Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”; https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916. Slide dược lâm sàng ppt dành cho sinh viên ngành Y dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn dược lâm sàng bậc cao đẳng đại học ngành Y dược
Trang 2Mục tiêu
2
1 Trình bày được đặc điểm bệnh học, nguyên nhân,
chẩn đoán loãng xương
2 Trình bày được các tính chất của thuốc sử dụng trong
trị liệu
3 Áp dụng được trong các trường hợp điều trị
Trang 4Câu hỏi mở đầu
4
Là bệnh chỉ xảy ra ở phụ nữ?
Xác suất mắc bệnh rất thấp?
Hậu quả không nghiêm trọng?
Nên tăng cường uống sữa
giàu calci để phòng loãng xương?
Trang 5Tổng quan
5
Cấu tạo xương
Gerard J Tortora et al, Pharmacotherapy: Principles of
Anatomy and Physiology 13e, John Wiley & Sons, 2012
• Khoáng chất (50-70%)
• Khung hữu cơ (20-40%)
• Nước (5-10%)
• Lipid (<3%)
Trang 6Tổng quan
6
Cấu tạo xương
Khoáng: hydroxyapatit [3Ca3(PO4)2(OH)2]
Xương chiếm 99% tổng lượng calci và 85% phospho của cơ thể
Khung hữu cơ: chủ yếu là protein
90% collagen type I
10-15% là các protein khác (proteoglycan, osteonectin,
osteocalcin)
Các tế bào (osteoclast, osteoblast, osteocyte = osteoid)
Joseph T DiPiro et al, Pharmacotherapy: A Pathophysiologic Approach, Sixth Edition, McGraw-Hill, 2005
Các chất khoáng cung cấp sức mạnh, cứng chắc của xương
Các protein giúp xương đàn hồi và dẻo dai
Trang 7tế bào hủy xương (hủy cốt bào)
tế bào xương
Gerard J Tortora et al, Pharmacotherapy: Principles of Anatomy and Physiology 13e, John Wiley & Sons, 2012
Trang 8Tổng quan
8
Điều hòa xương
Vinay Kumar et al, Robbins Basic Pathology, Saunders, 2007
Tế bào sinh xương
(tạo cốt bào - osteoblast)
Tế bào hủy xương
(hủy cốt bào - osteoclast)
Tái hấp thu xương đã hóa calci và sụn
Trang 9Tổng quan
9
Chu trình chuyển hóa xương (Bone remodeling)
Joseph T DiPiro et al, Pharmacotherapy: A Pathophysiologic Approach, Sixth Edition, McGraw-Hill, 2005
Tái hấp thuThành lập
Trang 10Tổng quan
10
Chu trình chuyển hóa xương (Bone remodeling)
Fauci AS et al, Harrison's Principles of Internal Medicine, McGraw-Hill, 2008
Trang 11Tổng quan
11
Chu trình chuyển hóa xương (Bone remodeling)
Fauci AS et al, Harrison's Principles of Internal Medicine, McGraw-Hill, 2008
Trang 123 Giúp cho việc chuyển động
4 Điều hòa chất khoáng
5 Sản sinh tế bào máu
6 Nơi dự trữ triglycerid
Trang 13Tổng quan
13
Cơ chế điều hòa khoáng chất
Katzung BG, Basic & Clinical Pharmacology, McGraw-Hill, 2006
Trang 14Tổng quan
14
Cơ chế điều hòa khoáng chất
GERARD J TORTORA, Introduction to the Human Body the essentials of anatomy and physiology, Wiley, 2010
Trang 15Tổng quan
15
Cơ chế điều hòa khoáng chất
GERARD J TORTORA, Introduction to the Human Body the essentials of anatomy and physiology, Wiley, 2010
Trang 16Hình ảnh
Andreoli Thomas E., et al, Cecil essentials of medicine, (6th Ed.), Wb Saunders Company, 2004
Loãng xương
Trang 17Định nghĩa
Loãng xương là tình trạng rối loạn xương đặc trưng bởi:
• Giảm khối lượng xương
• Tổn hại các vi cấu trúc của bộ xương
Vinay Kumar et al, Robbins Basic Pathology, Saunders, 2007
Hậu quả
• Giòn xương
• Tăng nguy cơ gãy xương
