Ý nào sau đây không phải thế mạnh trong phát triển tổng hợp kinh tế biển ở Trung du và miền núi Bắc Bộ.. Giao thông vận tải biển.[r]
Trang 1MỘT SỐ ĐỀ THAM KHẢO
ĐỀ 1
Câu 1 Ở Duyên hải Nam Trung Bộ có thành phố nào trực thuộc trung ương?
A Nha Trang B Đà Nẵng C Quy Nhơn D Phan Thiết
Câu 2 Duyên hải Nam Trung Bộ có khả năng sản xuất muối nhờ
A số giờ nắng nhiều, ít sông đổ ra biển
B nghề cá phát triển mạnh nên nhu cầu muối cao
C quá trình bốc hơi chậm, độ mặn nước biển cao
D nhân dân có truyền thống và kinh nghiệm sản xuất
Câu 3 Vùng đồi trước núi của Bắc Trung Bộ có thế mạnh về
A lâm nghiêp
B chăn nuôi đại gia súc, trồng cây lâu năm
C trồng cây hàng năm, lúa thâm canh
D lâm nghiệp và chăn nuôi gia súc
Câu 4 Yếu tố quyết định sự phát triển ngành chăn nuôi lợn ở Đồng bằng sông Hồng là
A cơ sở vật chất hiện đại B lao động có trình độ cao
C nguồn vốn đầu tư lớn D cơ sở nguồn thức ăn dồi dào
Câu 5 Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có vai trò
A ngăn chặn tình trạng xâm nhập mặn
B chắn gió, bão, hạn chế cát bay, cát chảy
C hạn chế các cơn lũ đột ngột trên các sông ngắn, dốc
D bảo vệ môi trường sống của các loài động vật hoang dã
Câu 6 Ở Tây Nguyên trồng các cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt đới khá thuận lợi là nhờ có
A đất đỏ badan thích hợp B độ cao của các cao nguyên thích hợp
C có một mùa đông nhiệt độ giảm thấp D các cao nguyên trên 1000 m khí hậu mát mẻ Câu 7 Việc khai thác thế mạnh công nghiệp của vùng Trung Du và miền núi Bắc bộ là
sự kết hợp giữa
A trồng rừng và khai thác lâm sản
B sản xuất nông nghiệp với chế biến nông sản
C phát triển thủy điện với xây dựng cơ sở luyện kim
D phát tiển giao thông với chế biến lâm sản
Câu 8 Dựa vào Atlat trang 27, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây thuộc
vùng Bắc Trung Bộ?
A Vinh, Đà Nẵng, Quy Nhơn B Thanh Hóa, Vinh, Đà Nẵng
C Thanh Hóa, Huế, Đà Nẵng D Bỉm Sơn, Thanh Hóa, Vinh, Huế
Câu 9 Điều kiện thuận lợi cho phát triển nghề cá của Duyên hải Nam Trung Bộ là
A có diện tích rừng ngập mặn lớn B có nhiều bãi triều
C có nhiều bãi tôm, bãi cá D có nhiều cửa sông lớn
Câu 10 Điểm giống nhau về vị trí địa lý của vùng Bắc Trung Bộ và Duyên Hải Nam
Trung Bộ là
A tất cả các tỉnh đều giáp biển B có khí hậu cận xích đạo gió mùa
C có lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang D tất cả các tỉnh đều giáp nước Lào
Câu 11 Ngành nào sau đây không phải thế mạnh trong cơ cấu công nghiệp của Trung
du và miền núi Bắc Bộ?
Trang 2A Luyện kim B Điện tử, tin học C Hóa chất, phân bón D Năng lượng Câu 12 Ý nào sau đây không phải thế mạnh trong phát triển tổng hợp kinh tế biển ở
Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A Giao thông vận tải biển B Nuôi trồng thủy sản
C Du lịch biển đảo D Khai thác dầu thô
Câu 13 Vào đầu mùa hạ gió mùa Tây Nam gây mưa ở vùng
A Bắc Trung Bộ B Duyên hải Nam Trung Bộ
C Phía Nam đèo Hải Vân D.Tây nguyên
Câu 14 Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 28, tỉnh nào của vùng Tây Nguyên có
đường biên giới chung với Lào và Campuchia?
