1. Trang chủ
  2. » Sinh học lớp 12

Toán lớp 10, toán lớp 11, toán lớp 12 (lần 3)

8 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 619,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Độ dài bán kính đường tròn nội tiếp r của tam giác trên là:.. A.?[r]

Trang 1

TỔNG ÔN:70 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 PHẦN 1:BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TẬP HỢP VÀ CÁC PHÉP

TOÁN TRÊN TẬP HỢP Câu 1 Hãy liệt kê các phần tử của tập   2   

5 3

A X 0 B X 1 C    

 

3 2

 

3 1; 2

X

Câu 2 Cho tập    2      2   

X x x x x x Tính tổng S các phần tử của tập X

A S4 B 9

2

Câu 3 Hãy liệt kê các phần tử của tập    2   2  

A X 5;3 B X  5; 2; 5;3  

C X 2;3   D X  5; 5 

Câu 4 Cho tập X2;3;4  Hỏi tập X có bao nhiêu tập hợp con?

Câu 5 Cho hai tập hợp A1;2;5;7 và B1;2;3  Có tất cả bao nhiêu tập X thỏa XA và XB?

Câu 6 Tìm x y để ba tập hợp , A 2;5 , B 5;x và Cx y; ;5 bằng nhau

A x y 2. B x y 2 hoặc x2,y5

C x2,y5 D x5,y2 hoặc x y 5

Câu 7 Cho hai tập hợp A 1;5 và B1;3;5  Tìm A B

A A B  1 B A B  1;3

C A B 1;3;5  D A B  1;5

Câu 8.Cho hai tập     2 2   

B n n Tìm A B

A A B  2;4 B A B  2

C A B  4;5 D A B  3

Trang 2

Câu 9 Cho hai tập hợp A1;3;5;8 , B3;5;7;9 Xác định tập hợp A B

A A B  3;5 B A B 1;3;5;7;8;9 

C A B 1;7;9  D A B 1;3;5 

Câu 10 Cho hai tập hợp A0;1;2;3;4 , B2;3;4;5;6 Xác đinh tập hợp \ A B

A A B\  0 B A B\  0;1

C A B\  1;2 D A B\  1;5

Câu 11 Cho hai tập hợp A0;1;2;3;4 , B2;3;4;5;6 Xác đinh tập hợp \ B A

A B A\  5 B B A\  0;1

C B A\ 2;3;4  D B A\  5;6

Câu 12 Cho hai tập hợp A0;1;2;3;4 , B2;3;4;5;6 Tìm XA B\   B A \ 

A X0;1;5;6  B X 1;2

C X 5 D X 

Câu 13 Cho hai tập hợp A0;1;2;3;4 , B2;3;4;5;6

Xác định tập hợp XA B\   B A \ 

A X0;1;5;6  B X 1;2

C X2;3;4  D X 5;6

Câu 14 Cho tập hợp X  ;2   6;  Khẳng định nào sau đây đúng?

A X ;2   B X   6; 

C X   ;  D X 6;2  

Câu 15 Cho A   ; 2 , B3; và C 0;4 Xác định XA BC

A X 3;4 B X3;4  C X ;4   D X 2;4  

Câu 16 Cho hai tập hợp A 4;7  và B    ; 2 3; Xác định X A B

A X   4; . B X    4; 2 3;7 

C X   ; . D X 4;7  

Câu 17 Cho A  5;1 , B3; và C   ; 2  Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 3

A A   B  5;  B B C    ; 

C B C   D A C    5; 2 

Câu 18 Cho A 0;3 , B 1;5 và C 0;1 Khẳng định nào sau đây sai?

A A   B C B A  B C 0;5 

C A C \C 1;5 D AB\C1;3 

Câu 19 Cho hai tập hợp A 2;3  và B1; Xác định CAB

A CA   B  ; 2  B CA   B  ; 2 

C CA    B  ; 2 1;3  D CA    B  ; 2 1;3 

Câu 20 Cho hai tập hợp A 4;3  và Bm7;m Tìm giá trị thực của tham số m để BA

A m3. B m3. C m3. D m3

PHẦN 2: BÀI TẬP VỀ HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ

Câu 1 Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số  

x2 4x 4

y

x

A. A1; 1   B. B 2;0 C.  

 

 

