1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 10

Tải Phân phối chương trình môn Toán Trung học cơ sở - Khung phân phối chương trình môn Toán lớp 6, 7, 8, 9

20 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 246,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp... Rút gọn phân thức.[r]

Trang 1

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH LỚP 6 THCS

MÔN TOÁN Thực hiện năm học 2018 - 2019 1.Phân chia theo học kỳ và tuần học

Cả năm

29 tiết

Học kỳ I:

19 tuần: 72 tiết 16 tuần x 4 tiết/T4 tuần x 3 tiết/T 58 tiết 14 tiết

Học kỳ II:

18 tuần: 68 tiết 16 tuần x 4 tiết/T2 tuần x 2 tiết /T 53 tiết 15 tiết

2 Phân phối chương trình

SỐ HỌC (111 TIẾT)

I- Ôn

tập và

bổ túc

về số tự

nhiên

(39 tiết)

§1 Tập hợp Phần tử của tập hợp 1

§2 Tập hợp các số tự nhiên 2

§4 Số phần tử của một tập hợp

Tập hợp con Luyện tập 4 - 5

§5 Phép cộng và phép nhân Luyện

§6 Phép trừ và phép chia Luyện

§7 Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Nhân hai lũy thừa cùng cơ số

Luyện tập

12 – 13

§8 Chia hai lũy thừa cùng cơ số 14

§9 Thứ tự thực hiện các phép tính

§10 Tính chất chia hết của một

§11 Dấu hiệu chia hết cho 2, cho

§12 Dấu hiệu chia hết cho 3, cho

§14 Số nguyên tố Hợp số Bảng

số nguyên tố Luyện tập 25 - 26

§15 Phân tích một số ra thừa số nguyên tố Luyện tập 27 – 28

Trang 2

§16 Ước chung và bội chung.

§17 Ước chung lớn nhất Luyện

§18 Bội chung nhỏ nhất Luyện

II Số

nguyên

(29 tiết)

§1 Làm quen với số nguyên âm 40

§2 Tập hợp Z các số nguyên 41

§3 Thứ tự trong Z Luyện tập 42 - 43

§4 Cộng hai số nguyên cùng dấu 44

§5 Cộng hai số nguyên khác dấu

Luyện tập 45 – 46 Trình bày Quy tắc cộnghai số nguyên khác dấu

không đối nhau như sau: Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau

ta thực hiện ba bước sau: Bước 1: Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số

Bước 2: Lấy số lớn trừ đi

số nhỏ (trong hai số vừa tìm được)

Bước 3: Đặt dấu của số

có giá trị tuyệt đối lớn hơn trước kết quả tìm được

§6 Tính chất của phép cộng các số

§7 Phép trừ hai số nguyên Luyện

§8 Quy tắc “dấu ngoặc” Luyện

Kiểm tra học kì I 90’ (cả Số học và

Trả bài kiểm tra học kì I (phần Số

§9 Quy tắc chuyển vế Luyện tập 59

§10 Nhân hai số nguyên khác dấu 60

§11 Nhân hai số nguyên cùng dấu

§12 Tính chất của phép nhân 63 – 64

Trang 3

Luyện tập

§13 Bội và ước của số nguyên 65

III.

Phân số

(43 tiết)

§1 Mở rộng khái niệm phân số 69

§3 Tính chất cơ bản của phân số 71

§4 Rút gọn phân số Luyện tập 72 – 74 Chỉ nêu chú ý thứ ba: Khi

rút gọn phân số, ta thường rút gọn phân số

đó đến tối giản

§5 Quy đồng mẫu nhiều phân số

§7 Phép cộng phân số Luyện tập 78 – 79

§8 Tính chất cơ bản của phép cộng

§9 Phép trừ phân số Luyện tập 82 - 83

§11 Tính chất cơ bản của phép

nhân phân số Luyện tập 85 – 86

§12 Phép chia phân số Luyện tập 87 – 88

§13 Hỗn số Số thập phân Phần

Luyện tập các phép tính về phân số

§14 Tìm giá trị phân số của một số

cho trước Luyện tập 94 – 96

§15 Tìm một số biết giá trị một

phân số của nó Luyện tập 97 – 99 Thay từ “của nó” trongđầu bài và quy tắc ở mục

2, bằng từ “của số đó”