Loãng xương
Trang 18Nguyên nhân
Yếu tố di truyền
KHỐI LƯỢNG XƯƠNG ĐỈNH
(Peak bone mass) Dinh dưỡng
Hoạt động
Giảm lượng estrogen
Tăng lượng IL-1, IL-6, TNF
Tăng sản sinh RANK, RANKL
Tăng hoạt động tế bào hủy xương
LOÃNG XƯƠNG
Giảm phân chia tế bào
nguyên sinh xương (Osteroprogenitor)
Giảm hoạt động tế bào sinh xương Giảm hoạt động thể lực
Vinay Kumar et al, Robbins Basic Pathology, Saunders, 2007
Loãng xương
Trang 20Khối lượng xương đỉnh đạt ở tuổi 12-16
Nam: đạt khối lượng xương đỉnh muộn hơn khoảng 2 năm so với nữ
Nam: Giá trị BMD cao hơn ở tất cả vị trí
Hoạt động của xương
Andreoli Thomas E., et al, Cecil essentials of medicine, (6th Ed.), Wb Saunders Company, 2004
Loãng xương
Trang 21Phân loại
Sau khi mãn kinh (Postmenopausal)
Tuổi già (Senile)
Loãng xương nguyên phát
Trang 22Rối loạn nội tiết
Bệnh cường tuyến cận giáp (hyperparathyroidism) Thiểu / cường giáp (Hypo or hyperthyroidism)
Giảm năng sinh dục (Hypogonadism) Khối u ở tuyến yên (Pituitary tumors)
Tiểu đường typ 1Bệnh Addison
Loãng xương
Trang 23Tân sinh
Đa u tủy xương (multiple myeloma) Ung thư biểu mô (Carcinomatosis)
Rối loạn tiêu hóa
Suy dinh dưỡng (Malnutrition)
Kém hấp thu (Malabsorption) Suy gan (Hepatic insufficiency)
Thiếu vitamin C, D
Loãng xương
Trang 24Thuốc
Thuốc kháng đông Thuốc dùng trong hóa trị liệuCorticosteroid
Trang 25Tần suất
Tần suất gây gãy do loãng xương ở phụ nữ
so với các bệnh khác
Camacho, Pauline M.; Miller, Paul D Osteoporosis: A Guide for Clinicians, 1st Edition,
Lippincott Williams & Wilkins, 2007
Loãng xương
Trang 26Tỷ lệ gãy do loãng xương ở phụ nữ
Keen R, Best Practice & Research Clinical Rheumatology, 21 (1), 109-122, 2007
Loãng xương
Tần suất
Trang 27Hậu quả của gãy xương do loãng xương
Đối với gãy xương đùi
10-20% tử vong trong vòng 1 năm
20% cần phải có người trợ giúp suốt cuộc đời còn lại
30% tàn phế, phụ thuộc hoàn toàn người khác
30% hội nhập, nguy cơ tái gãy xương
Lê Anh Thư, Kỷ yếu Hội nghị Khoa học loãng xương và bệnh cột sống, 8-14, 2003
Loãng xương
Trang 30Đo khối lượng xương (Bone Mass Density – BMD)
•Đo hấp phụ năng lượng tia X kép
(Dual Energy Xray Absorptiometry- DEXA, DXA)
•Đo hấp phụ năng lượng quang phổ đơn
(Single Energy Photon Absorptiomtry- SPA)
•Đo hấp phụ năng lượng quang phổ kép
(Dual Energy Photon Absorptiometry- DPA)
•Chụp cắt lớp điện toán định lượng
(Quantitative Computed Tomography- QCT)
•Siêu âm
(Ultrasound)…
Loãng xương
Trang 32Mãn kinh sớm (≤ 45 tuổi)
Vô kinh (amenorrhoea) kéo dài
Thiểu chức năng giáp
Trị liệu bằng corticosteroid (uống prednisolon hơn 3 tháng)
Mẹ đã bị gãy xương háng
BMI thấp (≤ 19 kg/m2)
Có các bệnh liên quan đến loãng xương
Chán ăn
Hội chứng rối loạn hấp thu
Cường tuyến cận giáp
Royal College of Physicians Osteoporosis: guidelines for prevention and treatment London: Royal College of Physicians, 1999.
Chỉ định làm DXA
Đánh giá BMD
Loãng xương
Trang 33Có dấu hiệu thiếu xương trên X-quang
Gãy do giòn xương ở xương háng, cột sống hay cổ tay
Giảm chiều cao, gù
Royal College of Physicians Osteoporosis: guidelines for prevention and treatment London: Royal College of Physicians, 1999.
