[r]
Trang 1Ngườiưthựcưhiệnư:ư Bùi Thị Mai Anh
Luyện từ và câu
Luyện tập về từ nhiều nghĩa
Trang 2Bài 1 Trong các từ in đậm sau đây, những từ nào là từ đồng âm,
những từ nào là từ nhiều nghĩa?
a) Chín
- Lúa ngoài đồng đã chín vàng
- Tổ em có chín học sinh
- Nghĩ cho chín rồi hãy nói
(1) (2) (3)
Hạt lúa đã phát triển đến lúc thu hoạch đ ợc
Số 9 Suy nghĩ kĩ càng
Từ chín (1) và chín (3) là từ nhiều nghĩa, đồng âm với chín (2)
Trang 3b) Đ ờng
-Bát chè này nhiều đ ờng nên rất ngọt.(1)
-Các chú công nhân đang chữa đ ờng dây điện thoại.(2)
-Ngoài đ ờng, mọi ng ời đã đi lại nhộn nhịp.(3)
(1)
đ ờng Là chất kết tinh nên vị ngọt
(2) Vật nối liền 2 đầu
đ ờng
(3) Chỉ lối đi lại
đ ờng
Từ đ ờng (2) và (3) là từ nhiều nghĩa, đồng âm với từ đ ờng (1)
Trang 4Vạt (1) Mảnh đất trồng trọt trải dài trên đồi, núi
Vạt (3) Thân áo
Vạt (2) Xiên, đẽo
Từ vạt (1) và (3) là từ nhiều nghĩa đồng âm với từ vạt (2)
- Chú T lấy dao vạt nhọn đầu chiếc gậy tre.(2)
- Những ng ời Giáy, ng ời Dao
Đi tìm măng, hái nấm
Vạt áo chàm thấp thoáng(3)
Nhuộm xanh cả nắng chiều
Nguyễn Đình ảnh
c) Vạt
- Những vạt n ơng màu mật(1)
Lúa chín ngập lòng thung
Nguyễn đình ảnh
Trang 5Bài 2 Trong mỗi câu thơ, câu văn sau của Bác Hồ, từ xuân đ ợc dùng với nghĩa nh thế nào?
a) Mùa xuân (1) là Tết trồng cây
Làm cho đất n ớc càng ngày càng xuân.(2)
b) Ông Đỗ Phủ là ng ời làm thơ rất nổi tiếng ở Trung Quốc đời nhà Đ ờng, có câu rằng “Nhân sinh thất thập cổ lai hi”, nghĩa là
“Ng ời thọ 70, x a nay hiếm.”(…) Khi ng ời ta đã ngoài 70 xuân
(3), thì tuổi tác càng cao, sức khoẻ càng thấp
Từ xuân (2): chỉ sự t ơi đẹp
Từ xuân (1): chỉ mùa đầu tiên của bốn mùa trong năm
Từ xuân (3): chỉ tuổi
Trang 6Bài 3 D ới đây là một số tính từ và những nghĩa phổ biễn của chúng:
a Cao
- Có nhiều cao lớn hơn mức bình th ờng
- Có số l ợng hoặc chất l ợng hơn hẳn mức bình th ờng
b Nặng
- Có trọng l ợng lớn hơn mức bình th ờng
- ở mức độ cao hơn, trầm trọng hơn mức bình th ờng
c Ngọt
- Có vị nh vị của đ ờng, mật
- (Lời nói) nhẹ nhàng, dễ nghe
- (Âm thanh) nghe êm tai
Em hãy đặt câu để phân biệt các nghĩa của một trong những
từ nói trên.