§16 Tìm tỉ số của hai số Luyện

§17 Biểu đồ phần trăm Luyện tập 102–

103 Chỉ dạy phần Biểu đồphần trăm dưới dạng cột

và Biểu đồ phần trăm dưới dạng ô vuông

Không dạy phần Biểu đồ phần trăm dưới dạng hình quạt

Ôn tập chương III (với sự trợ giúp

của máy tính cầm tay Casio, 104-105

Trang 4

Kiểm tra cuối năm: 90’ (cả Số học

Trả bài kiểm tra cuối năm (phần

HÌNH HỌC (29 TIẾT)

I.Đoạn

thẳng

(14 tiết)

§3 Đường thẳng đi qua hai điểm 3

§4 Thực hành trồng cây thẳng

§8 Khi nào thì

AM + MB = AB Luyện tập 9 - 10

§9 Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài 11

§10 Trung điểm của đoạn thẳng 12

Kiểm tra 45’ (chương I) 14 Trả bài kiểm tra học kì I (phần

II Góc

(15 tiết)

§5 Vẽ góc cho biết số đo 19

- Chuyển bài 4 lên tiết 19; bài 5 xuống tiết 20

§4 Khi nào thì

§6 Tia phân giác của một góc

§7 Thực hành: Đo góc trên mặt

tiết 23

§7 Thực hành: Đo góc trên mặt

xOy + yOz = xOz

Trang 5

§8 Đường tròn 25

Ôn tập chương II (với sự trợ

giúp của máy tính cầm tay Casio,

Vinacal )

27 - Ôn tập chương II

chuyển thành 02 tiết

Kiểm tra 45’ (Chương II) 28

Trả bài kiểm tra cuối năm (phần

Trang 6

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH LỚP 7 THPT

MÔN TOÁN Thực hiện năm học2018 - 2019 1.Phân chia theo học kỳ và tuần học

Cả năm

70 tiết

Học kỳ I:

19 tuần: 72 tiết 15 tuần x 4 tiết/T4 tuần x 3 tiết/T 40 tiết 32 tiết

Học kỳ II:

18 tuần: 68 tiết 16 tuần x 4 tiết/T2 tuần x 2 tiết /T 30 tiết 38 tiết

2 Phân phối chương trình

ĐẠI SỐ (70 TIẾT)

I.Số hữu

tỉ - Số

thực

(23 tiết)

§1 Tập hợp Q các số hữu tỉ 1

§2 Cộng, trừ số hữu tỉ 2

§3 Nhân, chia số hữu tỉ 3

§4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân Luyện tập

4 – 5

§5 Lũy thừa của một số hữu tỉ 6

§6 Lũy thừa của một số hữu tỉ

§7 Tỉ lệ thức Luyện tập 9 – 10

§8 Tính chất của dãy tỉ số bằng

§9 Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn Luyện tập 13 – 14

§10 Làm tròn số Luyện tập 15 – 16

§11 Số vô tỉ Khái niệm về căn bậc hai 17 Khái niệm về căn bậc hai* Từ dòng 2 đến dòng 4

tính từ trên xuống – trang 41:

Trình bày như sau:

- Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: số dương kí hiệu là

a và số âm kí hiệu là

a

- Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số 0, ta

Trang 7

viết 0 0 

* Bỏ dòng 11 (tính từ trên xuống – trang 41): “Có thể chứng minh rằng số

vô tỷ”

§12 Số thực Luyện tập 18 – 19

Ôn tập chương I (với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal )

20 – 21 Kiểm tra 45’ (Chương I) 22

II Hàm

số và đồ

thị

(17 tiết)

§1 Đại lượng tỉ lệ thuận 23

§2 Một số bài toán về đại lượng tỉ

lệ thuận Luyện tập 24 – 25

§3 Đại lượng tỉ lệ nghịch 26

§4 Một số bài toán về đại lượng tỉ

lệ nghịch Luyện tập 27 – 28

§5 Hàm số Luyện tập 29 – 30 1 Một số ví dụ về hàm số

(trang 62)

Giáo viên tự vẽ sơ đồ Ven và lấy ví dụ 1 như ví

dụ ở phần khái niệm hàm

số và đồ thị trong tài liệu Hướng dẫn thực hiện chuẩn KTKN môn toán cấp THCS

§6 Mặt phẳng tọa độ Luyện tập 31 – 32

§7 Đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0) Luyện tập 33 – 34 Bài tập 39 (trang 71):Bỏ câu b và câu d

Ôn tập chương II (với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal )

35

Kiểm tra 45’ (Chương II) 36

Kiểm tra học kì I: 90’ (gồm cả phần Đại số và Hình học) 38 – 39 Trả bài kiểm tra học kì I (phần Đại

III.

