Vieát keát quaû moãi pheùp tính sau döôùi daïng moät luyõ thöøa:. a/ 3 3.[r]
Trang 1Lớp : 6A
Bài : Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
Trang 2b/ a a a a =
Hãy viết gọn các tổng sau bằng cách dùng phép nhân:
a/ 3 3 3 3 = 3 4
a 4
+ +
+
a a a a = ?
Trang 3Tiết 12:
Bài 7:
LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN NHÂN HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ
Trang 4a a a a = a 4
a a a a = (n≠0)
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên:
2 2 2
Luỹ thừa
2 3
2 3 đọc là: - Hai mũ ba
- Luỹ thừa bậc ba của hai
- Hai luỹ thừa a nba
n thừa số
Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi là phép nâng lên luỹ thừa
=
Trang 5Luỹ thừa
Cơ số
Số mũ
a n đọc là: - a mũ n
- Luỹ thừa bậc n của a
- a luỹ thừa n
Trang 6a n = (n≠0)
5 4
a 3
a a a a
n thừa số
là tích của thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng 5 4
5 4
= 5 5 5 5
= a a a
Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số
bằng nhau, mỗi thừa số bằng a:
Trang 7?1 Điền vào ô trống cho đúng:
Luỹ
thừa Cơ số Số mũ Giá trị của luỹ thừa
7 2
2 3
49
2 3
2
3 4
7
8
81
Trang 8còn được gọi là a bình phương
a 2
a 3 còn được gọi là a lập phương
Chú ý:
9 1 = 9
7 1 = 7
Trang 9a/ 5 5 5 5 5 5
b/ 6 6 6 3 2
c/ 100 10 10 10
Viết gọn các tích sau bằng cách dùng luỹ thừa:
= 5 6
= 6 4
= 10 5
Trang 10Tính giá trị các luỹ thừa sau:
a/ 4 5
b/ 5 4
c/ 6 3
= 4 4 4 4 4 = 1024
= 5 5 5 5 = 625
= 6 6 6 = 216
Trang 11Chú ý:
Khi hai luỹ thừa cùng cơ số ta và .
2 .2
a a
2
4
= (2.2.2).(2.2)
= (a.a.a.a).(a.a.a)
3 2
a
3
Ví dụ: Viết tích của hai luỹ thừa sau thành một luỹ thừa:
a m a n = a m + n
5
7
2 Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số:
=
=
cộng các số mũ nhân giữ nguyên cơ số
Trang 12thành một luỹ thừa:
a 4 a =
x 5 x 4 =
a 4 + 1 =
x 5 + 4 =
a 5
x 9
Trang 13Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một luỹ thừa:
a/ 3 3 3 4 = 3 3 + 4 = 3 7
b/ 5 2 5 7 = 5 2 + 7 = 5 9
c/ 7 5 7 = 7 5 + 1 = 7 6
Trang 14Hướng dẫn về nhà
- Học bài.
- Làm bài tập 56 -> 60/27, 28 sgk.
- Chuẩn bị bài “Luyện tập”.
Trang 15Chúc các
em học tốt