Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất của các chất trong những phản ứng trên. A.[r]
Trang 1Hướng dẫn tự học trong thời gian nghỉ phòng dịch tại nhà (từ ngày 2/3/2019 đến ngày 9/3/2019)
- Hoàn thành lí thuyết vào vở bài học
- Đọc kĩ phần lí thuyết để nắm kiến thức cơ bản
- Sau khi đọc kĩ lí thuyết thì hoàn thành bài tập bên dưới vào giấy đôi (không cần chép lại đề)
- Nộp lại phần bài tập cho giáo viên sau khi đi học lại
Bài: HIĐRO SUNFUA LƯU HUỲNH ĐIOXIT
LƯU HUỲNH TRIOXIT
I – TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Hiđrosunfua là khí không màu, mùi trứng thối, rất độc
Hóa lỏng ở – 60oC, hóa rắn ở – 86o
C
II – TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
-2
H2S có tính axit yếu và tính khử mạnh
1 Tính axit yếu
Hiđrosunfua tan trong nước thành dung dịch axit sunfuhiđric (yếu hơn axit cacbonic)
Tác dụng với dung dịch kiềm
H2S + NaOH NaHS + H1:1 2O; H2S + 2NaOH 1:2 Na2S + 2H2O
Tác dụng với dung dịch muối
H2S + CuSO4 CuS↓ + H2SO4
H2S + Pb(NO3)2 PbS↓ + 2HNO3
H2S + 2AgNO3 Ag2S↓ + 2HNO3
Lưu ý: CuS, PbS, Ag2S là những chất kết tủa màu đen không tan trong axit
2 Tính khử mạnh
Tác dụng với oxi
2H2S + O2thiếu
o
t
2S↓ vàng + 2H2O 2H2S + 3O2dư
o
t
2SO2 + 2H2O
Lưu ý: dung dịch H2S tiếp xúc với không khí một thời gian, nó dần trở nên vẩn đục màu vàng
2H2S + O2 2S↓ vàng + 2H2O
Tác dụng với các chất oxi hóa khác
2H2S + SO2 t o 3S + 2H2O
H2S + 4Br2 +4H2O H2SO4 + 8HBr
H2S + 4Cl2 +4H2O H2SO4 + 8HCl
III – ĐIỀU CHẾ TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM
FeS + 2HCl FeCl2 + H2S↑
Lưu ý: trong công nghiệp không sản xuất H2S
I TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Lưu huỳnh đioxit (khí sunfurơ): SO2
Trang 2 Là chất khí, không màu, mùi hắc, rất độc
Tan nhiều trong nước
Nặng hơn không khí (d ~2,2)
II TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Lưu huỳnh đioxit là một oxit axit, có tính oxi hóa và có tính khử
1 Lưu huỳnh đioxit là oxit axit
Tan trong nước tạo thành dung dịch axit sunfurơ H 2 SO 3
SO2 + H2O H2SO3
Axit sunfurơ là axit yếu (mạnh hơn sunfuhiđric và axit cacbonic), không bền
Có thể tạo ra 2 muối:
Muối trung hòa: Na2SO3, CaSO3
Muối axit: NaHSO3, Ba(HSO3)2
Vd:
SO2 + NaOH NaHSO3
SO2 + 2NaOH Na2SO3 + H2O
2 Lưu huỳnh đioxit là chất khử và là chất oxi hóa
S trong SO2 có số oxi hóa trung gian +4
S S + 2e (tính khử)
S + 4e S (tính oxi hóa)
SO2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa
a) Là chất khử:
SO2 + Br2 + 2H2O 2HBr + H2SO4
Vàng nâu nhạt không màu
b) Là chất oxi hóa:
SO2 + 2H2S 3S + 2 H2O
Màu vàng
III ỨNG DỤNG VÀ ĐIỀU CHẾ
1 Ứng dụng
Trong công nghiệp:Dùng sản xuất H2SO4, chất tẩy trắng, chất chống nấm mốc
2 Điều chế:
Trong phòng thí nghiệm: phản ứng trao đổi
Na2SO3 + H2SO4 Na2SO4+SO2 + H2O
Trong công nghiệp: phản ứng oxi hóa - khử
S + O2 SO2
4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2
Lưu huỳnh trioxit : SO3
Là chất lỏng, không màu
Tan vô hạn trong nước và trong axit sunfuric
SO3 + H2O H2SO4
to
to
+4 +6
+4 0
+4 -2 0
+4 0 -1 +6
Trang 3Là oxit axit mạnh: tác dụng với bazơ và oxit bazơ
Vd:
SO3 + MgO MgSO4
SO3 + 2NaOH Na2SO4 + H2O
II ỨNG DỤNG VÀ ĐIỀU CHẾ
1 Ứng dụng
Là sản phẩm trung gian để sản xuất H2SO4, chất tẩy trắng, chất chống nấm mốc