Thống kê

(11 tiết)

§1 Thu thập số liệu thống kê, tần

§2 Bảng “tần số” các giá trị của dấu hiệu Luyện tập 43 – 44

§3 Biểu đồ Luyện tập 45 – 46

§4 Số trung bình cộng Luyện tập 47 – 48

Trang 8

Ôn tập chương III (với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal )

49 Kiểm tra 45’ (Chương III) 50

IV Biểu

thức đại

số

(19 tiết)

§1 Khái niệm về biểu thức đại số 51

§2 Giá trị của một biểu thức đại

§4 Đơn thức đồng dạng Luyện

thành ?3

§6 Cộng, trừ đa thức Luyện tập 57 – 58

§8 Cộng, trừ đa thức một biến

§9 Nghiệm của đa thức một biến

Ôn tập chương IV (với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio,

Vinacal )

64

Kiểm tra 45’ (Chương IV) 65

Ôn tập cuối năm phần Đại số 66 – 67 Kiểm tra cuối năm 90’ (cả Đại số

Trả bài kiểm tra cuối năm (phần

HÌNH HỌC (70 TIẾT)

I.Đường

thẳng

vuông góc.

Đường

thẳng song

song

(17 tiết)

§1 Hai góc đối đỉnh Luyện tập 1 – 2

§2 Hai đường thẳng vuông góc

§3 Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng 5

§4 Hai đường thẳng song song

§5 Tiên đề Ơclít về đường thẳng song song Luyện tập 8 – 9

§6 Từ vuông góc đến song song

Trang 9

§7 Định lí Luyện tập 13 – 14

Kiểm tra 45’ (chương I) 17

II Tam

giác

(27 tiết)

§1 Tổng ba góc của một tam

§2 Hai tam giác bằng nhau

§3 Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác cạnh – cạnh – cạnh (c.c.c) Luyện tập

22 - 23

§4 Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác cạnh – góc – cạnh (c.g.c) Luyện tập

24 – 25

§5 Trường hợp bằng nhau thứ

ba của tam giác góc – cạnh – góc (g.c.g) Luyện tập

26 – 27

Luyện tập (về ba trường hợp bằng nhau của tam giác) 28 – 29

Trả bài kiểm tra học kì I (phần

§6 Tam giác cân Luyện tập 33 – 34

§7 Định lí Pitago Luyện tập 35 – 37

§8 Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông Luyện tập 38 – 39 Thực hành ngoài trời 40 - 41

Ôn tập chương II (với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal )

42 – 43

Kiểm tra 45’ (chương II) 44

III Quan

hệ giữa các

yếu tố

trong tam

giác Các

đường

đồng quy

của tam

giác

(26 tiết)

§1 Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác

Luyện tập

45 – 46

§2 Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, đường xiên

và hình chiếu Luyện tập

47 – 49

§3 Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác Bất đẳng thức tam giác Luyện tập

50 – 51

§4 Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác Luyện tập 52 – 54

§5 Tính chất tia phân giác của một góc Luyện tập 55 – 56

Trang 10

§6 Tính chất ba đường phân

giác của tam giác Luyện tập 57 – 58

§7 Tính chất đường trung trực

của một đoạn thẳng Luyện tập 59 – 60

§8 Tính chất ba đường trung

trực của tam giác Luyện tập 61 – 62

§9 Tính chất ba đường cao của

tam giác Luyện tập 63 – 64

Kiểm tra 45’ (chương III) 67

Trả bài kiểm tra cuối năm (phần

Trang 11

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH LỚP 8 THPT

MÔN TOÁN Thực hiện năm học2018 - 2019 1.Phân chia theo học kỳ và tuần học

Cả năm

70 tiết

Học kỳ I:

19 tuần: 72 tiết 15 tuần x 4 tiết/T4 tuần x 3 tiết/T 40 tiết 32 tiết

Học kỳ II:

18 tuần: 68 tiết 16 tuần x 4 tiết/T2 tuần x 2 tiết /T 30 tiết 38 tiết

2 Phân phối chương trình

ĐẠI SỐ (70 TIẾT)

I.Phép

nhân và

phép chia

các đa thức

(21 tiết)

