1. Trang chủ
  2. » Hóa học

Toán lớp 10, toán lớp 11, toán lớp 12 (lần 6)

12 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 437,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

của phương trình nào dưới đây.. A.[r]

Trang 1

- PHẦN 1:

ĐÁP ÁN TỔNG ÔN:100 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 12

(TIẾP THEO)(đã gửi lần 5)

11.C 12.A 13.C 14.C 15.D 16.B 17.A 18.D 19.B 20.D 21.C 22.C 23.D 24.A 25.A 26.D 27.D 28.C 29.D 30.B 31.C 32.C 33.D 34.A 35.D 36.D 37.D 38.D 39.B 40.D 41.A 42.D 43.A 44.B 45.A 46.A 47.B 48.C 49.D 50.C

51 52.D 53.B 54.C 55.C 56.D 57.C 58.B 59.C 60.A 61.A 62.A 63.A 64.A 65.A 66.A 67.B 68.C 69.B 70.D 71.A 72.A 73.A 74.A 75.A 76.A 77.B 78.C 79.D 80.C 81.A 82.A 83.A 84.A 85.A 86.A 87.A 88.A 89.A 90.A 91.A 92.A 93.D 94.C 95.A 96.D 97.D 98.A 99.D 100.B

PHẦN 2:Các em xem thật kỹ phần kiến thức cơ bản của bài tích phân, xem các ví

dụ mẫu đã giải và làm bài tập áp dụng vào vở bài tập nhé, chúc các em học tốt

BÀI 2: TÍCH PHÂN

A KIẾN THỨC CƠ BẢN

1) Định nghĩa: Cho hàm số f liên tục trên khoảng K và ,a b là hai số bất kì thuộc K Nếu

F là một nguyên hàm của f trên K thì hiệu số F b F a  được gọi là tích phân của

hàm số f từ a đến b và kí hiệu là  d

b

a

f x x

Ta gọi: a là cận dưới, b là cận trên, f là hàm số dưới dấu tích phân, f x dx là biểu thức

dưới dấu tích phân, x biến số lấy tích phân

Nhận xét :

a) Nếu a b thì ta gọi  d

b

a

là tích phân của f trên đoạn  a b ; b) Hiệu số F b F a  còn được kí hiệu là   b

a

F x Khi đó :  d      

b

b a a

f x xF xF bF a

c) Tích phân không phụ thuộc biến số, tức là:

 d  d  d    

f x xf t tf u u F bF a

Trang 2

2) Tính chất: Cho k là hằng số:

e) Tính chất chèn cận: ( ) ( ) ( )

f x dxf x dxf x dx

VD1:

1

1 3 3 3

2

1 0 1 d

x

I x x   

VD2:

Cho 2   5  

f x xf x x

1

d

I  f x x

I  f x x f x x f x x  

VD3: Cho hàm số f x liên tục trên đoạn   0;10 thỏa mãn  10  

0

d 7

f x x

 ; 6  

2

d 3

f x x

giá trị của biểu thức 2   10  

P f x x f x x

f x x  f x xf x xf x xf x x    P P

3 Tích phân của hàm chứa dấu trị tuyệt đối

Tính tích phân ( )

b

a

I  f x dx

+ Bước 1: Xét dấu của f x trên khoảng    a b ;

- Giải phương trình f x    0 x x i  a b;

- Lập bảng xét dấu của f x trên khoảng    a b ;

+ Bước 2: Chèn cận x i bỏ dấu trị tuyệt đối (căn cứ vào BXD) ta được các tích phân cơ bản

i

i

x

I  f x x f x x f x x

VD:

2

2 4

2 3 d

   

Trang 3

-

1

x

x

 

     

 BXD:

x 4 3 1

2

2

xx  0  0

 Suy ra:

          

7 32 7 46

               

B MỌT SỐ PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN:

1) PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SỐ LOẠI 1 ĐỂ TÍNH TÍCH PHÂN

Yêu cầu : Tính tích phân 1   2 d

b

a

I  f x f x x

Phương pháp:

+ Biến đổi về dạng    d

b

a

I  f u x u xx

+ Đặt tu x  dt u x d x

+ Đổi cận:

x  a t u at

x  b t u bt

+ Khi đó: 2  

1

d

t

t

I  f t t là tính phân đơn giản hơn

VD1:

2

3

1

2

2 x=0 t=2

2 x=1 t=3

2 2 5 2 5 2 5 10

t x

dt xdx

t

VD2:

Trang 4

7 7

2

3

3 2

2

2

2 3

1

2

1 x=0 t=1

1 x= 7 t=2

3 2

t

VD3: Biết

3

2 2

d ln 2 ln 3 1

x

 , trong đó ,a b Khi đó, a và b đồng thời là hai nghiệm

của phương trình nào dưới đây?

