- Hiểu khái niệm chia hết, các khái niệm bội, ước của một số nguyên; tìm được các ước, bội của một số nguyên và biết rằng, nếu một số là bội hoặc ước của một số nguyên a thì số đối của
Trang 1CÁC KIẾN THỨC TRỌNG TÂM HỌC KÌ II TOÁN 6
- Vận dụng được quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế khi làm tính
- Hiểu khái niệm chia hết, các khái niệm bội, ước của một số nguyên; tìm được các
ước, bội của một số nguyên và biết rằng, nếu một số là bội (hoặc ước) của một số nguyên a thì số đối của nó cũng là bội (hoặc ước) của a Biết được số 0 là bội của mọi số nguyên khác 0 nhưng không là ước của bất kì số nguyên nào
2 Phân số:
- Biết khái niệm phân số Biết cách viết phân số Biết khái niệm hai phân số bằng
nhau Biết viết một phân số bất kì có mẫu âm thành một phân số bằng nó và có mẫu dương
- Nắm được tính chất cơ bản của phân số Biết rút gọn phân số bằng cách chia cả tử
và mẫu của phân số cho một ước chung khác 1 và -1
- Biết quy đồng mẫu nhiều phân số Biết so sánh phân số chủ yếu bằng cách quy đồng mẫu rồi thực hiện so sánh hai phân số có cùng một mẫu dương
- Biết và vận dụng được các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia hai phân số
- Biết và vận dụng được các tính chất cơ bản của phép cộng và phép nhân phân số
- Biết các khái niệm hỗn số, số thập phân, phần trăm Viết được một phân số dưới dạng hỗn số và ngược lại Viết được một phân số thập phân dưới dưới dạng số thập phân và ngược lại Viết được một số thập phân dưới dạng phần trăm và ngược lại
Trang 2- Vận dụng được ba bài toán cơ bản về phân số: Biết tìm giá trị phân số của một số cho trước, biết tìm một số biết giá trị một phân số của số đó, biết tìm tỉ số và tỉ số phần trăm của hai số
II HÌNH HỌC
- Biết khái niệm góc Khái niệm số đo góc Biết vẽ góc Biết dùng thước vẽ một
góc có số đo cho trước
- Hiểu các khái niệm góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt Hai góc kề nhau, hai góc phụ nhau, hai góc bù nhau, hai góc kề bù
- Hiểu được nếu tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz thì xOy+yOz=xOz và ngược lại
- Hiểu khái niệm tia phân giác của một góc Biết vẽ tia phân giác của một góc
- Biết các khái niệm đường tròn, hình tròn, tâm, cung tròn, dây cung, đường kính Nhận biết được các điểm nằm trên, bên trong, bên ngoài đường tròn Biết dùng compa để vẽ đường tròn, cung tròn Biết gọi tên và ký hiệu đường tròn
- Biết khái niệm tamgiác Hiểu được các khái niệm đỉnh, cạnh, góc của tam giác Nhận biết đươc các điểm nằm bêntrong, bên ngoài tam giác Biết vẽ tam giác Biết gọi tên và ký hiệu tam giác Biết đo các yếu tố (cạnh, góc) của một tam giác cho trước
Trang 3−
− Giải:
−
; 270450
−
; 11143
−
32
12; 26156
Trang 4-Quy đồng mẫu nhiều phân số với mẫu dương ta làm như sau :
Bước 1 : Tìm một bội chung của các mẫu ( thường là BCNN ) để làm mẫu chung Bướ 2 : Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu ( bằng cách chia mẫu chung cho từng mẫu) Bước 3 : Nhân tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng
Ví dụ 1: bài ?2/sgk/17 Quy đồng mẫu các phân số :1; 3 2; ; 5
40 2 3
5
24 3 5
8
15 5 8
−
−Giải: Viết các phân số về dạng có mẫu dương , ta được :
Thừa số phụ tương ứng:
Trang 5-Trong hai phân số có cùng mẫu dương , phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn
So sánh hai phân số không cùng mẫu
−
− và
4 7
− >
2 3
−
− >
4 7
−
−
-Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu , ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng một mẫu dương rồi so sánh các tử với nhau : Phân số nào có tử lớn hơn thì phân số
−
Ta có :
20
16 5
Trang 6Ví dụ 2: so sánh hai phân số : 11
12
−
; 1718
−a) 11 33
Bài 2) điền số thích hợp vào ô chổ trống:
Trang 8d) 1717 101 101.(17 1) 101.16 1
2828 404 101.(28 4) 101.32 2
bài a giải tương tự
QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ
Bài 1) Tìm mẫu chung nhỏ nhất của các phân số sau:a) và b) ; ;
Trang 9câu b giải tương tự
Bài 4) Quy đồng mẫu các phân số sau:
Câu a, c giải tương tự
Bài 5) Quy đồng mẫu các phân số sau:
b) ; c) ; ;
Cách giải tương tư như câu b bài 1
* SO SÁNH PHÂN SỐ
Bài 1) a) Thời gian nào dài hơn: giờ hay giờ
b) Đoạn thẳng nào ngắn hơn: m hay m
c) Khối lượng nào lớn hơn kg hay kg
d) vận tốc nàonhỏ hơn km/h hay km/h
Trang 10a) < < < < b)
Bài 3) So sánh các phân số sau
a) và b) và
Hướng dẫn giải: câu b
Trước tiên rút gọn các phân số về phân số tối giản:
−
− ;
151 284
- Góc là hình gồm hai tia chung gốc
- Góc bẹt là góc có hai cạnh là hai tia đối nhau
- Góc có số đo bằng 900 là góc vuông
- Góc nhỏ hơn góc vuông là góc nhọn
- Góc lớn hơn góc vuông nhưng nhỏ hơn góc bẹt là góc tù
- Hai góc kề nhau là 2 góc có một cạnh chung, 2 cạnh còn lại nằm trên 2 nửa
mp đối nhau có bờ chứa cạnh chung
- Hai góc phụ nhau là 2 góc có tổng số đo bằng 900
- Hai góc bù nhau là là 2 góc có tổng số đo bằng 1800
- Hai góc kề bù là 2 góc vừa kề nhau, vừa bù nhau
Trang 11TRƯỜNG THCS TÂN HƯNG NĂM HỌC 2019 - 2020
Ví dụ 1:Trên đường thẳng xy lấy bốn điểm A, B, C, D theo thứ tự đó Gọi E là một điểm nằm
ngoài đường thẳng xy Vẽ các tia EA, EB, EC, ED
b) Tia EB nằm giữa hai tia EA và EC , EA và ED ;
Tia EC nằm giữa hai tia EB và ED, ED và EA
Ví dụ 2: Cho góc AOB và góc AOC là hai góc kề nhau, 0
65
39
AOC = Tính góc BOC
Giải:Vì AOB và AOC là hai góc kề nhau, cạnh chung là OA nên tia OA nằm giữa hai tia
OB và OC, do đó : BOC=BOA+AOC= 65 0 + 39 0 = 104 0
Bài 1) Cho ba điểm A,B,C theo thứ tự đó thuộc đường thẳng d.O là điểm nằm ngoài
đường thẳng d.Vẽ các tia OA,OB,OC
a)Trong ba tia OA,OB,OC có tia nào nằm giữa hai tia còn lại không?
b)Trong ba tia OA,OB,OC có tia nào không nằm giữa hai tia còn lại không?
Bài 2) Vẽ bốn tia chung gốc OA,OB,OC,OD, trong đó OA và OC là hai tia đối
nhau.Có bao nhiêu góc tạo thành?Kể tên các góc đó
*Chủ đề 2 :Tia phân giác của góc, Khi nào thì xOy yOz xOz
Trang 12- Khái niệm tia phân giác của một góc: Tia phân giác của một góc là tia nằm giữa hai cạnh của góc và tạo với hai cạnh ấy hai góc bằng nhau
- Các cách tính số đo góc:
- Dựa vào tính chất tia nằm giữa hai tia:
Tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz xOy yOz xOz
- Dựa vào tính chất tia phân giác của một góc:
Oy là tia phân giác của xOz xOz
(tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz)
Tia Oy là tia phân giác của góc xOz
Cách 2) xOy yOz xOz
2
= = Tia Oy là tia phân giác của góc xOz
Ví dụ 1: Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ tia Oy, Oz sao cho xOy =
800 , xOz = 400
a) Tia Oz có nằm giữa hai tia Ox và Oy không ?