§1 Nhân đơn thức vớ đa thức 1

§2 Nhân đa thức với đa thức

§3 Những hằng đẳng thức đáng

§4 Những hằng đẳng thức đáng

§5 Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp) Luyện tập 7 – 8

§6 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung

9

§7 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức

10

§8 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm các hạng

tử Luyện tập

11 – 12 Ví dụ 2 (trang 21):

Giáo viên đưa ra ví dụ

về sử dụng phương pháp nhóm làm xuất hiện hằng đẳng thức để thay ví dụ 2

§9 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp Luyện tập

13 – 14

§10 Chia đơn thức cho đơn thức 15

§11 Chia đa thức cho đơn thức 16

§12 Chia đa thức một biến đã sắp 17 – 18

Trang 12

xếp Luyện tập

Kiểm tra 45’ (Chương I) 21

II Phân

thức đại số

(20 tiết)

§2 Tính chất cơ bản của phân thức 23

§3 Rút gọn phân thức Luyện tập 24 – 25

§4 Quy đồng mẫu thức của nhiều phân thức Luyện tập 26 – 27

§5 Phép cộng các phân thức đại

§6 Phép trừ các phân thức đại số

§7 Phép nhân các phân thức đại số 33

§8 Phép chia các phân thức đại số 34

§9 Biến đổi các biểu thức hữu tỉ

Giá trị của phân thức Luyện tập 35 – 36

Kiểm tra học kì I: 90’ (cả Đại số và

Trả bài kiểm tra học kì I (phần Đại

III.

Phương

trình bậc

nhất một

ẩn

(17 tiết)

§1 Mở đầu về phương trình 41

§2 Phương trình bậc nhất một ẩn

§3 Phương trình đưa dược về dạng

ax + b = 0 Luyện tập 43 – 44

§4 Phương trình tích Luyện tập 45 – 46

§5 Phương trình chứa ẩn ở mẫu

§6 Giải bài toán bằng cách lập

§7 Giải bài toán bằng cách lập phương trình (tiếp) Luyện tập 51 – 52

Ôn tập chương III (với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal )

53, 54

Kiểm tra 45’ (chương III) 55

IV Bất

phương

trình bậc

nhất một

§1 Liên hệ giữa thứ tự và phép

§2 Liên hệ giữa thứ tự và phép

Trang 13

(12 tiết) §3 Bất phương trình một ẩn§4 Bất phương trình bậc nhất một 59

§4 Bất phương trình bậc nhất một

ẩn (tiếp) Luyện tập 61 - 62

§5 Phương trình chứa dấu giá trị

Kiểm tra 45’ (chương IV) 65

Kiểm tra cuối năm: 90’ (cả Đại số

Trả bài kiểm tra cuối năm (phần

HÌNH HỌC (70 TIẾT)

I.Tứ giác

(25 tiết) §1 Tứ giác§2 Hình thang 12

§3 Hình thang cân Luyện tập 3 – 4

§4 1 Đường trung bình của tam

§4 2 Đường trung bình của hình

§5 Dựng hình bằng thước và compa- Dựng hình thang Luyện tập

Không dạy

§6 Đối xứng trục Luyện tập 8 - 9 Mục 2 và mục 3 (trang

84):

Chỉ yêu cầu học sinh nhận biết được đối với một hình cụ thể có đối xứng qua trục không Không yêu cầu phải giải thích, chứng minh

§7 Hình bình hành Luyện tập 10 – 11

§8 Đối xứng tâm Luyện tập 12 - 13

§9 Hình chữ nhật Luyện tập 14 – 15

§10 Đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước Luyện tập

16 – 17 Mục 3 (trang 102):

Không dạy

Trang 14

§11 Hình thoi Luyện tập 18 – 19

§12 Hình vuông Luyện tập 20 – 21

Kiểm tra 45’ (chương I) 24

II Đa giác.