A Đăc Nông B Đăk Lăk C Gia Lai D Kon Tum
Câu 15 Đất chiếm phần lớn diện tích của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A đất phù sa cổ B đất đồi C đất feralit trên đá vôi D đất mùn pha cát Câu 16 Khó khăn lớn nhất về tự nhiên ở vùng Tây Nguyên là
A mùa khô kéo dài B nhiều bão và ngập lụt
C mùa đông lạnh và khô D lũ lụt và các hiện tượng thời tiết thất thường
Câu 17 Đánh giá nào sau đây không đúng với tài nguyên thiên nhiên của Tây Nguyên?
A Đất đai màu mỡ B Khí hậu phân hóa đa dạng
C Tài nguyên khoáng sản đa dạng, phong phú D Trữ năng thủy điện tương đối lớn
Câu 18 Cho bảng số liệu sau:
Diện tích gieo trồng cây công nghiệp lâu năm, năm 2005 (nghìn ha)
Loại cây Cả nước Trung du và miền núi Bắc Bộ Tây Nguyên
(Nguồn: SGK Địa Lí 12, trang 74)
Nhận xét nào sau đây đúng về diện tích gieo trồng cây công nghiệp lâu năm của cả nước, Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên?
A Tây Nguyên là vùng chuyên canh cây cây chè lớn nhất cả nước
B Cà phê là cây chuyên môn hóa chủ yếu của Trung du và miền núi Bắc Bộ
C Diện tích cây cà phê của nước ta lớn hơn diện tích cây cao su
D Diện tích cây chè của nước ta lớn hơn diện tích cây cao su
Câu 19 Thế mạnh lớn nhất về tự nhiên của vùng Đồng Bằng Sông Hồng
A Dân cư đông đúc
B Nguồn nước phong phú
C Tài nguyên khoáng sản dồi dào
D Đất phù sa màu mỡ, đồng bằng rộng lớn
Câu 20 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, xác định vùng có nhiều tỉnh có GDP
bình quân đầu người thấp dưới 6 triệu đồng
A Tây Nguyên B Bắc Trung Bộ
C TDMN Bắc Bộ D DH Nam Trung Bộ
Câu 21 Dựa vào Atlat Địa Lý Việt Nam trang 6-7, hãy cho biết các vịnh biển nào sau
đây được sắp xếp theo thứ tự từ Bắc và Nam?
Trang 3A Vịnh Hạ Long, Vịnh Đà Nẵng, Vịnh Cam Ranh, Vịnh Vân Phong
B Vịnh Đà Nẵng, Vịnh Hạ Long, Vịnh Vân Phong, Vịnh Cam Ranh
C Vịnh Hạ Long, Vịnh Đà Nẵng, Vịnh Vân Phong, Vịnh Cam Ranh
D Vịnh Đà Nẵng, Vịnh Vân Phong, Vịnh Cam Ranh, Vịnh Hạ Long
Câu 22 Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ ngành nông nghiệp hiện nay
ở ĐBSH là
A giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi
B tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi gia súc lớn, giảm tỉ trọng các ngành không qua giết thịt
C giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi gia súc lớn, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi gia cầm
D tăng tỉ trọng ngành trồng cây ăn quả, giảm tỉ trọng trồng cây lương thực
Câu 23 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN VÀ DIỆN TÍCH RỪNG GIAI ĐOẠN 2005 – 2014
(Đơn vị : nghìn ha)
Vùng Diện tích tự nhiên Diện tích rừng
Năm 2005 Năm 2014 Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ 10143,8 4360,8 5386,2
Dựa vào bảng số liệu trên, hãy cho biết vùng nào ở nước ta dưới đây có diện tích rừng giảm trong giai đoạn 2005 – 2014?
