Ñeå xaùc ñònh nhieät dung rieâng cuûa moät kim loaïi, ngöôøi ta boû vaøo nhieät löôïng keá chöùa 500g nöôùc ôû nhieät ñoä 13 0 C moät mieáng kim loaïi coù khoái löôïng 400g ñöôïc nung [r]
Trang 1Hãy viết công thức tính nhiệt lượng vật thu vào khi nóng lên ,giải thích ý nghĩa, đơn vị của từng đại lượng trong công thức ?
Q
m
t0 = t2 0– t1 0
Trả lời : Q = m.C.t0
Trong đó : là nhiệt lượng vật thu vào ( J )
là khối lượng của vật ( Kg )
là độ tăng nhiệt độ( 0C hoặc 0K) là nhiệt dung riêng ( J/Kg.K)
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 2Cốc nước ở
200C Quả cầu nhôm
ở 1000C
Trang 3TIẾT 32
BÀI 25.
VẬT LÍ LỚP 8
TIẾT 32
Trang 41- Nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có
nhiệt độ thấp hơn
hai vật bằng nhau thì ngừng lại
Quả cầu nhơm
ở 1000C
Cốc nước ở
200C
NGUYÊN LÍ TRUYỀN NHIỆT
Trang 5Phöông trình caân baèng nhieät :
Quả cầu nhôm
ở 1000C
Cốc nước ở
200C
Q tỏa ra = Q thu vào
Trang 6Ví dụ về dùng phương trình cân bằng nhiệt :
Thả một quả cầu nhôm khối lượng 0,15kg được
một thời gian, nhiệt độ của quả cầu và của nước
có quả cầu và nước truyền nhiệt cho nhau.
Trang 7Cho biết :
m 1 = 0,15 Kg
c 1 = 880 J/Kg.K
t 0
1 = 100 o C
t 0 = 25 o C
c 2 = 4200 J/Kg.K
t 0
2 = 20 o C
-m 2 = ?
Nhiệt lượng quả cầu nhôm tỏa ra khi nhiệt
độ hạ từ 100oC xuống 25oC là :
Giải
Q 1 = m 1 c 1 ( t 0
1 – t 0 )
= 0,15 880( 100 - 25 ) = 9900 (J)
Nhiệt lượng nước thu vào để tăng nhiệt độ từ 20oC lên 25oC là :
Q2 = m2.c2.( t0 – t0
2 ) = m2 4200( 25 – 20)
Nhiệt lượng quả cầu tỏa ra bằng nhiệt lượng nước thu vào
m 2 4200( 25 – 20) = 9900
Q 2 = Q 1 =>
) 20 25
( 4200
9900
m 2 =
Nªu c¸c b íc gi¶i bµi to¸n ?
Vậy khối lượng nước là 0,47 kg
Trang 8Nhieọt lửụùng quaỷ caàu nhoõm toỷa ra :
Q 1 = m 1 .c 1 .( t 0
1 – t 0 )
= 0,15 880( 100 - 25 ) = 9900 (J)
Q 2 = m 2 .c 2 .( t 0 – t 0
2 ) = m 2 4200( 25 – 20)
m 2 4200( 25 – 20) = 9900 (J)
Q 2 = Q 1
=>
) 20 25
( 4200
9900
m 2 =
=> = 0,47Kg
Nhieọt lửụùng nửụực thu vaứo laứ :
Phửụng phaựp giaỷi baứi taọp veà phửụng trỡnh caõn baống nhieọt:
Nhieọt lửụùng quaỷ caàu toỷa ra baống nhieọt lửụùng nửụực thu vaứo:
B1: Xác định vật toả
nhiệt, vật thu nhiệt.
Giaỷi
B2: Viết biểu thức
tính nhiệt l ợng toả
ra và thu vào của
các vật
B3: Viết ph ơng trình
cân bằng nhiệt
B4: suy ra đại l ợng
cần tìm và biện luận
( nếu cần).
Trang 9C2 Người ta thả một miếng đồng khối lượng 0,5kg vào 500g nước Miếng đồng nguội đi từ 800C xuống 200C Hỏi nước nhận được một nhiệt lượng bằng bao nhiêu và nóng lên bao nhiêu độ ?
C2 : Tóm tắt:
Đồng(toả) Nước (thu)
m 1 = 0,5kg m 2 =500g =0,5kg
t 0
1 = 80 0 C c 2 = 4200J/kg.K
t 0 = 20 0 C
c 1 =380J/Kg.K
-
Q 2 = ? t 0 = ?
Giải
Nhiệt lượng miếng đồng tỏa ra
Q 1 = m 1 c 1 ( t 0
1 – t 0 ) = 0,5.380.( 80 – 20 )
= 11400(J)
Mà Q 2 = m 2 .c 2 t0 => m2.c2 t0 = 11400 => 0,5.4200 t 0 = 11400
Nhiệt lượng nước nhận được bằng nhiệt lượng đồng tỏa ra và bằng: 11400J
ĐS : Q 2 = 11400 J và nước nóng thêm 5,43 0 C
5, 43 0,5.4200
Trang 10C3 Để xác định nhiệt dung riêng của một kim loại, người
ta bỏ vào nhiệt lượng kế chứa 500g nước ở nhiệt độ 130C một miếng kim loại có khối lượng 400g được nung nóng tới 1000C Nhiệt độ khi có cân bằng nhiệt là 200C Tính nhiệt dung riêng của kim loại Bỏ qua nhiệt lượng làm nóng nhiệt lượng kế và không khí Lấy nhiệt dung riêng của nước là 4190J/kg.K3
Trang 11C 3 : Toựm taột:
Kim loaùi(toaỷ) Nửụực (thu)
m 1 = 400g m 2 =500g
= 0,4kg =0,5kg
t 1 = 100 0 C t 2 = 13 0 C
t = 20 0 C t = 20 0 C
c 2 = 4190J/kg.K
-c 1 = ?
Nhieọt lửụùng mieỏng kim loại toỷa ra
Q 1 = m 1 c 1 ( t 0
1 – t 0 ) = 32 C 1
Nhieọt lửụùng nửụực thu vaứo:
Q2 = m2.c2 (t0 –t0
2) = 14665(J )
Theo phửụng trỡnh caõn baống nhieọt: Q2 = Q1
460
Kim loại đó là Thép
Trang 12Củng cố :
• Hãy nêu nguyên lí truyền nhiệt ?
•Phương trình cân bằng nhiệt được viết như thế nào ?
• 1- Nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn
2-Sự truyền nhiệt xảy ra cho tới khi nhiệt độ của hai vật bằng nhau thì ngừng lại
• 3- Nhiệt lượng do vật này toả ra bằng nhiệt lượng do vật kia thu vào