Diện tích

của đa giác

(10 tiết)

§1 Đa giác – Đa giác đều 25

§2 Diện tích hình chữ nhật Luyện

§3 Diện tích tam giác Luyện tập 28 – 29

Trả bài kiểm tra học kì I (phần

§4 Diện tích hình thang 33

§5 Diện tích hình thoi Luyện tập 34 – 35

III Tam

giác đồng

dạng

(20 tiết)

§1 Định lí Talet trong tam giác 37

§2 Định lý đảo và hệ quả của định

lý Talet Luyện tập 38 - 39

§3 Tính chất đường phân giác của tam giác Luyện tập 40 – 41

§4 Khái niệm hai tam giác đồng

§5 Trường hợp đồng dạng thứ nhất 44

§6 Trường hợp đồng dạng thứ hai 45

§7 Trường hợp đồng dạng thứ ba

§8 Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông Luyện tập 48 – 49 Mục 2, ?(trang 81):Hình c và hình d, giáo

viên tự chọn độ dài các cạnh sao cho kết quả khai căn là số tự nhiên,

ví dụ: A B' '  5;B C' '  13

ABBC

§9 Ứng dụng thực tế của tam giác

Thực hành (đo chiều cao một vật,

đo khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất, trong đó có một điểm không thể tới được)

51 – 52

Ôn tập chương III (Với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio,

Vinacal )

53 Kiểm tra 45’ (chương III) 54

Trang 15

IV Hình

lăng trụ

đứng Hình

chóp đều

(15 tiết)

§2 Hình hộp chữ nhật (tiếp) 56

§3 Thể tích hình hộp chữ nhật

§5 Diện tích xung quanh của hình

§6 Thể tích của hình lăng trụ

§7 Hình chóp đều và hình chóp cụt

§8 Diện tích xung quanh của hình

§9 Thể tích của hình chóp đều

Trả bài kiểm tra cuối năm (phần

Trang 16

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH LỚP 9 THCS

MÔN TOÁN Thực hiện năm học2018 - 2019 1.Phân chia theo học kỳ và tuần học

Cả năm

70 tiết

Học kỳ I:

19 tuần: 72 tiết 15 tuần x 4 tiết/T4 tuần x 3 tiết/T 40 tiết 32 tiết

Học kỳ II:

18 tuần: 68 tiết 16 tuần x 4 tiết/T2 tuần x 2 tiết /T 30 tiết 38 tiết

2 Phân phối chương trình

ĐẠI SỐ (70 TIẾT)

I.Căn bậc

hai Căn

bậc ba

(20 tiết)

§2 Căn thức bậc hai và hằng

tập

2 – 3

§3 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương Luyện tập 4 – 5

§4 Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương Luyện tập 6 – 7

§6 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai Luyện tập 8 – 9

§7 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (tiếp)

Luyện tập

10 – 11

§8 Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai Luyện tập 12 – 13

Kiểm tra 45’ (chương I) 17

II Hàm số

bậc nhất

(12 tiết)

§1 Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số Luyện tập 18 – 19

§2 Hàm số bậc nhất Luyện tập 20 – 21

§3 Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0) Luyện tập 22 – 23

§4 Đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau Luyện tập 24 – 25

§5 Hệ số góc của đường thẳng y 26 - 27 Ví dụ 2 (trang 58):

√A2 = | A |

Trang 17

= ax + b (a ≠ 0) Luyện tập Không dạy

Bài tập 28b (trang 58); Bài 31 (trang 59): Không

yêu cầu học sinh làm

Kiểm tra 45’ (chương II) 29

III Hệ hai

phương

trình bậc

nhất hai ẩn

(17 tiết)

§1 Phương trình bậc nhất hai ẩn 30

§2 Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn Luyện tập 31 - 32 Kết luận của bài tập 2 (trang 25) đưa vào cuối

trang 10, không yêu cầu

HS chứng minh và được

sử dụng để làm các bài tập khác

§3 Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế Luyện tập 33 - 34

§4 Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số Luyện tập

35 - 36

Kiểm tra học kì I: 90’ (gồm cả Đại số và Hình học) 38 - 39 Trả bài kiểm tra học kì I (phần

§5 Giải bài toán bằng cách lập hệ

§6 Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình (tiếp) Luyện tập 42 – 43

Ôn tập chương III (với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal )

44 – 45

Kiểm tra 45’ (chương III) 46

IV Hàm số

y = ax 2

(a≠0).

Phương

trình bậc

hai một ẩn

(21 tiết)

§1 Hàm số y = ax2(a ≠ 0) Luyện

§2 Đồ thị của hàm số y = ax2(a ≠

§3 Phương trình bậc hai một ẩn

Luyện tập 51 – 52 Ví dụ 2 (trang 41): Giải: Chuyển vế -3 và đổi

dấu của nó, ta được:

2 3

x  suy ra x  3 hoặc

3

x   (viết tắt là

3

x   )

Vậy phương trình có hai

Ngày đăng: 04/02/2021, 08:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w