A Trung du và miền núi Bắc Bộ B Bắc Trung Bộ C Duyên hải Nam Trung Bộ D
Tây Nguyên
Câu 24 Ở Tây Nguyên, các cao nguyên cao từ 400 -500m khí hậu khá nóng không thuận
lợi cho phát triển cây công nghiệp
A cao su B cà phê vối C hồ tiêu D cà phê chè
Câu 25 Đất trong đê của đồng bằng sông Hồng bị bạc màu do
A khai thác lâu đời và không được bồi đắp phù sa hàng năm
B vào mùa mưa thường xuyên bị ngập trên diện rộng
C chịu ảnh hưởng của hiện tượng cát bay, cát chảy lấn vào đồng bằng
D nước mặn xâm nhập sâu vào trong đồng bằng
Câu 26 Vùng nào sau đây là vùng chuyên canh cây công nghiệp có quy mô lớn nhất
nước ta?
A.Trung du miền núi Bắc Bộ B Bắc Trung Bộ
C.Tây Nguyên D Đông Nam Bộ
Câu 27 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, vùng nào có tất cả các tỉnh có diện tích
trồng lúa dưới 60% trong tổng diện tích trồng cây lương thực?
A TDMN Bắc Bộ B Bắc Trung Bộ
C Nam Trung Bộ D Tây Nguyên
Câu 28 Việc nâng cấp tuyến đường Hồ Chí Minh có vai trò quan trọng đối với vùng
Bắc Trung Bộ vì
Trang 4A tăng cường thu hút khách du lịch
B làm tăng khả năng vận chuyển Bắc-Nam
C tăng cường giao thương với các nước láng giềng
D thúc đẩy phát triển kinh tế các huyện phía tây và phân bố lại dân cư
Câu 29 Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 26 cho biết Đồng bằng sông Hồng có bao
nhiêu tỉnh, thành phố giáp biển?
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 30 Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo
ngành ở Đồng bằng sông Hồng ?
A Nhằm khai thác thế mạnh vốn có
B Vùng có vị trí đặc biệt đối với cả nước
C Cơ cầu kinh tế của vùng hiện nay không còn hợp lí
D Nhằm khắc phục tình trạng nghèo tài nguyên khoáng sản
ĐỀ 2
Câu 1: Vào thời kì đầu mùa hạ, Bắc Trung Bộ chịu ảnh hưởng của gió
C gió phơn Tây Nam (Lào) D mùa Đông Bắc
Câu 2: Tất cả các tỉnh ở vùng Bắc Trung Bộ đều có thể hình thành cơ cấu Nông- lâm -
ngư nghiệp do sự đa dạng về
A khí hậu B địa hình C nguồn nước D tài nguyên
rừng
Câu 3: Trong việc hình thành cơ cấu nông-lâm-ngư nghiệp, vùng Bắc Trung Bộ phải đặc
biệt chú ý
A đẩy mạnh phát triển các cây công nghiệp lâu năm ở vùng trung du
B việc phát triển vốn rừng phòng hộ đầu nguồn và ven biển
C khai thác tổng hợp thế mạnh của trung du, đồng bằng và ven biển
D khai thác thế mạnh của trung du để đẩy mạnh phát triển chăn nuôi gia súc lớn
Câu 4: Dựa vào Alat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào sau
đây thuộc vùng DHNTB?
Câu 5: Cho bảng số liệu:
Cơ cấu kinh tế phân theo ngành ở Đồng Bằng Sông Hồng ( Đơn vị : %)
Năm
Theo bảng trên, nhận xét nào sau đây đúng khi nói về sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng, giai đoạn 1986 – 2005?
A Tỷ trọng khu vực I và khu vực II tăng, tỷ trọng khu vực III giảm
B Tỉ trọng khu vực II giảm, tỷ trọng khu vực I và khu vực III tăng
C Tỷ trọng khu vực I và khu vực II giảm, tỷ trọng khu vực III tăng
Trang 5D Tỷ trọng khu vực I giảm, tỷ trọng khu vực II và khu vực III tăng
Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, vật nuôi chủ yếu của vùng Tây
Nguyên là
Câu 7: Giải pháp nào sau đây không đúng trong việc năng cao hiệu quả kinh tế- xã hội
của SX cây CN ở Tây Nguyên?
