of recommendation: C

Fock KM et al Gastroenterol Hepatol 2008;23(1):8-22.

Trang 29

Dis Esophagus 2017;30(5):1-9 doi:10.1093/dote/dow020

Alginate therapy is effective treatment for GERD symptoms:

a systematic review and meta-analysis

D A Leiman B P Riff S Morgan D C Metz G W Falk B French C A Umscheid J D

Lewis

Trang 31

 GERD kháng tr : c i thi n < 50% tri u ch ng chính ị ả ệ ệ ứ

sau đi u tr t i thi u 12 tu n v i PPI li u g p đôi [1] ề ị ố ể ầ ớ ề ấ

 Đ ng thu n Châu Á - TBD 2016 [2] ồ ậ

vùng CÁ-TBD, tri u ch ng GERD dai d ng, gây khó ch u Ở ệ ứ ẳ ị không đáp ng t i thi u 8 tu n v i li u chu n PPI có th ứ ố ể ầ ớ ề ẩ ể

đ c g i là GERD kháng tr ượ ọ ị

1 Sifrim D, Zerbib F Gut 2012; 61:1340–1354

2 Fock KM, et al Gut 2016;65:1402–1415

ĐỊNH NGHĨA

Trang 32

NGUYÊN NHÂN

Trang 33

Asia-Pacific consensus 2016

33

Trang 34

Ợ nóng chức năng (ROME IV)

AI Ợ nóng chức năng

Tiêu chuẩn chẩn đoán* Phải bao gồm tất cả tiêu chuẩn sau:

– Đau hoặc cảm giác nóng rát sau xương ức

– TC không giảm mặc dù đã ĐT kháng tiết tối ưu

– Không có bằng chứng trào ngược DD TQ (tiếp xúc với acid bình thường và không liên quan đến TC trào ngược) hay EoE gây ra triệu chứng

– Không có RL vận động TQ chính (Achalasia, tắc nghẽn, co thắt, mất nhu động)

* Các tiêu chuẩn phải đủ và kéo dài 3 tháng với triệu chứng khởi phát tối thiểu 6 tháng trước khi chẩn đoán với tần suất tối thiểu 2 lần/tuần

34

Trang 35

Ức chế acid không đủ

gian uống sai)  thất bại điều trị

PPI*

PPI, chỉ có 55% và 30% bệnh

nhân GERD duy trì sử dụng PPI

theo hướng dẫn ban đầu**

 Tuân thủ kém: thường gặp ở bệnh

nhân GERD

*Hungin AP, Rubin G and O’Flanagan H Br J Gen Pract1999;49:463–4

** Fass R, Gasiorowska A Curr Gastroenterol Rep 2008; 10:252

Trang 36

Proton hóa trong môi trường acid

Prodrug (không hoạt động)

hh trong môi trường acid

Sự hh tùy thuộc vào

pH ở tiểu quản bài tiết

pKa của PPI

CƠ CHẾ HOẠT ĐỘNG

Trang 37

• PPI được hoạt hóa trong môi trường acid

 hoạt hoá kém khi dùng cùng lúc với các thuốc kháng tiết khác (H2RAs, anticholinergic agents, misoprostol, hay somatostatin)

Không nên uống PPI cùng lúc với các thuốc kháng tiết khác

• PPIs: hiệu quả nhất khi uống trước ăn 30 đến 60 phút  vào máu vài giờ sau ăn lúc tế bào thành được kích thích và bơm proton hoạt động

• Bơm proton được huy động nhiều sau thời gian nhịn đói kéo dài uống PPI trước bữa ăn đầu tiên trong ngày

PPI nên uống 30-60 phút trước ăn sáng để ức chế acid tối đa

• Nếu phải uống 2 lần/ ngày  uống 30-60 phút trước ăn sáng và 30-60 phút trước ăn tối

Trang 38

CƠ CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA PPI (tt)

