1. Trang chủ
  2. » Nhạc sĩ

Tải Tổng hợp giới từ đi với tính từ thông dụng trong tiếng Anh - 100 giới từ đi với tính từ trong tiếng Anh

6 34 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 112,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Liable for sth chịu trách nhiệm về pháp lý đối với cái gì đó. Dangerous for nguy hiểm cho[r]

Trang 1

Tính từ + giới từ Nghĩa OF

Independent of không phụ thuộc vào

Quick of nhanh làm (1 hành động gì đó)

TO

Acceptable to có thể chấp nhận đối với

Trang 2

Accustomed to quen với

Available to somebody Có sẵn cho ai

delightful to somebody thú vị đối với ai

Familiar to somebody quen thuộc đối với ai

Grateful to somebody biết ơn ai

Harmful to somebody (for sth) có hại cho ai (cho cái gì)

Important to quan trọng đối với

Identical to somebody giống hệt ai đó

Necessary to sth/somebody cần thiết cho việc gì / cho ai

Pleasant to cái gì dễ chịu đối với

Preferable to cái gì đươc yêu thích hơn với Profitable to cái gì có lợi với

Responsible to somebody có trách nhiệm với ai

Responsible to somebody for something chịu trách nhiệm với ai vì cái gì

Trang 3

Similar to giống, tương tự

Useful to somebody có ích cho ai

FOR

Available for sth/sb có sẵn (cái gì) cho cái gì đó/ai đó

Anxious for, about lo lắng cho, lo lắng về

Convenient for thuận lợi cho

Liable for sth chịu trách nhiệm về pháp lý đối với cái gìđó

Well-known for nổi tiếng vì

Grateful for sth biết ơn về việc

Helpful / useful for có ích / có lợi cho

Qualified for có phẩm chất cho

Ready for sth sẵn sàng cho việc gì

Responsible for sth có trách nhiệm về việc gì

Trang 4

Deficient in something thiếu hụt cái gì

Fortunate in something may mắn trong cái gì

Weak in something yếu cái gì

Engaged in something tham gia vào cái gì đó

Experienced in something có kinh nghiệm về cái gì

Interested in something /doing something quan tâm cái gì /việc gì

ABOUT

Sorry about something lấy làm tiếc, về cái gì

Curious about something tò mò về cái gì

Doubtful about something hoài nghi về cái gì

Enthusiastic about something hào hứng về cái gì

Reluctant about something (or to) something ngần ngại, về cái gì / làm gì

Uneasy about something không thoải mái về cái gì

WITH

Angry with somebody giận dỗi ai

Busy with something bận với cái gì

Consistent with something kiên trì với cái gì

Content with something bằng lòng với cái gì

Familiar (to/with) something Quen thuộc với cái gì/đối với cái gì

Patient with something kiên trì với cái gì

Impressed with/by có ấn tượng với/bởi

Popular with phổ biến quen thuộc với

Trang 5

Annoyed with somebody khó chịu với ai

Furious with somebody phẫn nộ với ai

ON

Dependent on something/somebody lệ thuộc vào cái gì /vào ai

Intent on something quyết tâm làm cái gì

Keen on something yêu thích cái gì

AT

Annoyed at/about something khó chịu về điều gì

Angry at/ about something tức giận về điều gì

Dưới đây là 1 số giới từ với tính từ thông dụng Bạn có thể ghi nhớ chúng thông qua các ví

dụ và bài tập.

I'm bad at math (Tôi rất dở toán)

She is responsible for the accident

(Cô ta là người chịu trách nhiệm cho vụ tai nạn)

They are keen on reading (Họ yêu thích đọc sách)

The scholarship is very important to him

Trang 6

Are you afraid of them?

(Cậu lo ngại về bọn nó sao?)

Ngày đăng: 04/02/2021, 07:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w