A Chuyển đổi cơ cấu cây trồng theo nhu cầu thị trường
B Đẩy mạnh việc di dân
C Đẩy mạnh chế biến các sản phẩm cây CN & xuất khẩu
D Hoàn thiện quy hoạch các vùng chuyên canh cây CN
Câu 8: Việc khai thác thế mạnh công nghiệp của vùng Trung Du và miền núi Bắc bộ là
sự kết hợp giữa
A phát triển thủy điện với xây dựng cơ sở luyện kim
B phát tiển giao thông với chế biến lâm sản
C trồng rừng và khai thác lâm sản
D sản xuất nông nghiệp với chế biến nông sản
Câu 9: Việc hình thành cơ cấu nông- lâm- ngư nghiệp ở vùng Bắc Trung Bộ có tính liên
hoàn về mặt không gian là do
A cấu trúc địa hình có tính đồng nhất từ đông-tây
B tiềm năng để phát triển nông-lâm-ngư nghiệp rất lớn
C lãnh thổ hẹp ngang, từ đông sang tây có cả vùng biển, đồng bằng, đồi núi
D lãnh thổ kéo dài theo chiều Bắc- Nam
Câu 10: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH LÚA CỦA ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
(Đơn vị: nghìn ha)
Đồng bằng sông
Hồng
Đồng bằng sông Cửu
Long
(Nguồn: Niên giám thống kê 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Để thể hiện diện tích lúa của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long giai đoạn 2010-2014, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất ?
A biểu đồ tròn B biểu đồ miền C biểu đồ đường D biểu đồ cột
ghép
Câu 11: Ở Tây Nguyên, vấn đề đặt ra đối với hoạt động chế biến lâm sản là
A đẩy mạnh công tác giao đất giao rừng
B ngăn chặn nạn phá rừng
C khai thác rừng hợp lý đi đôi với khoanh nuôi và trồng rừng mới
D đẩy mạnh công tác chế biến gỗ tại địa phương, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn
Câu 12: Vùng đồi trước núi của BTB có thế mạnh về
A lâm nghiêp
B chăn nuôi đại gia súc, trồng cây CN lâu năm
C trồng cây CN hàng năm, lúa thâm canh
Trang 6D lâm nghiệp và chăn nuôi gia súc
Câu 13: Yếu tố quyết định sự phát triển ngành chăn nuôi lợn ở Đồng bằng sông Hồng là
A cơ sở vật chất hiện đại B lao động có trình độ cao
C nguồn vốn đầu tư lớn D cơ sở nguồn thức ăn dồi dào
Câu 14: ĐBSH có mật độ dân số cao hơn ĐBSCL không phải do nguyên nhân nào sau
đây?
A có điều kiện tự nhiên thuận lợi hơn B có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời
C có trình độ phát triển kinh tế cao hơn D có thị trường tiêu thụ lớn
Câu 15: Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 26, hãy cho biết trung tâm công nghiệp
nào ở Đồng Bằng Sông Hồng có giá trị sản xuất trên 120 nghìn tỉ đồng ?
A Hà Nội B Hải Dương C Hải Phòng D Phúc Yên Câu 16: Quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh/thành phố nào sau đây?
A Khánh Hòa B Quảng Ngãi C Quảng Nam D Đà Nẵng Câu 17: Ý nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của vùng Tây Nguyên?
A Tây Nguyên giáp với Biển Đông
B Tây Nguyên giáp với hạ Lào và Đông Bắc Campuchia
C Tây Nguyên giáp với vùng Đông Nam Bộ
D Tây Nguyên giáp với vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ
Câu 18: Tỉnh nào của vùng Trung du miền núi Bắc bộ giáp biển?
Câu 19: Căn cứ trang 26 - Atlat Địa lí Việt Nam, tỉnh nào sau đây không thuộc vùng
Duyên hải Nam Trung Bộ?
