1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đánh giá việc tuân thủ quy trình khám sàng lọc, tư vấn trước tiêm chủng của nhân viên y tế xã, thị trấn tại huyện thường tín hà nội, năm 2017

98 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 98
Dung lượng 2,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LÃ NGỌC QUANG TS.

Trang 1

BỘ Y TẾ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

CAO XUÂN TRƯỜNG

ĐÁNH GIÁ VIỆC TUÂN THỦ QUY TRÌNH KHÁM SÀNG LỌC, TƯ VẤN TRƯỚC TIÊM CHỦNG CỦA NHÂN VIÊN Y

TẾ XÃ, THỊ TRẤN TẠI HUYỆN THƯỜNG TÍN

HÀ NỘI, NĂM 2017

LUẬN VĂN CHUYÊN KHOA II TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ Y TẾ

MÃ SỐ CHUYÊN NGÀNH: 62.72.76.05

HÀ NỘI, 2017

Trang 2

BỘ Y TẾ TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

CAO XUÂN TRƯỜNG

ĐÁNH GIÁ VIỆC TUÂN THỦ QUY TRÌNH KHÁM SÀNG LỌC, TƯ VẤN TRƯỚC TIÊM CHỦNG CỦA NHÂN VIÊN Y TẾ XÃ, THỊ TRẤN TẠI HUYỆN

THƯỜNG TÍN, HÀ NỘI, NĂM 2017

LUẬN VĂN CHUYÊN KHOA II TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ Y TẾ