• pKa: là pH mà PPI có 50% d ng ho t hóa ở ạ ạ

• T c đ ho t hóa tùy thu c vào pKa : ố ộ ạ ộ

Rabe >Ome/ Esome = Lanso/dexlanzo > Panto *

* Shin JM, Cho YM, Sachs G Chemistry of covalent inhibition of the gastric (H+, K+)-ATPase by proton pump inhibitors J Am Chem Soc 2004; 126:7800

Trang 41

Homozygous extensive metabolizer

= Extensive metabolizer (EM)

Heterozygous extensive metabolizer

-= Intermediate metabolizer (IM)

PCR-RFLP patterns for CYP2C19 genotyping CYP2C19 genotyping pattern are determined by the combination of

cleavage patterns for CYP2C19*2 and CYP2C19*3.

CYP2C19 GENOTIC POLYMORPHISMS

Trang 43

• PPI có CH càng nhanh

 clearance càng tăng n ng đ thu c càng gi m nhanh ồ ộ ố ả

 gi m hi u qu kháng ti t * ả ệ ả ế

• PM: có t c đ CH ch m ố ộ ậ  hi u qu m nh ệ ả ạ

• EM: có t c đ CH nhanh ố ộ  hi u qu kém ệ ả  có th gây th t b i ể ấ ạ

di t tr H Pylori, loét/ GERD kháng tr ệ ừ ị

 PPI nào có CH ít ph thu c vào CYP2C9 có : ụ ộ

Trang 45

Pariet® hiệu quả lành loét cao trên BN viêm thực quản trào ngược

không bị ảnh hưởng bởi tính đa hình CYP2C19

Trang 46

*Fass, R., D Sifrim Gut, 2012, 58, 295-309.

Trang 47

ĐÁNH GIÁ CHẨN ĐOÁN

 Đánh giá triệu chứng

 Tăng liều 2 lần/ngày hoặc đổi PPI khác

 XN thăm dò (NS, hình ảnh, đo pH TQ, đo áp lực TQ…)

47

Trang 48

target therapy include upper GI endoscopy±enhanced imaging

and function testing (ie, ambulatory pH monitoring and 24-hour

combined impedance–pH studies/oesophageal manometry)

Agreement: 100%

Quality of evidence: Moderate

Strength of recommendation: Strong

48

Trang 49

Nội soi

TQ và loại trừ các bệnh lý khác

như: loét DD kháng trị, viêm TQ

do tăng BC ái toan

Hershcovici T, Fass R An algorithm for diagnosis and treatment of refractory GERD Bes

t Pract Res Clin Gastroenterol 2010;24(6):923-36

Đo pH thực quản

Trang 50

50

Trang 51

ĐIỀU TRỊ

51

Trang 52

Asia-Pacific consensus 2016

52

Trang 53

Evidence base Guidelines GERD Japan 2016

Trang 54

Ức chế acid tối ưu

(30 phút trước ăn sáng và 30 phút trước ăn tối)

MR Tenatoprazole, Vonoprazan.

54

Trang 55

 Double-blind, double-dummy, multi-center randomized study

 Conducted at 71 sites in Japan

 Inclusion criteria:

• Pts had been treated at least 8 weeks with a standard PPI regimen

(RPZ 10 mg q.d., omeprazole 20 mg q.d., and lansoprazole 30 mg q.d.)

• Continue to have RE (Los Angeles grade A – D) despite receiving a standard PPI regimen

Trang 56

Kinoshita W et al Am J Gastroenterol 2012; 107:522–530

Rabeprazole 20 mg qd, 10mg bid and 20mg bid

for Healing Refractory Reflux Esophagitis after 8 weeks

Trang 57

Kinoshita W et al Am J Gastroenterol 2012; 107:522–530

Rabeprazole 20 mg qd, 10mg bid and 20mg bid

for Healing Refractory Reflux Esophagitis after 8 weeks

Trang 58

Thêm thuốc khác

 Prokinertic (Trợ vận động)