1 3; 3

C D. D 1; 3 

Câu 2 Cho hai hàm số   2 

f x x x và  

2

1 khi 2

2 1 khi 2 2

6 5 khi 2

Tính các giá trị sau f 1 và

     3 , 2 , 3

A. f   1 1, g  3 34, g 2 3,g 3 8

B f   1 1, g  3 12, g 2 41,g 3 7

C. f  1 1, g  3 32, g 2 5,g 3 17

D. f  1 0, g  3 21, g 2 3,g 3 10

Câu 3 Cho hàm số  4  3 2 2 2  

( ) 2 ( 1) ( 1) 2( 3 2) 3

Tìm m để điểm (1;0) M thuộc đồ thị hàm số đã cho

A. 4 3

3

6

6

m

Trang 4

Câu 4 Tìm tập xác định D của hàm số

  

2 1

x y

A. D3; B.   

1

D \ ;3

2 C.

   

1

D ;

2 D. D

Câu 5 Tìm tập xác định D của hàm số

1

x y

A. D \ 1   B. D  1 C. D \ 1 D. D

Câu 6 Tìm tập xác định D của hàm số 

3

2 1

3 2

x y

A. D \ 1   B. D \2;1  C. D \ 2 D. D

Câu 7 Tìm tập xác định D của hàm số   

3 2 6

4 3

y

x

A  

 

2 4

D ;

3 3 B

 

 

3 4

D ;

2 3 C

 

 

2 3

D ;

3 4 D

  

4

D ;

3

Câu 8 Tìm tập xác định D của hàm số  2   

A D  ;3  B D 1;3 C D3; D D3;

Câu 9 Tìm tập xác định D của hàm số 

 

2

1 6

x y

A D 3 B D   1;   \ 3 C D D D   1; 

Câu 10 Tìm tập xác định D của hàm số  

 

3 2

1 1

x y

A D1; B D 1 C D D D   1; 

Câu 11 Tìm tập xác định D của hàm số 

 6.

x y

A D0; B D0;  \ 9 C D 9 D D

Câu 12 Tìm tập xác định D của hàm số 

2

2

4 4

x y

A D   2;   \ 0;2 B D

C D   2;  D D   2;   \ 0;2

Trang 5

Câu 13 Tìm tập xác định D của hàm số   

1

; 1 1

; 1

x x

f x

A D  1 B D C D   1;  D D  1;1 

Câu 14 Xét tính chẵn, lẻ của hàm số   

5 1

x

f x

x

C. hàm số vừa chẵn vừa lẻ D. hàm số không chẵn, không lẻ

Câu 15 Xét tính chẵn, lẻ của hàm sốf x  x 5 5x.

C. hàm số vừa chẵn vừa lẻ D. hàm số không chẵn, không lẻ

Câu 16 Xét tính chẵn, lẻ của hàm sốf x  x 1 1x .

C. hàm số vừa chẵn vừa lẻ D. hàm số không chẵn, không lẻ

Câu 17 Cho đồ thị hàm số  3

y x như hình bên Khẳng định nào sau đây sai?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng ;0 

B. Hàm số đồng biến trên khoảng 0;

C. Hàm số đồng biến trên khoảng  ; 

D Hàm số đồng biến tại gốc tọa độ O

x

y

O

Câu 18 Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số   2 

4 5

f x x x trên khoảng ;2 và trên khoảng

2; Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên ;2 , đồng biến trên  2;

B. Hàm số đồng biến trên ;2 , nghịch biến trên  2;

C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ;2 và  2;

D. Hàm số đồng biến trên các khoảng ;2 và  2;

Câu 19 Cho hàm sốy mx 2 Tìm tất cả giá trị của m để hàm số nghịch biến trên

Câu 20 Tọa độ đỉnh I của parabol     2

P y x x là:

A.I 1;3 B.I 2;4 C.I 1; 5 D.I 2; 12

Trang 6

Câu 21 Cho    2 

P y x x Khẳng định nào sau đây là đúng

A.Hàm số đồng biến trên ;1  B.Hàm số nghịch biến trên ;1 

C.Hàm số đồng biến trên ;2  D.Hàm số nghịch biến trên ;2 

Câu 22 Xác định parabol    2 

P y ax bx , biết rằng  P đi qua hai điểm M 1;5 và N2;8

A.   2 

2 2

2 2

2

2 2

Câu 23 Cho hàm số  2    

0

y ax bx c a có đồ thị  P Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A.Đồ thị có trục đối xứng là đường thẳng  

2

b x

a

B.Hàm số nghịch biến trên khoảng   

 ; 2 

b

a

C Đồ thị luôn cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt

D.Hàm số đồng biến trên khoảng  

 2 ; 

b a

Câu 24 Giao điểm của parabol    2 

P y x x với trục hoành

A.0; 1 ,   4;0  B.1;0 ,  4;0  C.0; 1 , 0; 4      D.1;0 , 0; 4    

Câu 25 Hàm số:   2 

4 9

y x x có tập giá trị là:

