Bài 21: Tìm toạ độ véc tơ chỉ phương của đường thẳng song song với trục Ox.. Điểm nào sau đây nằm trên đường thẳng đó.[r]
Trang 1BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP:
Bài 1: Tìm tọa độ véc tơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm A(-3 ; 2) và B(1 ; 4)
A (4 ; 2) ; B (2 ;-1) ; C (-1; 2) ; D (1 ; 2);
Bài 2 :Tìm véc tơ pháp tuyến của đường thẳng song song với trục ox
A (1 ;0 ) ; B (0 ;1) ; C (-1 ; 0) ; D (1 ;1);
Bài 3 : Tìm véc tơ pháp tuyến của đường thẳng đI qua gốc toạ độ O và điểm (a ; b) (với a ,b khác 0 )
A (1 ; 0) ; B (a ; b); C (-a ; b) ; C (b ; -a) ;
Bài 4 : Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A(3 ;-1) và B(1 ; 5)
A 3x-y +10 =0 ; B 3x +y -8 =0 ; C 3x -y +6 =0 ; D –x +3y +6 =0
;
Bài 5 : Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A(3 ;-7)và B(1 ;-7)
A x +y +4=0 ; B x+y+6 =0 ; C y -7 =0 ; D y +7 =0 ;
Bài8:Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A(0; 0) và song song với đường thẳng 6x - 4y +1=0
A 4x + 6y =0; B 3x - 2y =0 C 3x -2y -1 =0 ; D 6x - 4y-1 =0; Bài 9:Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm A(-1 ; 2) và vuông góc với đường thẳng
có phương trình 2x -y +4 =0
A x +2y =0 ; B x -2y +5 =0 ; C x +2y -3 =0; D –x +2y -5 =0; Bài 10: Cho hai điểm A(1 ;-4) và B(3 ;2) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng trung trực của đoạn AB
A 3x +y+1 =0; B x +3y +1 =0; C 3x -y +4 =0; D x +y -1 =0;
Bài11: cho hai điểm A(4 ;-1) và B(1 ; -4).Viết phương trình tổng quát của đường thẳng trung trực của đoạn thẳngAB
A x +y =0; B x +y =1; C x-y =0; D x -y =1;
Bài 12 : Cho tam giác ABC với A=(1 ;1) , B=(0 ;-2) ,C=(4 ;2) Viết phương trình tổng quát của đường trung tuyến đi qua A của tam giác đó
A 2x+y -3 =0; B x +2y -3 =0; C x + y-2 =0; D x –y =0;
Bài 13:Cho tam giác ABC với A=(1 ;1) , B=(0 ;-2) , C=(4 ;2) Viết phương trình tổng quát của đường trung tuyến đI qua B của tam giác đó
A 7x +7y +14 =0; B 5x-3y +1 =0; C 3x +y -2 =0; D -7x+ 5y +10 =0; Bài 14: Cho tam giác ABC với A=(2 ;-1), B=(4 ;5) , C=(-3;2).Viết phương trình tổng quát của đường cao đi qua A của tam giác đó
A 3x +7y +1 =0; B -3x +7y +13 =0; C 7x +3y +13 =0; D 7x +3y -11 =0; Bài 15: Cho tam giác ABC với A=(2 ;-1), B=(4 ;5) , C=(-3;2).Viết phương trình tổng quát của đường cao đi qua B của tam giác đó
A 3x +5y -20 =0; B 5x -3y -5 =0; C 3x +5y -37 =0; D 3x -5y -13 =0; Bài 16:Tìm toạ độ giao điểm của đường thẳng 5x+2y -10=0 và trục hoành
A (0 ;5); B (-2 ;0); C.(2 ;0); D (0 ;2);
Bài 17: Tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng 5x-2y +12 =0 và y+1 =0 là
A (1 ;-2); B (-14/5 ;-1); C (-1 ; 14/5); D (-1 ; 3);
Bài 18: Tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng 4x-3y-26 =0 và 3x+4y-7 =0
A (2 ;-6); B (5 ;2); C (5 ;-2) ; D không có giao điểm
Bài 19: Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng lần lượt có phương trình:
