Các công thức vận dụng a.. Khai phương một tích: A.[r]
Trang 1- 1 - Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!
MỘT SỐ BÀI TOÁN CÓ CHỨA CĂN BẬC HAI, CĂN BẬC BA
I LÝ THUYẾT
1 Định nghĩa căn bậc hai:
Với a0,
a x
x a
2 Các công thức vận dụng
a Hằng đẳng thức: A2 A
b Khai phương một tích: A.B A B với A0,B0
c Khai phương một thương:
B
A B
A với A0,B0
d Đưa thừa số từ ngoài vào trong và từ trong ra ngoài dấu căn
B
A
B
A 2 với A0 ( A2.B A B với A0)
B A
B
A 2 với A < 0 ( A2BA B
với A < 0)
e Khử mẫu của biểu thức lấy căn:
B
AB B
A
với A.B0,B0
f Trục căn thức ở mẫu:
a)
B
B A
B
A với B > 0
2
B A
B A C B
A
C
B A
B A C B
A
C
3 Định nghĩa căn bậc ba: x3 a x3 a
4 Tính chất của căn bậc ba
a 3 3 3
.B A B
b
3
3
3
B
A
B
A với B0
II CÁC DẠNG TOÁN
1 BÀI TOÁN RÚT GỌN BIỂU THỨC
Dạng phân tích tử và mẫu thành nhân tử rồi rút gọn
Ví dụ: Rút gọn biểu thức
x
x x x
x
x
1
1
2
với x0
Hướng dẫn giải
Trang 2- 2 - Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!
2
2 1 1
1 1
1 1
1
x x
Dạng phân tích mẫu thành nhân tử rồi quy đồng sau đó rút gọn
Ví dụ 1: Rút gọn biểu thức
2
1 :
1
1 1 1
x x
x
x x
x
x
Với x0,x1
Hướng dẫn giải
2
: 2
1
1
1
1
2
1
x
x
x
x
x
Ví dụ 2: Rút gọn biểu thức
với x0,x1
Hướng dẫn giải
Trang 3- 3 - Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!
1
1
x
x
2 BÀI TOÁN TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC
Ví dụ 1: Tính giá trị của biểu thức
a) 4 2 3
6 2
b) 3 2 6 6 3 3
Hướng dẫn giải
2
3 1
2
b)
Tính tổng x + y
Hướng dẫn giải
Ta có:
y y x x
x x y y Cộng (4) với (5) và thu gọn ta được
0
x y x y x y
Trang 4- 4 - Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!
3 BÀI TOÁN CHỨNG MINH
Ví dụ 1: Chứng minh hiệu: 1 1
2 3 2 3
là số hữu tỉ
Hướng dẫn giải
2 3 2 3
là số hửu tỉ
Ví dụ 2: Chứng minh rằng: 2
51 và
1 5 2
là hai số đối nhau
Hướng dẫn giải
0 2
Vậy: 2
51 và
1 5 2
là hai số đối nhau
Ví dụ 3: Chứng minh tổng: 3 3
18 5 13 185 13 là một số nguyên tố
Hướng dẫn giải
18 5 13 18 5 13
Ta có:
3
2
3
2
36 3
x
x x
3 0
x
vì x23x120,x
3
x
18 5 13 185 13 là một số nguyên tố
4 BÀI TOÁN GIẢI PHƯƠNG TRÌNH
4.1 Một vài phương pháp cơ bản
a) Phương pháp nâng lũy thừa
Ví dụ 1: Giải phương trình
2x 3 5 8 (1)
Hướng dẫn giải
Điều kiện: 3
2
x
(1) 2x 3 3 2x 3 9 2x 6 x 3
Đối chiếu điều kiện x3 thỏa mãn
Trang 5- 5 - Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!