MÃ SỐ CHUYÊN NGÀNH : 62.72.76.05

GS.TS LÃ NGỌC QUANG TS VŨ ĐÌNH THIỂM

HÀ NỘI, 2017

Trang 5

M C L C

Đ T V N Đ 1

CHƯƠNG 1 4

T NG QU N T I LI U 4

1.1 Kh i ni m v v xin 4

4

1.1.2 4

1.1.3 4

1.1.4 6

6

7

7

7

1.2 Ch ng tr nh Ti m h ng m r ng 8

1.2.1 8

1.2.2 [12] 9

1.2.3 10

1.2.4 12

1.3 Kh m s ng l v t v n tr ti m h ng 13

1.3.1 13

1.3.2 13

1.3.3 14

1.3.4 14

16

Trang 6

1 4 C y u t nh h ng n vi th hi n quy tr nh Kh m s ng l v t

v n tr ti m h ng 17

17

18

19

1 5 T nh h nh nghi n u tr n th gi i v Vi t Nam 20

20

21

1 6 Gi i thi u v huy n Th ng T n [24] 22

22

1.6 22

1.6 23

1.6 23

1.6 H ộ ở ộ ở 24

1.7 Khung l thuy t nghi n u 26

CHƯƠNG 2: 27

Đ I TƯ NG V PHƯƠNG PH P NGHI N C U 27

2 1 Th i gian v a i m nghi n u 27

2 2 Thi t k nghi n u 27

2 3 Đ i t ng nghi n u 27

2 4 Ph ng ph p h n m u 28

28

29

2 5 ng thu th p th ng tin 29

Trang 7

29

2 6 Ph ng ph p thu th p s li u 29

29

29

2 7 i n s v h s 29

29

2.7.2 Thông tin thu

31

1.7.3 31

1.7 Sai s v h kh ng h sai s 31

1.8 X l v ph n t h s li u 32

1.9 Đ o trong nghi n u 33

CHƯƠNG 3: 34

K T QU 34

3 1 Th ng tin hung v ĐTNC 34

3 2 Th tr ng tu n th quy tr nh kh m s ng l v t v n tr ti m h ng 36

3 3 M t s y u t nh h ng n tu n th quy tr nh kh m s ng l v t v n tr ti m h ng 43

43

ở 46

47

Trang 8

ở 48

ở 49

CHƯƠNG 4: N LU N 52

4.1 Đ i m hung a i t ng nghi n u 52

4.2 Th tr ng tu n th quy tr nh kh m s ng l v t v n tr ti m h ng 54

4.3 M t s y u t nh h ng n tu n th quy tr nh kh m s ng l v t v n tr ti m h ng 56

4.3.1

56

4.3.2 ở 57

4.3.3

……… 58

4.3.4 ở 59

4.3.5 ở 60

K T LU N 62

KHUY N NGHỊ……… 70

Trang 9

DANH M C BẢNG

Bảng 1.1 L 12

Bảng 1.2

2016 24

……… 34

36

(n=232) 38

ộ 40

ộ 43

Trang 10

DANH M C HÌNH, BIỂU ĐỒ

Hình 1.1 C ở ộ ở 11

ồ S ình NVYT khám sàng lọc và t

36

42

Trang 11

l ng m t s lo i v xin s d ng trong TCMR Ch nh v v y vi tu n th quy tr nh kh m s ng l t v n tr ti m h ng a nh n vi n y t l h t

Trang 12

ang th hi n t t nh : h i h t n t nh tr ng nh t t xem m i ti m trong s ti m h ng a tr nghe tim ph i ki m tra nhi t ho tr M t s

h t ph ng ti n ph v ho h ng tr nh ti m h ng t i tr m y t n

kh kh n; t h truy n th ng n ng ao nhi u i t a ng i d n v t m quan tr ng a vi m tr ti p a tr i ti m h ng tr nh tr ng h p

ng i gi p vi ng a tr i ti m kh ng n m ti n s t nh tr ng

s kh e a tr th s t h ng h nh nh h ng n an to n sau tiêm h ng a tr ; t h truy n th ng ng i d n hi u r v ph n

ng sau ti m h ng tr h t m l hoang mang lo l ng ho ng i d n v nh n

vi n y t th hi n ng t ti m h ng sau nh ng a ph n ng sau ti m

Trang 14

l ng m t s lo i v xin s d ng trong TCMR d n n t l ti m h ng

gi m s t Ch nh v v y vi th h nh TTC m o ng t kh m s ng

l t v n tr ti m h ng a nh n vi n y t (NVYT) l h t s quan tr ng

n ng ao h t l ng ti m h ng h n h th p nh t nh ng r i ro tai i n sau ti m h ng v t ng ng ni m tin a ng i d n v o ng t TCMR

n n ta

Th ng T n l m t huy n thu Th H N i n m ph a Nam g m

29 x th tr n C ng t o v h m s s kh e nh n d n i t l

h ng tr nh TCMR lu n Đ ng h nh quy n v Trung t m Y t huy n

Th ng T n h t s quan t m Tuy nhi n r t t nghi n u v v n TTC ng nh t m hi u v th tr ng kh m s ng l v t v n tr ti m

Trang 15

M C TIÊU NGHIÊN CỨU

Trang 16

CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN TÀI LIỆU

1.1 K

1 1 1 ịc

Vi s d ng v xin ph ng nh t u h y h n 200

n m v i ph ng ph p h ng u ph ng nh u m a a Edward Jenner (1749- 1823) ng th nghi m ph ng ph p n y v o n m 1796 v

h nh th ng ng tr nh a m nh v o n m 1798 Th nh ng n y

tr th nh d u son u ti n trong l h s nghi n u v v xin n i ri ng v nghi n u v mi n d h h n i hung Tuy nhi n l vi r t v n h a

ph t hi n n vi khu n tuy ph t hi n nh ng h a h ng minh l n nguy n a nh truy n nhi m V o th i gian n y nguy n l

Trang 17

nguy n quan tr ng k h th h sinh mi n d h V d nh v xin ho g t

u t vi m n o Nh t n

Ưu i m: khi a v xin v o th vi sinh v t h t n n kh ng

n kh n ng h i g y nh v l y lan sang ng i kh ng d ng v xin

Ưu i m: khi a v xin v o th vi sinh v t v n t ng sinh t o

n n m t qu tr nh gi ng nh qu tr nh nhi m tr ng t nhi n v t o mi n

d h nh nhi m tr ng t nhiên

Nh i m: n quan t m n t nh an to n (ph i th n tr ng khi d ng

ho ng i suy gi m mi n d h ho ang m nh p t nh kh ho

r i lo i p ng mi n d h qua trung gian t o)