A Đồng Nai B Quảng Ngãi C Bình Định D Phú Yên Câu 20: Các tỉnh của Bắc Trung Bộ theo thứ tự từ bắc vào nam là
A Thanh Hóa, Hà Tĩnh, Nghệ An, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa thiên Huế
B Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Quảng Bình, Thừa thiên Huế
C Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa thiên Huế
D Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Thừa thiên Huế, Quảng Trị
Câu 21: Dựa vào Atlat trang 27, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây
thuộc vùng Bắc Trung Bộ?
A Vinh, Đà Nẵng, Quy Nhơn B Thanh Hóa, Vinh, Đà Nẵng
C Thanh Hóa, Huế, Đà Nẵng D Bỉm Sơn, Thanh Hóa, Vinh, Huế Câu 22: Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có tác dụng
A chắn gió bão và không cho cát bay, cát chảy lấn làng mạc ruộng đồng
B bảo vệ môi trường sống của động vật hoang dã, giữ gìn nguồn gen của các động
thực vật quý hiếm, điều hòa nguồn nước
C tăng diện tích rừng sản xuất
D hạn chế tác hại của các cơn lũ đột ngột trên các sông
Câu 23: Đồng Bằng Sông Hồng có bao nhiêu tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương?
Câu 24: Trung du và miền núi Bắc Bộ đứng đầu cả nước về loại vật nuôi nào sau đây?
Câu 25: Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng giàu
A tài nguyên biển bậc nhất nước ta B tài nguyên khoáng sản bậc nhất nước
ta
Trang 7C tài nguyên nông nghiệp bậc nhất nước ta D tài nguyên rừng bậc nhất nước ta Câu 26: Nhà máy thủy điện Hòa Bình được xây dựng trên
A sông Lô B sông Chảy C sông Hồng D sông Đà Câu 27: Việc xây dựng các cảng nước sâu ở Duyên hải Nam Trung Bộ thuận lợi vì
A đường bờ biển dài có nhiều sông đổ ra biển
B bờ biển dài nhất nước ta, biển ấm quanh năm không đóng băng
C bờ biển dài, có nhiều vũng vịnh, mực nước sâu, ít sa bồi
D có đường bờ biển dài, có nhiều cồn cát và bãi cát ven biển
Câu 28: Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 26, cho biết cây công nghiệp nào được
trồng nhiều nhất ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
Câu 29: Điều kiện thuận lợi cho phát triển nghề cá của Duyên hải Nam Trung Bộ là
A có diện tích rừng ngập mặn lớn B có nhiều bãi triều
C có nhiều bãi tôm, bãi cá D có nhiều cửa sông lớn
Câu 30: Điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất của Duyên hải Nam Trung Bộ trong việc xây
dựng cảng biển lớn là
A có nhiều cửa sông lớn B có nhiều vịnh nước sâu
C có đường bờ biển dài D có nhiều đảo ven bờ
Câu 31: Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm vị trí địa lí của vùng TDMNBB ?
A Giáp với vùng kinh tế ĐBSH B Giáp với Trung Quốc và Thượng
Lào
C Tất cả các tỉnh đều giáp biển D Giáp với vùng kinh tế BTB
Câu 32: Điểm giống nhau về vị trí địa lý của 2 vùng BTB và DHNTB là
A tất cả các tỉnh đều giáp biển B có khí hậu cận xích đạo gió mùa
C có lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang D tất cả các tỉnh đều giáp nước Lào Câu 33: Vùng nào có năng suất lúa cao nhất ở nước ta năm 2005?
Câu 34: Cây công nghiệp lâu năm nào chiếm diện tích lớn nhất ở Tây Nguyên?
Câu 35: Vùng Bắc Trung Bộ không giáp với vùng nào sau đây?
