bằng phương pháp đặt nhân tử chung.[r]
Trang 2kI M TRA ỂM TRA
Thực hiện phép tính sau:
(x - )(x + )(4x – 1)
2
1
2
1
= 4x3 – x2 – x +
4 1
4x3 – x2 – x +
4
1
= (x - )(x + )(4x – 1)
2
1
2 1
Trang 3Tiết: 9
Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung
Trang 41 Các ví dụ
a) Ví dụ 1:
Hãy viết 6x 2 – 4x 3 thành tích của
những đa thức
Giải:
6x 2 – 4x 3 = 3.2x 2 – 2x.2x 2 = 2x 2 (3 – 2x)
*Việc biến đổi 6x 2 – 4x 3 thành tích 2x 2 (3
– 2x) được gọi là phân tích đa thức
thành nhân tử
* 2x gọi là nhân tử chung
Gợi ý 6x 2 = 3 2x 2
4x 3 = 2x 2x 2
Phân tích đa thức thành nhân tử là gì?
Trang 5b) Khái niệm:
Phân tích đa thức thành nhân tử (hay thừa số) là biến đổi đa thức đó thành một tích của những đa thức
Trang 6c) Ví dụ 2:
Phân tích đa thức sau thành nhân tử
5x2(x – 2y) – 15x(x – 2y)
Xác định các nhân tử chung?
Kết quả: 5x(x – 2y)…… (x – 3)
Trang 72 Áp dụng:
Ví dụ: Phân tích các đa thức sau thành
nhân tử
a) x 2 – x =
b) 15x 3 – 5x 2 + 10x =
c) 3(x – y) – 5x(y – x)=
x(x – 1)
Lưu ý:
x – y = - (y – x)
3(x –y) + 5x(x – y)
= (x – y)(3 + 5x)
Từ VDc) có nhận xét gì?
Trang 83 Chú ý:
Nhiều khi để làm xuất hiện nhân
tử chung ta cần đổi dấu các hạng tử
( Lưu ý tới tính chất A = - ( - A) )
!!!
Trang 9Củng cố bài
3x(x – 2) = 0
3x = 0 x = 0
hoặc x – 2 = 0 x = 2 Vậy x = 0 ; x = 2
Trang 10Bài 3: Chọn các biểu thức thích hợp điền vào chỗ trống để được đẳng
thức đúng
x(x – 1) – y(1 – x) = ……….
5x(x – 2000) – x + 2000= ………
(x – 2000)(5x + 1)
(x + y)(x – 1)
(5x – 1)(x – 2000) (x – y)(x – 1)
A.
B.
C.
D.
Trang 11Điền dấu( X ) vào ô trống trong
bảng sau
TT Các kết quả cho trước Đ S
1 xy 2 + xy = xy(y + 1)
2 x 2 y(x-2)-xy 2 (2-x)=xy(x-2)(x-y)
3 x 3 y 2 + x 2 y - x 2 = x 2 (xy 2 + y)
4 x 2 y(1-x) +x 2 (x-1)=x 2 (x-1)(1-y)
x x
x x
x x
Trang 12Hướng dẫn về nhà
- Ôn lại các hằng đẳng thức đáng nhớ
- Bài tập: 2; 3 (SBT-trang6)