b) Tia Oz có là tia phân giác của góc xOy không ? Vì sao ?
a) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox ta có xOz < xOy( vì 400 < 800) nên tia
Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy (1)
b) vì tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy
nên: xOz + yOz = xOy
Trang 13Từ (1) và (2) Oz là tia phân giác của góc xOy
Ví dụ 2) Cho góc xOy và góc yOz là hai góc kề, biết góc xOy =500.Tính góc yOz Giải: Vì xOy và yOz là hai góc kề bù nên:
0 180
Cách giải tương tự như ví dụ 1
Bài 2) Vẽ hai góc kề bù xOy, yOx’ , biết 0
Trang 14O BC
A
B C
Bài 3) Cho góc AOB và góc AOC là hai góc kề bù, biết 0
65
AOB = Tính góc AOC Hướng dẫn vẽ hình:
Sử dụng quan hệ hai góc kề bù tính góc AOC
Bài 4)Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia OA , vẽ hai tia OB, OC sao cho
AOB = 500 , AOC = 1500.Tính BOC
b) (-24) + 6 + 10 + 24
……… ………
c)15 + 23 + (-25) + (-23)
………
d) 60 + 33 + (-50) + (-33)
………
e) (-16) + (-209) + (-14) + 209
……… ………… Bài 2) Bỏ dấu ngoặc rồi tính :
a) (35 + 75 ) + ( 345 – 35 – 75)
Trang 15……… ……… b) (2002 – 79 + 15) – (- 79 + 15)
……… ……… c) – ( 515 – 80 + 91 )– (2003 + 80 – 91)
……… ……… Bài 3) Thực hiện phép tính :
a) 210 + [46 + (–210) + (–26)]
……… ……… b) (-18) - [(- 5) +(- 18)]
……… ……… c) 25.134 + 25.(-34)
……… ……… Bài 4) Tính tổng của tất cả các số nguyên x thỏa mãn :
a) -10 < x < 8 b) ) -4 ≤ x< 4
………
……… ……… Bài 5) Tìm các số nguyên x biết:
a) x + (-35) = 18 b) -2x - (-17) = 15
………
………
Trang 16−
− Giải:
−
; 270450
−
; 11143
−
32
12; 26156
Trang 17Bài 1) Rút gọn các phân số sau:
Hướng dẫn giải:Ta thấy ƯCLN ( 44,77) =11 nên ta chia tữ và mẫu của phân số
Câu b, c, d giải tương tự như câu a
Bài 2) điền số thích hợp vào ô chổ trống:
Hướng dẫn giải: ở bài trước các em đả biết về hai phân số bằng nhau:
Vậy : chổ trống …= 40 Các câu b,c,d làm tương tự
Bài 3) Viết các số đo thời gian sau đây với đơn vị là giờ ( chú ý rút gọn nếu có thể) a)30 phút b) 25 phút c) 100 phút d) 40 phút
Trang 19ÔN TẬP CHƯƠNG II TOÁN 6 - HKII
-2: gọi là tử số (hay tử)
3: gọi là mẫu số (hay mẫu)
Bài Tập:
Bài 1)Hãy cho một vài ví dụ về phân số.Cho biết tử và mẫu của mỗi phân số đó
Bài 2)Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số?
c − )6, 23
7, 4
d )3
0
e
Bài 3) Mọi số nguyên có thể viết dưới dạng phân số không? Cho ví dụ
Bài 4) Hãy viết các phân số sau:
a) Âm hai phần bảy b) Âm năm phần chín
c) Mười một phần âm mười ba d) Mười bốn phần âm năm
Trang 20Bài 5)Viết các phép chia sau dưới dạng phân số:
− )4
Trang 21Bài 3 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ Tính chất: (xem sgk/10)
Trang 22a) Tử của phân số là -15; -27 b) Mẫu của phân số là :-42;84
E