- V xin gi i t (Toxoid vaccines): L v xin h t ngo i t

V d nh v xin u n v n h h u

- V xin tinh h : L v xin kh ng n t p h t h kh ng nguy n ho

th nh ph n quy t nh kh ng nguy n

- V xin t i t h p (Conjugate vaccines): L v xin l m ng h

huy n n p gen m h a kh ng nguy n n thi t v o genom a t o n m men t o vi khu n ho t o ng v t th h h p t o ra nhi u kh ng nguy n tinh khi t

- V xin DN tr n (DNA vaccines): S d ng v xin gen hay ADN mã hoá

kh ng nguy n v o t o sẽ gi i m t o ra protein mi n d h

Ưu i m: t o p ng mi n d h g n v i nhi m tr ng t nhi n

Lo i v xin n y t o ra kh ng th kh ng ao ngay t an u nh ng n u

Trang 18

ti m nh l i th n ng kh ng th o v sẽ r t ao v t n l u trong

th i gian d i

- V xin lai gh p (chimeric vaccines): ng k thu t t i t h p v k thu t di

truy n ng i ta gh p gen m h a kh ng nguy n o v a vi sinh v t g y

nh v o genom a m t vi sinh v t kh ng g y nh ( n g i l vi sinh v t

ve tor) Vi sinh v t ve tor n y s ng nh ng kh ng v s d ng nh

m t v xin V d v xin vi m n o Nh t n IMOJEV a Sanofi Pasteur (lai gi a vi r t vi m n o Nh t n v vi r t s t v ng)

Ưu i m: V xin lai gh p k h th h th t o ra p ng mi n d h

i v i vi sinh v t g y nh v vi sinh v t ve tor

- V xin h a t ng h p: D ng ph ng ph p h a h t o ra hu i peptit

tr nh t a id amin theo mong mu n Ph n t peptit n y th ki n k t v i

m t protein t i t ng t nh ph thu t o lympho T

- V xin th v t huy n gen: Hi n nay nh khoa h ang nghi n u

m t s lo i th v t l m th ph m h a gen sinh kh ng nguy n

, T : V xin n gi ( h a 1 t p huy t thanh a

m t lo i t nh n g y nh) v xin a gi ( h a t 2 t p huy t thanh a

ng m t lo i t nh n g y nh) v xin ph i h p ( h a kh ng nguy n a nhi u t nh n g y nh kh nhau v ph ng nhi u t nh n)

Trang 20

C tuy n huy n x v i m ti m h ng Nhi t ngo i kho ng quy nh

tr n trong kho ng th i gian nh t nh th l m h ng v xin T t nh t l v xin o qu n li n t nhi t th h h p t khi xu t x ng ho n l

ti m h ng v trong su t u i ti m h ng V xin ph i nhi m v i nhi t

ao qu th i gian quy nh sẽ gi m hi u l V xin ng ng th

o v tr kh i m 6 nh truy n nhi m ph i n v g y t vong ao l lao

h h u ho g u n v n i li t s i Ch ng tr nh tr i qua nhi u giai

Trang 21

l tuy n huy n v x tri n khai n r t th p

Trang 22

T ng ng h o gi m s t h tr i v i nh ng v ng tri n khai ti m

h ng g p nhi u kh kh n nh v ng s u v ng xa mi n n i h i o (4) Tranh th h tr qu t a v o Ch ng tr nh nh ng v xin m i l h ti m

m i k thu t t t h n; t ng ng h t l ng d y huy n l nh; gi m s t nh trong TCMR, gi m s t an to n ti m h ng nh ng a n tr ng i m v tr n

Trang 23

Hình 1.1 ở ộ ở [18]