A.;0  B. ; 2  C. ; 5  D. ; 9

Câu 26 Biết rằng    2  

P y ax x c có hoành độ đỉnh bằng 3 và đi qua điểm M2;1 Tính tổng

 

S a c

Câu27 Xác định parabol    2 

P y x bx c biết rằng  P có đỉnh I 1; 2 

A.  2 

2 4 4

2 4

2 4

Câu 28 Parabol  2 

y ax bx c đi qua A 8;0 và có đỉnh S6; 12  có phương trình là

A.  2 

2 24 96

2 36 96

C.  2 

3 36 96

12 96

Câu 29 Hàm số   2    

y x m x nghịch biến trên 1; khi giá trị m thỏa mãn:

A.m0 B.m0 C.m2 D.0 m 2

Câu 30 Đồ thị dưới đây là của hàm số nào:

Trang 7

A.  2 

2 8 7

y x x D.   2 

4 3

PHẦN 3: BÀI TẬP HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

Câu 1 Cho ABCcó    0

6, 8, 60

b c A Độ dài cạnh a là:

A 2 13 B 3 12. C 2 37. D 20

Câu 2 Cho ABCS84,a13,b14,c15. Độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp R của tam giác trên là:

A 8,125. B 130. C 8. D 8,5.

Câu 3 Cho ABCa6,b8,c10. Diện tích S của tam giác trên là:

A 48. B 24. C 12. D 30.

Áp dụng công thức Hê-rông: Sp p a p b p c(  )(  )(  ) 12(12 6)(12 8)(12 10) 24   

Câu 4 Cho ABC thỏa mãn : 2cosB 2 Khi đó:

A  0

30

60

B C  0

45

75

B

Câu 5 Cho ABCvuông tại B và có  0

25

C Số đo của góc A là:

A  0

65

60

155

75

Câu 6 Cho ABC có  0  

60 , 8, 5

B a c Độ dài cạnh b bằng:

A 7. B 129. C 49. D 129

Câu 7 Cho ABC có  0  0

45 , 75

C B Số đo của góc A là:

A  0

65

70

60

75

A

Câu 8 Cho ABCS10 3, nửa chu vip10 Độ dài bán kính đường tròn nội tiếp rcủa tam giác trên là:

Câu 9 Cho ABCcó    0

4, 5, 150

a c B Diện tích của tam giác là:

A.5 3. B 5. C 10. D 10 3

Câu 10 Cho tam giác ABC thỏa mãn: 2cosA1 Khi đó:

A  0

30

45

120

A D  0

60

Câu 11 Cho tam giác ABC có b = 7; c = 5, cos 3

5

A Đường cao h a của tam giác ABC là

A 7 2

Câu 12 Cho tam giác ABC, chọn công thức đúng trong các đáp án sau:

x

y

3

-1 2

O

Trang 8

A  2 2  2

2

a

2

a

2

a

4

a

m

Câu 13 Cho tam giác ABC Tìm công thức sai:

A. 2

sin

a R

2

a A

R C bsinB2 R D sinCcsinA

a

Câu 14 Chọn công thức đúng trong các đáp án sau:

A 1 sin

2

S bc A B 1 sin

2

S ac A C 1 sin

2

S bc B D 1 sin

2

Câu 15 Cho tam giác ABC có a8,b10, góc C bằng 600 Độ dài cạnh clà ?

A c3 21 B c7 2 C c2 11 D c2 21

Câu 16 Cho tam giác ABC Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A  1

2

ABC

sin

a R

A

cos

2

B

4

c

Câu 17 Cho tam giác ABC, chọn công thức đúng ?

A 2 2 2

2 cos

2 cos

AB AC BC AC BC C

C 2 2 2

2 cos

2 cos

Câu 18 Cho tam giác ABC thoả mãn hệ thức b c 2a Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?

A cosBcosC2cos A B.sinBsinC2sin A

C sin sin 1sin

2

B C A D sinBcosC2sin A

Câu 19 Cho tam giác ABC Đẳng thức nào sai ?

A.sin(A B 2 ) sin3 CC B  

cos sin

2 2

C sin(A B ) sin C D  

2 cos sin

Câu 20 Gọi  2 2 2

S m m m là tổng bình phương độ dài ba trung tuyến của tam giác ABC Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng ?

A 3 2 2 2

4

C 3 2 2 2

2

Ngày đăng: 04/02/2021, 13:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w