 Alginate

 H2RAs ban đêm  giảm bùng phát acid vào ban đêm

 Điều chỉnh cảm giác đau

• Thuốc chống trầm cảm 3 vòng (Amitriptyline, Nortriptyline, Imipramine, Desipramine), trazodone, SSRI

• Chọn lựa cho một số BN, đặc biệt là TQ tăng nhạy cảm và ợ nóng chức năng

• Có hiệu quả đối với đau ngực không do tim

 Giãn cơ cơ thắt thực quản dưới (TLESR): GABAB agonist (Baclofen)

58

Trang 59

• Thích hợp cho các BN có các triệu chứng khó tiêu (buồn nôn, đau bụng, no sớm và nôn) liên quan đến sự giảm nhu động của dạ dày

59

*Charumathi Raghu Subramanian, George Triadafilopoulo Gastroenterology Report(2014) 1–13

** Ren LH, Chen WX, Qian LJ,et al Addition of prokinetics to PPI therapy in gastroesophageal reflux disease: a meta-analysis World J Gastroenterol 2014;7:2412–19

Trang 60

*Arai K., et al Digestion 2008;78:67–71; Masaki M et al Journal of Gastroenterology and Hepatology 23 (2008) 746–751

Trang 61

Journal of Gastroenterology and Hepatology 23 (2008) 746–751

• Tăng h p thu PPI (↑Cmax, AUC) ấ

• Tăng hi u qu trong ki m soát ệ ả ể tri u ch ng trên BN GERD đ ệ ứ ề kháng PPI

Rabeprazole + Mosapride

Trang 62

Additional bedtime H2 receptor antagonist

for the control of nocturnal gastric acid breakthrough

Cochrane Database of Systematic Reviews

7 OCT 2009 DOI: 10.1002/14651858.CD004275.pub3

Forest plot of comparison: H2RAs vs control, outcome: Prevalence rate of nocturnal gastric acid breakthrough.

Trang 63

Điều chỉnh cảm giác đau

• Bao gồm thuốc chống trầm cảm 3 vòng (Amitriptyline, Nortriptyline, Imipramine, Desipramine), trazodone, ức chế tái hấp thu serotonin chọn lọc (SSRI).

• Chọn lựa hấp dẫn cho một số BN, đặc biệt là TQ tăng nhạy cảm và ợ nóng chức năng

• Có hiệu quả đối với đau ngực không do tim

63

Philip Woodland; Daniel Sifrim, Curr Opin Gastroenterol 2013;29(4):431-436

Trang 64

Pain modulators

pain episodes

Nortriptyline Imipramine Desipramine

6 6 3 2

Symptom reduction or remission

in 81%

Varia 2000 Setraline 30 Reduction in daily pain score

Beitman 1989 Alprazolam 15 Reduction in panic frequency

and chest pain episodes

Wulsin 1999 Clonazepam 27 50% reduction in Hamilton

Anxiety-total score

Schmulson MJ et al Gastroenterol Clin N Am 2004;33:93

Trang 65

GABA B agonist (Baclofen)

những BN có triệu chứng chủ yếu là ợ trớ

phụ hơn: Lesogaberan, Arbaclofen

Van Hewaarden et al Aliment Pharmacol Ther 2002 Lidums I, et al Gastroenterology 2000;118:7-13 Omari TI, et al J Pediatr 2006;149:436-8

Koek GH, et al Gut 2003;52:1397-402 Katz PO, Am J Gastroenterology 2013;108:308-328

Trang 66

The Effects of Baclofen for the Treatment of

Gastroesophageal Reflux Disease: A Meta-Analysis of

Randomized Controlled Trials

66

Shujie Li et al Gastroenterology Research and Practice Volume 2014 (2014)

Trang 67

Phẫu thuật và điều trị nội soi

Trang 68

KẾT LUẬN

Alginate, ức chế thụ thể H2

thường gặp là ức chế acid không đủ và ợ nóng chức năng

chỉnh cảm giác đau, Baclofen

68

Ngày đăng: 05/02/2021, 01:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w