BỘ Y TẾ Cụ Y Dự ò g

C tr m Y t x

Trung t m YTDP 4 t nh

C trung t m Y t huy n

C tr m Y t x

Trang 24

1.2.4 ịc ê c

ng 1 1 d i y l l h ti m h ng p d ng trong h ng tr nh TCMR t n m 2010 theo quy t nh s 845 QĐ- YT ng y 17 03 2010 a

Y t V xin ph i h p 5 trong 1 ph ng nh h h u- ho g - u n v n

vi m gan v Hi t u tri n khai trong h ng tr nh TCMR t gi a

n m 2010 do UNICEF ung ng v i s t i tr a Li n minh to n u v V xin v Ti m h ng (G VI) [18]

2 2 th ng - Ti m v xin h h u - ho gà - u n v n - viêm gan

B - Hib m i 1 (v xin 5 trong 1)

Trang 25

- 1 th ng sau m i 1

- 6 th ng sau m i 2 ho trong th i k thai l n sau

- 1 n m sau m i 3 ho trong th i k thai l n sau

- 1 n m sau m i 4 ho trong th i k thai l n sau

1.3 K s g ư ư g: C h ng d n v

kh m s ng l v t v n tr ti m h ng hi n ang p d ng theo h ng d n a Y t an h nh kèm theo Quy t nh s 04 QĐ-

Trang 27

hi n t th ng kh ? N u th ph n ng x y ra sau ti m lo i v xin nào?

H i ti n s d ng ph n ng n ng v i v xin a m anh em ru t trong gia nh

Tr m i d ng s n ph m glo ulin mi n d h trong v ng 3 th ng tr

tr ng h p tr ang s d ng glo ulin mi n d h i u tr vi m gan

Tr ang ho m i k t th t i u tr orti oid (u ng tiêm) trong vòng 14 ngày

Tr t nh tr ng suy h n ng quan (nh suy h h p suy tu n

ho n suy tim suy th n suy gan …)

Trang 28

Tr suy gi m mi n d h (HIV IDS nh suy gi m mi n d h m sinh)

- H ng d n theo d i h m s sau ti m h ng:

Ở l i i m ti m h ng 30 ph t theo d i v k p th i x tr n u nh ng

ph n ng t th ng x y ra

Ti p t theo d i t i nh t nh t 24 gi sau ti m h ng v d u hi u sau:

to n tr ng; tinh th n; n; m ; u ng; ng ; th ; nhi t ; ph t an; ph n ng

Trang 29

a) c c ạ b :

- Tr ng h p nh vi n s d ng nh n ri ng ho tr s sinh: To n n i dung kh m s ng l (nh ng ki m) v y l nh h nh ti m ph i ghi trong h s nh n

Trang 30

Kh ng h kh kh n v h t l ng nh n l t i tuy n y t s

n thi u v s l ng NVYT Trong nghi n u a Nguy n Kh Nguy n (2016) t i Th i Nguy n ho th y t i TYT x ph ng hi n nay ang ph i th hi n kho ng tr n 20 h ng tr nh y t kh ng k ng t

h ng tr nh y t tr l n hi m a s S nh n vi n n y trong khi tri n khai

th hi n nhi m v giao ng sẽ ph i ph n hia th i gian m t h h p

Trang 31

ng NVYT Gi m s t l theo d i ki m tra NVYT xem h th hi n

ng nh ng quy nh quy tr nh hay kh ng N u ng t gi m s t l nh

o a TYT quan t m th hi n m t h th ng xuy n sẽ gi p h n h nh

1 4 3 c ế ừ ía TT T

TYT s h u s qu n l h o h ng d n a TTYT huy n v huy n m n nghi p v kinh ph v nh n l y t [29] Ch nh v th TTYT huy n vai tr r t quan tr ng trong ng t ti m h ng m r ng t i TYT

x

Hi n nay n ng ao h t l ng h ng tr nh ti m h ng m r ng NVYT th hi n kh m s ng l v t v n tr ti m h ng u tham gia t p hu n TTYT huy n t h t p hu n ho NVYT th ng xuy n nghi m t h t l ng sẽ nh h ng r t t h n vi th hi n quy

tr nh ti m h ng a NVYT i nh ng ki n th h tr ng l

h a n u kh ng t p hu n i d ỡng th m kh ng k ki n th sẽ mai m t n u kh ng nh l i n luy n l i M t kh t l thuy t n