x-2y +1 =0 và -3x+6y-10 =0
A.Song song ; B Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau
C Trùng nhau D vuông góc với nhau
Bài 20: Tìm toạ độ véc tơ chỉ phương của đường thẳng đI qua hai điểm A(-3; 2) và B(1 ;4)
A (2 ;1); B (-1;2) ; C (-2 ;6) ; D (1 ;1) ;
Trang 2Bài 21: Tìm toạ độ véc tơ chỉ phương của đường thẳng song song với trục Ox
A (0 ;1) ; B (0 ;-1) ; C (1 ;0) ; D (1 ;1) ;
Bài 22: Tìm toạ độ véc tơ chỉ phương của đường thẳng phân giác của góc xOy
A (0 ;1) ; B (1 ;1) ; C (1 ;-1) ; D (1 ;0) ;
Bài 23: Viết phương trình tham số của đường thẳng đI qua hai điểm A(3 ;-1) và B(1 ;5)
A
t y
t x
3 1
3
; B
t y
t x
3 1
3
;
C
t y
t x
5 3
1
; D
t y
t x
3 1
3
; Bài 24: Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(2 ;-1) và B(2 ; 5)
A
t y
t
x
6
2
; B
t y
t x
6 5
2
;
C
t
y
; D
t y
x
6 2
1
;
Bài 25: Viết phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua điểm (1 ;-2) và song song với đường thẳng
có phương trình 5x-13y -31 =0
A
t y
t x
5 2
13
1
; B
t y
t x
5 2
13 1
; C
t y
t x
13 2
5 1
; D không có đường thẳng (d)
Bài 26: Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm I(-1 ;2) và vuông góc với đường thẳng
có phương trình 2x-y +4=0
A
t y
t x
2 4
1
; B
t y
t x
2
2 1
;
C
t y
t x
2
2 1
; D
t y
t x
2
2 1
Bài 27: Cho đường thẳng có phương trình tham số:
t y
t x
6 3
5 12 Điểm nào sau đây nằm trên đường thẳng đó
A.(7 ; 5); B (20 ;9) ; C.(12 ;0) ; D (-13 :33) ;
Bài 28: Phương trình nào dưới đây là phương trình tổng quát của đường thẳng
t y
t x
4 1
5 3
?
A 4x+5y-17=0; B 4x-5y+17=0; C 4x+5y+17=0; D 4x-5y-17 =0 ;
Bài 29: Phương trình nào sau đây là phương trình tham số của đường thẳng 1
7
5x y ?
A
t
y
t x
7
5 5
; B
t y
t x
7
5 5
; C
t y
t x
5
7 5 ; D
t y
t x
5
7 5
; Bài 30: Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng sau đây:
t
y
t
x
5
1
4
; và 7x+2y -1=0 ;
A.Song song ; B.Cắt nhau nhưng không vuông góc ; C.Trùng nhau ; D Vuông góc với nhau ;
Bài 31: Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng sau đây:
t
y
t
x
5
1
4
; và 5x+2y-14=0 ;
A.Song song ; B.Cắt nhau nhưng không vuông góc ; C.Trùng nhau ; D Vuông góc với nhau ;
Trang 3Bài 32: Với giá trị nào của m hai đường thẳng sau đây song song :
2x +(m2+1).y-3 =0 và x+my-100=0
A m=1 và m=-1 ; B m=1 và m=0 ; C m=2 ; D m=0 ;
Bài 33:Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng sau đây song song:
t y
t m x
10
)
1 ( 8
và m.x+6y-76 =0
A m=2 ; B m=2 và m=-3 ; C m=-3 ; D không có m nào ;
Bài 34: Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng sau đây vuông góc:
(2m-1)x+my-10 =0 và 3x+2y +6=0
A m=3/8 ; B m= 0 ; C m= 2 ; D không có m nào
;
Bài 35:Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng sau đây vuông góc :
t
y
t
x
4
1
3
2
và 2mx -3y+m =0
A m=9/8 và m=-9/8 ; B m=-9/8 ; C m=1/2 ; D m=-1/2 ; Bài 36:Vớigiá trị nào của m thì hai đường thẳng sau đây vuông góc :
t
y
t
x
4
1
3
2
và
mt y