Chỉ định làm DXA
Đánh giá BMD
Loãng xương
Trang 34Đánh giá BMD
T-Score: là giá trị BMD của người được đo
so với giá trị BMD của người trẻ bình thường
Z-Score: là giá trị BMD của người được đo
so với giá trị BMD của nhóm người cùng tuổi
Trang 35Liên hệ giữa Z-score và T-score
BN nữ 60 tuổi
(BMD, bone mineral density; SD, standard deviation)
Fauci AS et al, Harrison's Principles of Internal Medicine, McGraw-Hill, 2008
Đánh giá BMD
Loãng xương
Trang 38Loãng xương nặng (severe osteoporosis):
T-score < -2,5 SD + gãy xương
Gooren L, Jmhg (4), 2, 2007 192-198
WHO
Loãng xương
Trang 39Camacho, Pauline M.; Miller, Paul D Osteoporosis:
A Guide for Clinicians, 1st Edition,
Lippincott Williams & Wilkins, 2007
đầu dưới xương quay
Trang 40Mục đích
Giảm nguy cơ gãy xương
Đối với BN đã gãy xương: giảm khả năng tái gãy xương
Giảm hay ngăn ngừa sự mất xương
Điều trị
Trang 42Humphrey P Rang et al, Rang & Dale's Pharmacology, Seventh Edition, Churchill Livingstone, 2011
Điều trị
Trang 44Camacho, Pauline M.; Miller, Paul D Osteoporosis: A Guide for Clinicians, 1st Edition,
Lippincott Williams & Wilkins, 2007
Điều trị
Trang 45Camacho, Pauline M.; Miller, Paul D Osteoporosis: A Guide for Clinicians, 1st Edition,
Lippincott Williams & Wilkins, 2007
X
X X X X X X
X X X X
Điều trị
Các thuốc sử dụng Các thuốc được FDA chấp nhận
Trang 46Đồng phân của pyrophosphat
Có tác dụng chống hủy xươngKém hấp thu qua đường tiêu hóaThường uống lúc đói buổi sángĐiều trị
Trang 47Bệnh Paget
40 mg/ngày trong 6 tháng
Ảnh hưởng lên đường tiêu hóa trên, thực quản: loét, trợt…
CCĐ:Hạ calci huyết
Không thể đứng, ngồi 30 phút
Alendronat
Trang 48do corticosteroid
5 mg/ngàyhay 35 mg/tuần
Bệnh Paget
30 mg/ngày trong 2 tháng
Ảnh hưởng lên đường tiêu hóa trên, thực quản: loét, trợt…
CCĐ: hạ calci huyết
Risedronat
Trang 49Ảnh hưởng lên đường tiêu hóa trên
CCĐ hạ calci huyết,
Dạng uống:
không ngồi, đứng được
Ibandronat
Trang 50Phân huỷ xương
do u ác tính (iv 4 mg cho 3-4 tuần)
Loãng xương
ở PN mãn kinh
(4 mg cho 6 tháng)
Độc thận (iv > 15 phút)
Acid zolendronic
Trang 51Thải trừ qua phân.
T1/2 32,5 h
Bốc hỏa,chuột rút, phù ngoại vi…
CCĐ: tiền sử huyết khối TM, thuyên tắc phổi,
Trang 52Thải trừ qua thận
sc t1/2 1 h
Tăng calci huyết
CCĐ: di căn xương
Teriparatid
Loãng xương
sc 20 mg/ngày
Trang 53T-score ≤ -2.5 hay T-score -1.1 –2.4 nguy cơ gãy x háng > 3%
và các loại khác > 20%
Lối sống (tốt cho xương) Calci 1200 mg/
Vitamin D 800-1000 IU /ngày Cân nhắc sử dụng thuốc Kiểm tra BMD sau 2 năm
Lối sống Calci 1200 mg Vitamin D 800-1000 IU /ngày Thuốc:
Phác đồ
Gãy xương
(cột sống, háng)
Nữ trên 65; nam trên 70
• Nữ <65, nam 50-69, nguy cơ gãy xương
• BMD bất thường
• X quang thiếu mật độ xương
•Thuốc làm tăng nguy cơ loãng xương
Kiểm tra BMD sau 1-2 năm
Joseph T DiPiro et al, Pharmacotherapy: A Pathophysiologic Approach,
Kiểm tra BMD sau 5 năm
T-score từ -1.0 đến -2.4 nguy cơ gãy x háng < 3%
và các loại khác < 20%
Trang 54Khuyến cáo duy trì
Joseph T DiPiro et al, Pharmacotherapy: A Pathophysiologic Approach, Sixth Edition, McGraw-Hill, 2005
Chế độ ăn đầy đủ
(khoáng và các chất điện giải, vitamin, protein…)
Bổ sung calci và vitamin D cho đủ lượng cần thiết
Hoạt động thể lực
Hạn chế các thói quen xấu (hút thuốc, uống rượu, cà phê…)
Phòng ngừa té ngã
Điều trị
Trang 56Khi quá liều khuyến cáo (2500 mg/ngày):
tăng calci huyết tăng calci niệu Điều trị
Trang 57Loại
thực phẩm
mg Ca /100g
mg Ca /100g
Hải sản
Cá cả xươngCua đồngỐc
TépTôm
Nguyễn Thị Kim Hưng, Kỷ yếu Hội nghị Khoa học loãng xương và bệnh cột sống, 21-24, 2003
43735201300910161
1201209391400500-1300Điều trị
Trang 58Măng khô
1200
165150
169
120100100100100
Loại
thực phẩm
mg Ca /100g
Loại thực phẩm
mg Ca /100g
Điều trị