Trang 32

th ti n i khi v n n m t kho ng h v kho ng h h thu

h p n u nh m i NVYT th t trau d i ho n thi n m nh trong qu tr nh

ng t v ti p t t p hu n o t o l i ng nh ti p t p

nh t nh ng ki n th m i N u nh vi t p hu n t h h ng n m ho

to n nh n vi n a TYT v i t ng y t th n n m t h nghi m túc, h t l ng ng sẽ g p ph n v o th hi n t t ng t t v n kh m

s ng l ti m h ng ng nh th hi n t t quy tr nh ti m h ng an to n h n

h nh ng ph n ng tai i n th x y ra [16]

Kh ng h t h o t o t p hu n v ti m h ng ho y t tuy n d i TTYT huy n n vai tr r t quan tr ng trong qu tr nh theo d i gi m s t

ng nh h tr v huy n m n nghi m v trong ng t ti m h ng Đ ng

th i TTYT huy n ng l u n i gi a y t tuy n t nh tuy n trung ng v i y

t s h n ng nhi m v ph i n h ng d n quy nh trong

Trang 33

r ng t i 6 t nh Đi n i n K n H Nam Thanh H a L m Đ ng

Li u ho th y 84 7 NVYT ghi phi u ti m h ng tr khi ti m; 83 3

kh ng tuy n truy n v v xin khi ti m; 76 4 kh ng h n ng y n ti m l n

t i Nghi n u ng h ra t t n a TYT x u tham gia kh u trong u i ti m h ng th ng xuy n do v y i t ng o t o v t p hu n v TCMR h ng n m th ng h tr m tr ng v n huy n tr h ti m

h ng l h a h p l [24]

Ng Th Nhu nghi n u v Th tr ng an to n trong u i ti m

h ng t i 35 tr m y t x th tr n huy n Ti n H i n m 2011 ho k t qu

17 1 s u i ti m h ng h a t y u u an to n ti m h ng; 28 9 s NVYT tham gia ti m h ng h a t p hu n huy n m n v ti m h ng

m r ng; 97 1 u i ti m h ng kh m ph n lo i tr tr khi ti m; 100

m theo d i ph n ng sau ti m h ng [13]

N m 2013 t gi Đ ng Th Di u Th y ti n h nh nghi n u Đ nh

gi th tr ng an to n ti m h ng trong h ng tr nh ti m h ng m r ng t i

Trang 35

ti t nhi u i n i t nh tr ng n ng l n to n u n n nguy x y ra

lo i d h nh l r t ao v kh ki m so t Đ i t l d h: Tay h n mi ng

Trang 36

Ti u h y p nguy hi m S i S t xu t huy t Zika C m H5N1 m A/H1N1/pdm, MERS-CoV … nh h ng n i s ng kinh t s kh e

ng i d n

- Hi n nay nh nhi m tr ng v n hi m t l ao nh vi m ng h h p

vi m ph i tr em ti u h y nh lao v HIV IDS

- C nh kh ng l y nhi m ng gia t ng nh nh tim m h (nh t l nh

Trang 37

Cháu T.T.H Sinh ngày : 27/2/2016

Trang 40

2.4 P ư g u

2 4 1

a) N ê c ị :

- Ch n m u to n NVYT tr ti p th hi n kh m s ng l v t v n tr

ti m h ng t i 29 TYT x th tr n huy n Th ng T n M i TYT 2 NVYT

l m ng t n y v y s NVYT tham gia v o nghi n u l 58 NVYT

hi n kh m s ng l v t v n tr ti m h ng l 4 l t Nh v y s l t quan s t NVYT a nghi n u l 232 l t

Ngày đăng: 04/02/2021, 15:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w