A Trung du và miền núi Bắc Bộ B Đồng bằng Sông Hồng
Câu 36: Thế mạnh về ngành trồng trọt Trung du miền núi Bắc Bộ là
A Các cây cận xích đạo B Cây nhiệt dới
C Các cây cận nhiệt và ôn đới D Cây nhiệt đới và ôn đới
Câu 37: Việc khai thác tài nguyên rừng ở Tây Nguyên cần hết sức chú trọng khai thác đi
đôi với tu bổ và bảo vệ vốn rừng nhằm
A đảm bảo trữ lượng của các loài gỗ qúi
B để bảo vệ lớp phủ rừng, đa dạng sinh học và mực nước ngầm
C ngăn ngừa ô nhiễm môi trường
D đảm bảo cung cấp nước cho hoạt động kinh tế
Câu 38: Cho các nhận định sau về lí do phải chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở
ĐBSH: (1)chuyển dịch CCKT theo hướng CNH- HĐH là xu hướng chung của cả nước; (2)ĐBSH là vùng kinh tế phát triển nhất của cả nước; (3)nhằm khai thác hết các thế mạnh
Trang 8và giải quyết những hạn chế của vùng; (4) Thực trạng chuyển dịch CCKT theo ngành của vùng còn chậm
Tổ hợp những nhận định đúng là
A (1)(2)(3) B (1)(3)(4) C (2)(3)(4) D (1)(2)(4) Câu 39: Cho bảng số liệu:
Cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng ( Đơn vị %)
Nông- lâm- ngư 45,6 32,6 29,1 25,1
Công nghiệp- xây
Để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng giai đoạn 1990-2005 biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A biểu đồ đường B biểu đồ miền C biểu đồ cột D biểu đồ tròn
Câu 40: Nhận định cho rằng:
“Đồng bằng sông Hồng là vùng thiếu nguyên liệu cho phát triển công nghiệp nhưng có
mức độ tập trung công nghiệp cao nhất cả nước là do
1 có vị trí địa lí nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc
2 cơ sở hạ tầng phát triển tổt
3 nguồn lao động dồi dào có trình độ cao
4 phần lớn nguyên liệu phải nhập từ nước ngoài
5 mật độ dân số cao nhất cả nước.”
Trong các nguyên nhân ở nhận định trên, những nguyên nhân nào là đúng:
A 1, 2, 4 B 1, 2, 3 C 3, 4, 5 D 2, 3, 5
ĐỀ 3
Câu 1 Khu vực Tây Bắc gồm các tỉnh:
A Điện Biên, Sơn La, Lai Châu, Hòa Bình
B Điện Biên, Sơn La, Lai Châu, Lào Cai
C Điện Biên, Sơn La, Lai Châu, Cao Bằng
D Điện Biên, Sơn La, Lai Châu, Lạng Sơn
Câu 2 Đặc điểm nổi bật về lao động của vùng Đồng bằng Sông Hồng là
A nguồn lao động dồi dào, có kinh nghiệm và trình độ
B nguồn lao động đông nhất cả nước
C lao động tập trung chủ yếu ở các thành phố lớn
D lao động có trình độ thấp
Câu 3 Thiên tai gây hậu quả nghiêm trọng nhất đối với đời sống -kinh tế xã hội ở
Bắc trung bộ là
Câu 4 Tài nguyên khoáng sản có giá trị nhất ở vùng Bắc Trung Bộ là
A crôm, sắt, đá vôi, sét B crôm, thiếc, đá vôi, đồng
C đá vôi, thiếc, apatit, kẽm D dầu khí, than, đá vôi, đá quý
Câu 5 Cho biểu đồ
Trang 9Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng Sông Hồng 1986 -2005 (%)
Nhận xét nào dưới đây là đúng ?
A Tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III
B Tăng tỉ trọng khu vực III, giảm tỉ trọng khu vực I và II
C Tăng tỉ trọng khu vực I và II, giảm tỉ trọng khu vực III
D Tăng tỉ trọng khu vực II và III, giảm tỉ trọng khu vực I
Câu 6 Quần đảo Trường Sa, Hoàng Sa lần lượt thuộc các tỉnh/thành phố
A Khánh Hòa, Bình Thuận C Quảng Nam, Đà Nẵng
B Đà Nẵng , Ninh Thuận D Khánh Hòa, Đà Nẵng
Câu 7 Cơ cấu các ngành công nghiệp chủ yếu hiện nay của vùng Duyên Hải Nam
Trung Bộ là
A cơ khí, chế biến nông – lâm – thủy sản, hàng tiêu dùng
B vật liệu xây dựng, chế biến nông – lâm – thủy sản, hóa chất
C đóng tàu, chế biến nông – lâm – thủy sản, hàng tiêu dùng
D điện tử, hóa chất, chế biến nông – lâm – thủy sản
Câu 8.Trung du và miền núi Bắc Bộ, sông nào có trữ lượng thủy điện lớn nhất ?
A Sông Gâm B Sông Đà C Sông Chảy D Sông Lô
Câu 9 Dựa vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 15, đô thị loại 2 ở vùng Duyên hải
Nam Trung Bộ là
C Nha Trang, Phan Thiết D Đà Nẵng, Phan Thiết
Câu 10 Việc xây dựng các cảng nước sâu ở Duyên hải Nam Trung Bộ thuận lợi vì
A có đường bờ biển dài, có nhiều cồn cát và bãi cát ven biển
B bờ biển dài, có nhiều vũng vịnh, mực nước sâu, ít sa bồi
C đường bờ biển dài có nhiều sông đổ ra biển
D bờ biển dài nhất nước ta, biển ấm quanh năm không đóng băng
Câu 11 Duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện thuận lợi để sản xuất muối vì
A bờ biển có nhiều vụng, đầm phá
B vùng có bờ biển dài nhất cả nước
C nước biển có độ mặn cao, mưa ít, nắng nhiều
D biển sâu, ít có sông suối đổ ra ngoài biển
Câu 12 Cho bảng số liệu:
Trang 10DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN VÀ DIỆN TÍCH RỪNG GIAI ĐOẠN 2005 – 2014
(Đơn vị : nghìn ha)
Năm 2005 Năm 2014
Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ 10143,8 4360,8 5386,2
Dựa vào bảng số liệu trên, hãy cho biết vùng nào ở nước ta dưới đây có diện tích rừng giảm trong giai đoạn 2005 – 2014?
A Trung du và miền núi Bắc Bộ B Bắc Trung Bộ
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Tây Nguyên
Câu 13 Giá trị nhập khẩu của nước ta tăng nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào
sau đây?
A Sự phát triển của sản xuất và nhu cầu tiêu dùng
B Nguồn lao động dồi dào, thiên nhiên ưu đãi
C Vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên thuận lợi
D Thị trường buôn bán mở rộng và đa dạng hóa
Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết các trung tâm
công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô rất lớn?
A Hà Nội, Hải Phòng B Hà Nội, TP Hồ Chí Minh
C Đà nẵng, Nha Trang D TP Hồ Chí Minh, Biên Hòa
Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Việt Nam có giá
trị xuất khẩu hàng hóa trên 6 tỉ đô la Mĩ với quốc gia nào sau đây?
A Hoa Kì B Trung Quốc C Ôxtrâylia D Liên bang Nga
Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết trung tâm kinh tế
nào sau đây ở Đồng bằng sông Hồng có quy mô từ trên 15 đến 100 nghìn tỉ đồng?
A Nam Định B Hải Dương C Hà Nội D Hải Phòng
Câu 17 Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm chăn nuôi gia súc ở
Trung du và miền núi Bắc Bộ hiện nay?
A Đàn trâu lớn nhất cả nước B Bò được nuôi nhiều hơn trâu
C Trâu, bò thịt được nuôi rộng rãi D Bò sữa được nuôi ở Mộc Châu
Câu 18 Cho bảng số liệu:
SỐ LƯỢT HÀNH KHÁCH VẬN CHUYỂN PHÂN THEO NGÀNH VẬN TẢI
CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 – 2014
(Đơn vị: triệu lượt người)