Vậy x 3 là nghiệm của phương trình
Ví dụ 2: Giải phương trình
4x 1 x 1 x2 (1)
Hướng dẫn giải
Điều kiện: x2
1 4 1 2 1
2 4 2 2 1
2
vì x2 hai vế đều không âm
2
7
x
x
2
7
x
không thỏa mãn điều kiện
Vậy phương trình vô nghiệm
b) Phương pháp đưa về phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối
Ví dụ: Giải phương trình
Hướng dẫn giải
Điều kiện: x2
Với x 2 1 0 x 2 1 x 3 ta có
1 x 2 1 x 2 1 2 Vì x 2 1 0 với x2
2 1
3
x
x
3
x thỏa mãn điều kiện
Với x 2 1 0 2 x 3 ta có
1 x 2 1 1 x 2 2
2
2
thỏa mãn với mọi 2 x3
Kết hợp hai trường hợp ta có: Nghiệm của phương trình là: 2 x3
c) Phương pháp đặt ẩn phụ
Ví dụ: Giải phương trình
8 x 3 5 x 3 5
Hướng dẫn giải
u x u u x
Trang 6- 6 - Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!
v x v v x
Ta có hệ phương trình: 2 2
2 3 5
2
u v
u v
v
Thay giá trị của u, v ta tìm được nghiệm của phương trình là x4
4.2 Một vài phương pháp khác
a) Phương pháp sử dụng đối nghịch hai vế
Ví dụ: Giải phương trình
2x 4x 3 3x 6x 7 2 2xx (1)
Hướng dẫn giải
2x 4x 3 3x 6x 7 2 x1 1 3 x1 4 1 2 3
Dấu ‘=’ xảy ra khi x = -1
VP = -(x +1)2 + 3 3
Dấu ‘=’ xảy ra khi x = -1
Suy ra: 2x2 4x 3 3x2 6x 7 2 2xx2
2x 4x 3 3x 6x 7 2 2x x 3
Vậy x = 3 là nghiệm duy nhất của phương trình
b) Phương pháp sử dụng tính đơn điệu của hàm số
Ví dụ: Giải phương trình
2x 1 x 1
Hướng dẫn giải
+) Với x > 0 ta có: 3 3
2x 1 1; 3 x 0 suy ra: VT = 3 3 3
2x 1 x 1 = VP Vậy phương trình vô nghiệm
+) Với x < 0 ta có: 3 2x3 11; 3 x 0 suy ra: VT = 3 2x3 13 x 1= VP
Vậy phương trình vô nghiệm
+) Với x = 0 ta có : VT = 3 2x313 x 1 = VP
Vậy Phương trình có nghiệm duy nhất x = 0
c) Phương pháp bất đẳng thức
Ví dụ: Giải phương trình
2
7 x x 1 x 6x13 (1)
Hướng dẫn giải
Điều kiện: 1x7
Ta có: 2 2 2
2a b b
a với mọi a, suy ra b
4 1 7
16 1 7
2 1
x x
x x x
x
Mặt khác : x26x13x3244
Vậy phương trình (1) tương đương với:
3 4
13 6 1
7x x x2 x x
Vì x = 3 thỏa mãn điều kiện
Vậy x= 3 là nghiệm duy nhất của phương trình (1)
BÀI TOÁN VỀ TỔNG ĐẶC BIỆT
Trang 7- 7 - Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!
Ví dụ 1: Tính tổng
Hướng dẫn giải
2014 1
b) 1 12 12 1 12 12 1 12 12 1 1 2 1 2
Hướng dẫn giải
Với mọi n N * ta có:
2
2
2
1
1
n n
Do đó :
1 1.2013 1
2014 2013
2013
2014
2 1 1 2 3 2 2 3 4 3 3 4 2014 2013 2013 2014
Hướng dẫn giải
Với mọi n N * ta có:
Do đó
Trang 8- 8 - Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!
2 1 1 2 3 2 2 3 4 3 3 4 2014 2013 2013 2014
1
1
2014
2014
1
2014
1.2013 2.2012 2012.2 2013.1
Hãy so sánh S và
2014
2013 2
Hướng dẫn giải
Bất đẳng thức Cauchy viết dưới dạng: 1 1
a b
a b
với ab
Áp dụng ta có: S > 2.2013
2014
C BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1: Rút gọn biểu thức
x
Bài 2: Chứng minh rằng 3 2303 3 2303
27 27 là một số nguyên
Bài 3: Chứng minh rằng: x 3 2 1 3 2 1 là nghiệm của phương trình x33x20
Bài 4: Giải phương trình
a) 3x2 21x182 x27x7 2
b) x1 5x1 3x2
c) 3x2 6x7 5x2 10x14 42xx2
P có phải là số hữu tỉ không?
Bài 6: Chứng minh rằng
Bài 7: Chứng minh rằng: n1,nN thì:
23 2 4 35 4 n 1 n