t m x
2
) 1 (
A Không có m nào ; B m= 3 ;
C.m= 3 ; D m= 3
Bài 37: Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng sau đây trùng nhau:
2x-3y+m=0 và
mt y
t x
1
2 2 ;
A m=-3 ; B m= 1 ; C m=4/3 ; D không có giá trị nào của m
;
Bài 38: Khoảng cách từ điểm M(1 ;- 1) tới đường thẳng 3x-4y-17=0 là :
A 2 ; B 2/5; C -18/5 ; D
5
10
;
Bài 39:Khoảng cách từ điểm M(15 ;1) đến đường thẳng
t y
t
là:
A 10; B
10
1 ;
C
5
16
; D 5;
Bài 40: Tính diện tích tam giác ABC nếu A=(2 ;-1) ,B=(1 ;2), C=(2 ;-4)
A
37
3
; B.3 ; C 1,5 D 3;
Bài 41: Diện tích tam giác ABC nếu A=(3 ;-4) ,B=(1 ;5) ,C=(3 ;1) là:
A 26 ; B.2 5; C 5 ; D 10 ;
Bài 42:Cho đường thẳng đi qua hai điểm A(3 ;-1) và B(0 ;3), tìm toạ độ điểm M nằm trên Ox sao cho khoảng cách từ M đến đường thẳng AB bằng 1:
A (2 ;0 ) ; B (4 ;0) ; C (1 ;0) và (3,5 ;0) ; D ( 13 ; 0) ;
Bài 43 Cho đường thẳng đi qua hai điểm A(3 ;0) và B(0 ;-4), tìm toạ độ điểm M nằm trên Oy sao cho
diện tích tam giác MAB bằng 6:
A (0 ;1) ; B (0 ;8) ; C (1 ; 0) ; D (0 ;0 ) và (0 ;-8) ;
Bài 44:Khoảng cách giữa hai đường thẳng 3x-4y=0 và 6x-8y -101=0 là:
Trang 4A.10,1 ; B 1,01 ; C.101 ; D 101;
BàI 45: Khoảng cách giữa haiđường thẳng 7x+y-3=0 và 7x+y+12=0 là:
A.15 ; B
50
9
; C 9 D
2
2 3
; Bài 46:Cho đường thẳng (d):7x+10y-15=0 Trong các điểm M(1 ;-3), N(0 ;4), P(8;0),Q(1 ;5) điểm nào cách xa đường thẳng (d) nhất:
A M ; B P ; C Q ; D N ;
Bài 47: Tìm góc giữa hai đường thẳng 2x+2 3y+ 5=0 và y- 6=0:
A 900 ; B O0 C 600 ; D 450 ;
Bài 48:Tìm cosin của góc giữa đường thẳng 10x+5y-1=0 và
t y
t x
1
2 :
A
10
10
3
; B
5
3
; C
10
10
; D
10
3
; Bài 49:Cặp đường thẳng nào dưới đây là phân giác của góc hợp bởi hai đường thẳng x+2y-3=0 và 2x-y+3=0:
A.3x+y+6=0 và-x-3y-6=0; B.3x+y=0 và -x+3y-6=0 ;
C.3x+y=0 và x-3y=0 ; D.3x+y=0 và x+3y-6=0 ;
Bài 50: Phương trình nào dưới đây là phương trình của đường tròn ?
A x2 +y2-x-y+9=0; B x2+y2-x=0 ; C.x2+y2-2xy- 1=0 ; D.x2-y2 -2x-2y-1=0 ;
Bài 51: Đường tròn x2+y2-2x+10y+1=0 đi qua điểm nào trong các điểm sau đây?
A.(2 ;1) ; B (3 ;-2); C (4 ;-1) ; D (-1 ;3);
Bài 52: Đường tròn nào dưới đây đi qua ba điểm A(2 ;0), B(0 ;6) và O(0 ;0)?
A.x2+y2-2x-6y+1=0 ; B x2+y2-2x-6y=0 ;
C.x2+y2-2x+3y=0 ; D x2+y2-3y-8=0 ;
Bài 53: Đường tròn đi qua ba điểm (-1 ;1), (3 ;1) và (1 ;3) là:
A.x2+y2+2x=2y-2=0 ; B x2+y2-2x-2y+2=0 ; C x2+y2+2x-2y=0; D x2+y2-2x-2y-2=0 Bài 54:Cho đường tròn x2+y2+5x+7y-3=0.Khoảng cách từ tâm đường tròn tới trục Ox bằng :
A 5 ; B 3,5; C 2,5 ; D 7 ;
Bài 55: Tâm đường tròn x2+y2-10x+1=0 cách trục Oy một khoảng bằng bao nhiêu:
A -5 ; B 0 ; C 5 ; D 10 ;
Bài 56: Đường tròn x2+y2-2x-2y-23=0 cắt đường thẳng x+y-2=0 theo một dây cung có độ dài bằng bao nhiêu :
A 10 ; B 6; C 5 2 ; D 5 ;
Bài 57:Đường tròn x2+y2-4x-2y+1=0 tiếp xúc với đường thẳng nào dưới đây:
A.Trục tung ; B Trục hoành ; C 4x+2y-1=0 ; D 2x+y-4=0 ;
Bài 58: Đường tròn nào sau đây tiếp xúc với trục Ox?