A x2 4x 3 0 B. 2 2 3 0

4

xx  C 2 3 0

4

x   x D x2 2x 3 0

2

8 8

3 3

3

1 x=2 t=3

2 x=3 t=8

ln ln 8 ln 3 ln 2 ln 3 ln 2 ln 3

,

dt

t

VD4: Biết

1

2 0

d 3ln

x

 

 trong đó ,a b là hai số nguyên dương và a

b là phân số tối

giản ính ab ta được kết quả

A ab 5 B ab27 C ab6 D. ab12

2 2

4

3 x=0 t=3

x=1 t=4

4, 3

Trang 5

-

VD5: Cho

1

ln

d

ln 2

e

x

 có kết quả dạng I lnab với ,a b Q Khẳng định nào sau đây đúng:

A 2a3b3 B. 1 b 1

a  C 4a2 9b2 11. D 2 a b1

3

ln 2 x=1 2

1

x=e 3

3 1

ln

2 3

,

x

x

t

  

VD6: Cho 9  

0

d 27

3

3 d

A I 27 B I  3 C I 9 D I 3

1

3

3 x=-3 t=9

3 x=0 t=0

.27 9

VD7: Cho f x là hàm số liên tục trên   và 2  

0

f x x 

 và 3  

1

2 d 10

f x x

của 2  

0

3 d

I  f x x

A I 8 B. I 5 C I 3 D I 6

Trang 6

   

1

2

2 x=1 t=2

2 x=3 t=6 1

2

1

3

3 x=0 t=0

3 x=2 t=6

5 20 5

VD8: Cho 1  

0

0

sin 3 cos3 d



A I 5 B I 9 C. I 3 D I 2

 

1 0

1 sin 3 cos3xd sin 3 3cos3xd

3 sin 3 x=0 t=0

3 os3x x= t=1

6

dt 9 3

VD9: Cho biết 1  

1 2

1 d 2

6

sin 2 sin d

A I 2 B

3

I 

2

Trang 7

-

sin 2 sin d 2sin sin osxd

1 sin x=

dt=cosxdx x= 1

2

1

2

t

2) PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SỐ LOẠI 2 ĐỂ TÍNH TÍCH PHÂN

Yêu cầu: Tính tích phân  d

b

a

I  f x x

Phương pháp: Đặt x t dx t dt

2

  

   + Khi đó: 2    

1

d

t

t

I  f  t  t t

Một số cách đổi biển cần nhớ:

Gặp 2 1 2

ax đặt x atan ,t t 2 2;

 

  Gặp 2 2

2 2

 

VD1: Tính tích phân

1 2 0

1 d 3

x

2 2

Đổi cận: x  0 t 0; 1

6

   Suy ra:

2 2

t

VD2: Tính tích phân

1

2 0

1

I  x dx

2 2

Trang 8

Đổi cận: x  0 t 0; 1

2

   Suy ra:

t

3) PHƯƠNG PHÁP TỪNG PHẦN ĐỂ TÍNH TÍCH PHÂN

Công thức từng phần:

b a

u x v xxu x v x   v x u xx

Viết gọn: d   d

b a

Áp dụng: Tính tích phân  d

b

a

I  f x x

Phương pháp:

+ Bước 1: Biến đổi 1    2 d

b

a

+ Bước 2: Đặt  

 

 

 

1 1

u f x x

u f x

 

   (Chọn dv sao cho v dễ lấy nguyên hàm)

+ Bước 3: Khi đó   d

b b a a

Iuv v u

VD1: Tính tích phân

1

2

1

1 2

2 4 ln

1 ln

4 1

1

e

e e

x

x

e

 

Trang 9

-

VD2: Tính tích phân

1

5 0

5 5

1

0

1 1

0

0

3 4

3

1 5

x

x x

 

VD3: Cho hàm số f x  thỏa mãn 3   

1

4x1 fx dx5

 và 13f  3 5f  1 1 Tính

 

3

1

d

I  f x x

A I 0 B I 1 C I  1 D I 2

3

1

3 3 1 1 3 1

4 1 d 5

d

dv f x x v f x

        

VD4: Biết

2

2 1

ln

d ln 2

x  c

(với a là số thực, b c là các số nguyên dương và , b

c là phân số

tối giản) Tính giá trị của 2a3bc

A. 4 B 6C 6 D 5

Trang 10

2 1

2

2

ln

1

u = lnx du =

1

1

dv = d

v =

1

2

dx x x

x

x

 

           

C BÀI TẬP ÁP DỤNG:

1) Tính các tích phân sau:

a)