2 Điều chế:
Trong công nghiệp:
SO2+ O2 SO3
Tóm tắt: Tính chất của hiđro sunfua, lưu huỳnh đioxit và lưu huỳnh trioxit
Hiđro sufua có tính khử mạnh, tan trong nước là axit yếu
SO 2 là oxit axit, có tính khử, có tính oxi hóa
SO 3 là oxit axit mạnh
BÀI TẬP TỰ LUẬN
Câu 1: Viết phương trình phản ứng, xác định rõ vai trò của các chất:
H2S + SO2
H2S + Br2 + H2O
SO2 + Br2 + H2O
SO2 + O2
Câu 2: Viết phương trình chứng minh S, SO2, H2S có tính khử
Câu 3: Viết phương trình chứng minh SO2, SO3, H2S có tính axit
Câu 4: Viết các phương trình hoá học xảy ra (nếu có) khi cho SO2 phản ứng với NaOH (1: 1) , NaOH
(1: 2), dd Br2 ,dd Cl2 , O2 (xt), H2S , NaCl , Ca(OH)2 (1:1) , Ca(OH)2 (1:2)
Câu 5: Viết các phương trình hoá học
a) S 1 FeS 2 H2S 3 S 4 SO25H2SO46CuSO4 b) S 1 SO2 2 NaHSO3 3 Na2SO3 4 Na2SO4 5 BaSO4
c) H2S 1 S 2H2S 3 SO2 4 K2SO3 5ZnSO3 6 ZnSO4
d) FeS2 1 SO2 2 Na2SO3 3 SO2 4 SO3 5H2SO4 6 BaSO4
Câu 6: Từ sắt, lưu huỳnh và axit clohiđric ta có thể điều chế khí hiđro sunfua bằng hai cách khác nhau
Hãy viết các phản ứng xảy ra tương ứng
TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử?
A) Cl2, O2, S B) S, Cl2, Br2
C) Na, F2, S D) Br2, O2, Ca
Câu 2: Lưu huỳnh đioxit có thể tham gia phản ứng sau:
(1) SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4
(2) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O
Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất của các chất trong những phản ứng trên?
A Phản ứng (1): SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hóa
V 2 O 5
to
Trang 4B Phản ứng (2): SO2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử
C Phản ứng (2): SO2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa
D Phản ứng (1): Br2 là chất oxi hóa, Phản ứng (2) H2S là chất khử
Câu 3: Cho phản ứng hóa học:
H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl
Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất các chất phản ứng?
A H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử
B H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa
C Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử
D Cl2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử
Câu 4: Cho các phương trình hóa học sau:
a) SO2 + 2H2O + Br2 → 2HBr + H2SO4
b) SO2 + H2O H2SO3
c) 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4
d) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O
e) 2SO2 + O2 2SO3
1 SO2 là chất oxi hóa trong các phản ứng hóa học sau:
A a, d, e B b, c C d D a, d
2 SO2 là chất khử trong các phản ứng hóa học sau:
A b, c, d, e B a, c, e C a, d, e D b, c, e
Câu 5: Trong phản ứng: SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O Câu nào diễn tả đúng tính chất của chất?
A Lưu huỳnh bị oxi hóa và hiđro bị khử
B Lưu huỳnh bị khử và hiđro bị oxi hóa
C Lưu huỳnh bị khử và không có chất nào bị oxi hóa
D Lưu huỳnh trong SO2 bị khử và lưu huỳnh trong H2S bị oxi hóa
Câu 6: Cho phản ứng hóa học: SO2 + Br2 + H2O → HBr + H2SO4 Hệ số của chất oxi hóa và hệ số của
chất khử trong phương trình hóa học của phản ứng trên là:
A 1 và 2 B 1 và 1 C 2 và 1 D 2 và 2
Câu 7: Chất nào sau đây vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa?
A O3 B H2SO4 C H2S D SO2