CÁC BÀI TOÁN LUYỆN TẬP Bài 1: Giải các phương trình:.[r]
Trang 1GIẢI PHƯƠNG TRÌNH MŨ BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐƯA VỀ CÙNG CƠ SỐ
Phương pháp
Ta sử dụng phép biến đổi tương đương sau:
a = 1 hoặc {
Logarit hóa và đưa về cùng cơ số:
Dạng 1: Phương trình: {
Dạng 2: Phương trình:
f(x) = g(x)
Hoặc f(x) = g(x)
Ví dụ 1: Giải các phương trình:
1 2
Lời giải
1 x2 – x + 8 = 2(1 – 3x)
x2 + 5x + 6 = 0 x = - 2, x = -3
Vậy, phương trình cho có nghiệm x = -2, x = -3
2
4 = 10 x = 1
Vậy, phương trình cho có nghiệm x = 1
Ví dụ 2: Giải các phương trình:
1 2 √ √ √ = √
Lời giải
Trang 21 Điều kiện x -2
Phương trình cho
(x-4)(x + 2 + ) = 0 x = 4 hoặc x = -2 -
Vậy, phương trình cho có nghiệm: x = 4 hoặc x = -2 -
2 Điều kiện: {
Vì các cơ số của các lũy thừa đều viết được dưới dạng lũy thừa cơ số 2 nên ta biến đổi hai
vế của phương trình về lũy thừa cơ số 2 và so sánh hai số mũ
Phương trình √
5x2 – 14x – 3 = 0
x = - hoặc x = 3
Kết hợp với điều kiện ta có x = 3 là nghiệm của phương trình
Ví dụ 3: Giải phương trình:
Lời giải
Phương trình cho
-
(
x2 – 3x + 2 = 0 x = 1 hoặc x = 2
2x2 + 6x + 5 = 0, phương trình này vô nghiệm
Vậy, phương trình cho có 2 nghiệm x = 1, x = 2
CÁC BÀI TOÁN LUYỆN TẬP Bài 1: Giải các phương trình:
Trang 31 2
3 9.22x = √ 4
5 6
7 x2.2x+1 + 2|x-3| + 2 = x2 2|x-3| + 4 + 2x – 1 8
9 10 √ √
Bài 2: Giải các phương trình: 1 )
2
Bài 3: Giải các phương trình: 1 2x + 2x+1 + 2x+3 = 3x + 3x+1 + 3x+2 2
3 √ √ √ 4
Bài 4: Giải các phương trình: 1 15x – 3.5x + 3x = 3 2
3
4
5
HƯỚNG DẪN GIẢI Bài 1:
1 Phương trình cho tương đương với: 5.5x – 5x = 2.2x +8.2x
Trang 4 4.5x
= 10.2x x = 1
Vậy, phương trình có nghiệm x = 1
2 Điều kiện: x 10, x 15
,
Quy đồng rồi rút gọn ta được: x2 – 20x = 0 x = 0 hoặc x = 20 Vậy, phương trình cho có nghiệm x = 0, x = 20 3
81.42x = 64.3.32x
2x = 3 x =
4 Phương trình cho √
√ (√
√ ) ( )
√ √
x = 2 5 Phương trình đã cho
6 Phương trình đã cho
7 Phương trình đã cho 4x2 2x-1 – 2x-1 = 4x2 2|x-3|+ 2 – 2|x-3| + 2 2x-1 (4x2 – 1) – 2|x-3| + 2 (4x2 – 1) = 0 (4x2 – 1)(2x- 1 – 2|x-3| + 2) = 0 2 trường hợp: (1) 4x2 – 1 = 0 x =
Trang 5(2) 2x-1 = 2|x-3| + 2
x – 1 = |x – 3| + 2
Với x x – 1 = x – 3 + 2 vô nghiệm
Với x < 3 thì x – 1 = 3 – x + 2 x = 3
Vậy x = hoặc x = 3
8 Phương trình đã cho
1 + cos2x = sin2x
9 Phương trình đã cho x2 + 3x – 4 = 2x -2
x2 + x – 2 = 0 (x – 1)(x + 2) = 0
x = 1 và x = -2
10 Phương trình đã cho √ √
3x + 1 = -5x – 8 x =
Bài 2:
1 Phương trình cho tương đương với:
=> x2 = 3 tức x = √
Vậy, phương trình cho có nghiệm x = √
2 Phương trình cho
3.4x + 27.9x = 96.4x 21.9x = 62.4x
x =
Trang 6Vậy, phương trình cho có nghiệm x =
Bài 3:
1 Ta có phương trình
2x + 2.2x + 4.2x = 3x + 3.3x + 9.3x 7.2x = 13.3x
x =
2 Phương trình x2 -5x + 6 = (x – 3)
(x – 2)(x – 3) – (x – 3) = 0
(x – 3)(x – 2 - = 0
x = 3, x = 2 +
3 Phương trình
x =
4 (x2 + x) – (x2 – x) = 2x => x2 + x = (x2 – x) + 2x
Pt
( )
Bài 4:
1 Biến đổi phương trình cho về phương trình: (3x – 3)(5x + 1) = 0
2
3 Đặt u = 2x-1 + 1, v = 21 – x + 1 , u > 1, v > 1
u = v = 2 => x = 1, u = 9, v = => x = 4
Trang 74 Cần tìm a,b,c R sao cho x2
+ 5x + 1 = a(2x2 + 2x) + b(8x – 4) + c, đồng nhất thức hai
vế ta được a = , c = 3
Phương trình cho viết lại:
( ) (*)
Đặt u = , u > 0 và v = 34x – 2 , v > 0
Phương trình (*) trở thành (25u – v)(-2u + v) = 0
Đáp số: phương trình cho vô nghiệm
5 Nhận thấy (x2 + x) – (x2 – x) = 2x
Đặt u = , u > 0 và v = , v > 0 => 22x =
Phương trình đã cho trở thành: u – 4v - + 4 = 0
uv – 4v2 – u + 4v = 0 (u – 4v)(v – 1) = 0
* u = 4v => x2 + x = x2 – x + 2 x = 1
* v = 1 => = 1 x2 – x = 0 x = 0 hoặc x = 1
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x = 0, hoặc x = 1