A x2+y2-5=0 ; B x2+y2-2x-10y=0; C x2+y2-10y+1=0 ; D
x2+y2+6x+5y+9=0;
Bài 60:Đường tròn nào dưới đây tiếp xúc với trục Oy ?
A x2+y2-10x+2y+1=0 ; B.x2+y2+x+y-3=0; C x2+y2-1=0 ; D x2+y2 -4y-5=0 ;
Bài 61: Với giá trị nào của m trị đường thẳng 4x+3y+m=0 tiếp xúc với đường tròn x2+y2-9=0
A m=3 ; B m=-3 ; C m=-3 ; D m=15 và m=15;
Bài 62: Với giá trị nào của m trị đường thẳng 3x+4y+3=0 tiếp xúc với đường tròn (x –m)2+y2=9=0
A m=2 ; B m=6 ; C m=4 và m=-6 ; D m=0 và m=1; Bài 63: Tìm toạ độ giao điểm của đường thẳng x-2y+3=0 và đường tròn x2+y2-2x-4y=0 được:
A (3; 3) và(1; 1) ; B (-1; 1) và (3; -3); C (2; 1) và (2; -1); D (3; 3) và (-1; 1);
Trang 5Bài 64: Xác định vị trí tương đối giữa hai đường tròn x2+y2=4 và (x+10)2+(y-16)2=1
A Không cắt nhau ; B Cắt nhau ; C Tiếp xúc ngoài; D Tiếp xúc trong;
4 5
2 2
y
x
có tiêu cự bằng :
A 1; B 2 ; C 4; D 9;
6 9
2 2
y
x
có một tiêu điểm là :
A (3; 0); B (0; 3); C ( 3; 0); D (0; 3);
Bài 67:Tâm sai của Elip 1
4 5
2 2
y
x
bằng:
A 0,2; B 0,4; C 4; D
5
5
;
Bài 68: Đường thẳng nào dưới đây là một đường chuẩn của elíp 1
15 20
2 2
y
x
? A.x+4 5=0; B x+4=0; C x-4=0; D x+2=0;
Bài 69:Tìm phương trình chính tắc của elíp nếu nó có tiêu cự bằng 6 và trục lớn bằng 10:
A 1
9 25
2 2
y
x
; B 1
81 100
2 2
y
x
;
C 1
16 25
2 2
y
x
; D 1
16 25
2 2
y
x
; Bài 70: Tìm phương trình chính tắc của elíp nếu nó cótiêu cự bằng 2 3 và đi qua điểm (2; 1):
A 1
2 8
2 2
y
x
; B 1
5 8
2 2
y
x
;
C 1
3 6
2 2
y
x
D 1
4 9
2 2
y
x
;
Bài 71:Tìm phương trình chính tắc của elíp nếu nó có tâm sai bằng
3
1
và trục lớn bằng 6:
A 1
8 9
2 2
y
x
; B 1
5 9
2 2
y
x
l;
C 1
5 6
2 2
y
x
; D 1
3 9
2 2
y
x
;
Bài 72: Tìm phương trình chính tắc của elíp nếu nó có tâm sai bằng
2
1
và đI qua điểm (6; 0):
A 1
18 36
2 2
y
x
; B 1
2 6
2 2
y
x
;
C 1
27 36
2 2
y
x
; D 1
3 6
2 2
y
x
; Bài 73: Tìm phương trình chính tắc của elíp nếu nó có một đường chuẩn là x+4=0và một tiêu điểm là (-1; 0)
A 0
9 16
2 2
y
x
; B 1
3 4
2 2
y
x
;
C 1
15 16
2 2
y
x
; D 1
8 9
2 2
y
x
; Bài74: Tìm phương trình chính tắc của elíp có trục lớn dài gấp đôi trục bé và có tiêu cự bằng 4 3
Trang 6A 1
9 36
2 2
y
x
; B 1
24 36
2 2
y
x
;
C 1
4 16
2 2
y
x
; D 1
6 24
2 2
y
x
; Bài75: Tìm phương trình chính tắc của elíp có trục lớn dài gấp đôi trục bé và đi qua điểm (2; -2)
A 1
4 16
2 2
y
x
; B 1
9 36
2 2
y
x
;
C 1
6 24
2 2
y
x
; D 1
5 20
2 2
y
x
;