2

3

5 1

2

3x 7 dx

x

   

2 0

3x2 x 5x

2 5 2

3 1

2x 4x 3

dx x

2 2 3 1

dx x

 

e)

4

2 0

3

1 sin cos

cos

x

2 1

2 3

2 1

x dx x

3 2 2

4 12 9

2 3

dx x

h) 2 2  3 

2 1

dx x

1

5

0 3 2

dx

x

 j)

3 2 2

2 1

8 7

x

dx

 

 k)

3 2

23 5 2

dx

xx

l)

1

2

09 24 16

dx

xx

 m)

1 2

0 4 9 12

dx

x   x

4 2 3

2 3

4 4

x

dx

 

 o)

4

2 0

2 cos

x

x

p)

2

0

cos 2 cos x x dx

2 0

sin 3 cos 2 x x dx

2 2 0

cos x dx

 s) 2 

2 0

cosx 2sin x dx

2) Tính các tích phân sau:

a)

2

2 3

0

1

x xdx

 b)

1

3 2 0

1

xx dx

1 3

5 4

0 1

x dx

 d) 1  

7

3 2 0

1

x xdx

e) 1 2 6

0

1

x xdx

 f)

1

0 2 1

xdx

x

 g)

1 0

1

xxdx

1

0 2 1

xdx

x

i)

3 1

4

0 1

x

dx x

  

2 1

2 1 1

x dx

x x

2 5

1 1

dx

x x

10 10

3 10

2 1

dx

m)

1

1 ln

e

x dx x

 n)

2 2

.ln

e

e

dx

1

1 3ln ln

e

x x dx x

1

ln

2 ln

e

x dx

Trang 11

-

q)

ln 2

0 5

x

x

e dx

e

 r)

ln 2

0 x 5

dx

e

 s)

3

1 x 1

dx I

e

ln 2 0

1 1

x x

e dx e

2 0

sin 2 1 sinx x dx

3 4

3 2

cos sin sin cos

dx

 w)

2

2 2 0

sin 2 cos 4sin

x

dx

x)

2 4

0

1 2sin

1 sin 2

x dx x

 y)

2 0

sin 2 cos

1 cos

dx x

2 0

sin 2 sin

1 3cos

dx x

3) Tính các tích phân sau:

a)

2

0

cos

 b) 1  2

0

2 x

xe dx

 c) 2

1

.ln

e

x xdx

 d) 3 2

1

.ln

e

x xdx

e) 1 

2

0

2 x

xx e dx

 f) 2  

1

ln 1x dx

2 3 1

ln x dx x

 h) 1 

2 0

e x e dx

i)

1

3

2 ln

e

x

  

1 3 0

x

x e dx

 k)

2 cos 0

.sin2

x

2 3 1

1

x

 

2

2

ln xx dx

 n)

2 1

1 ln

e

x

xdx x

2 0

ln 1

xx dx

sin 0

cos cos

x

sin 0

tanx e x.cosx dx

2 4

ln sin cos

x dx x

2

2 0

4x dx

2

2 0

4

xx dx

u)

1

2 2

0

1

xx dx

 v)

3

2

09

dx x

 w)

1 2

1 2 5

dx

   x)

3 2

2 4 7

dx

xx

y)

4

01 cos 2

x

dx x

 z)

1 0

x

x dx e

4) Tính các tích phân sau:

a)

2

2

0

xx dx

0

cos x dx

 c)

0

1 cos 2xdx

 d) 1  

2 0

1 4

x x

dx x

e)

4

2

0

tan x dx

3 3 0

tan xdx

 g)

4 4 0

tan x dx

3 5 0

tan xdx

i)

2

6

4

cot x dx

2

3 2 0

sin x.cos xdx

 k)

2

4 3 0

sin x.cos x dx

2 5 0

cos xdx

Trang 12

m)

2

3 5

0

sin x.cos xdx

2 7 0

sin x.cosxdx

 p)

2 4 4

sin

dx x

 q)

4 6

0 cos

dx x

r)

2

4

4

sin

dx

x

 s)

4 6

0 cos

dx x

 t)

4

0cos sin cos

dx

5) Tính các tích phân sau:

a)

2

4

0

cos xdx

1 0

x

e dx

 c)

2 1 2 1 2

1 e dx x x

tan 4 2

0cos

x e dx x

e)

1

2 1

1

ln

e

x

x

1

3 1 0

x x

x

3 2 3

.sin cos

dx x

 h)

ln 5

ln 3 x 2 x 3

dx

i)

1 3 2

2 2

0

dx

 

1 3 2

3 2

0

dx

 

Ngày đăng: 04/02/2021, 20:52

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w