1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

NỘI DUNG ÔN TẬP MÔN TOÁN 6, 7, 8, 9 TỪ NGÀY 6 THÁNG 04 ĐẾN NGÀY 18 THÁNG 04 NĂM 2020

4 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 63,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A. Biểu đồ đoạn thằng. Biểu đồ đường thẳng. Biểu đồ hình chữ nhật. Điểm kiểm tra môn toán c) Trục tung dùng biểu diễn:.. A. Điểm kiểm tra môn toán d) Có bao nhiêu giá trị có cùng tần số?[r]

Trang 1

O 2 3 4 5 7 8 9 10 1

2 4

6 7 8

x

n

HỆ THỐNG CÂU HỎI ÔN TẬP

I THỐNG KÊ

Bài 1: Biểu đồ trên là biểu đồ được vẽ về điểm kiểm tra một tiết môn toán của lớp 7A

a/ Dấu hiệu ở đây là gì?

b/ Lập bảng tần số? Nhận xét?

c/ Tính số trung bình cộng của dấu hiệu ? Tìm mốt của dấu hiệu?

Bài 2: Điểm bài kiểm tra môn Toán học kỳ I của học sinh lớp 7 được ghi trong bảng sau :

a Dấu hiệu ở đây là gì ? N=?

b Lập bảng “ tần số ”

c Tính số trung bình cộng

d Tìm mốt của dấu hiệu

e Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

f Rút ra ít nhất 5 nhận xét về sự phân bố điểm kiểm tra

Bài 3 : Điểm kiểm tra “1 tiết” môn Toán của một “tổ học sinh” được ghi lại ở bảng “tần số” sau:

Biết

8,0

X  Hãy tìm giá trị của n.

Bài 4: Số cân nặng của 30 bạn ( tính bằng kg ) trong một lớp được ghi lại trong bảng sau :

1.Dấu hiệu ở đây là gì ? ( 1 điểm )

2.Có bao nhiêu giá trị ? Số các giá trị khác nhau ? ( 1,5 điểm )

3 Lập bảng tần số và rút ra 1 số nhận xét ? ( 3 điểm )

4 Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu ( 2 điểm )

5 Vẽ biểu đồ đoạn thẳng cho bảng “ tần số” trên ? ( 2,5 điểm )

Bài 5: Điểm bài kiểm tra môn Toán học kỳ I của 30 học sinh lớp 7A được ghi trong bảng sau :

Trang 2

2 8 8 7 9 6 5 5 7 4

g Dấu hiệu ở đây là gì ?

h Lập bảng “ tần số “ và nhận xét

i Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

j Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

Bài 6:

Theo dõi thời gian làm 1 bài toán ( tính bằng phút ) của 40 HS, thầy giáo lập được bảng sau :

1 Mốt của dấu hiệu là :

2 Số các giá trị của dấu hiệu là :

3 Tần số 5 là của giá trị:

4 Tần số học sinh làm bài trong 10 phút là :

5 Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là :

6 Giá trị trung bình của bảng trên (làm tròn một chữ số phần thập phân) là:

A 8,3 B 8,4 C 8,2 D 8,1 Bài 7: Biểu đồ ghi lại điểm kiểm tra một tiết môn toán của học sinh lớp 7 như sau:

1

2

4

6

7

8

x n

(Điểm) a) Biểu đồ có tên gọi là:

A Biểu đồ đoạn thằng B Biểu đồ đường thẳng C Biểu đồ hình chữ nhật b) Trục hoành dùng biểu diễn:

A Tần số B Số con điểm C Điểm kiểm tra môn toán c) Trục tung dùng biểu diễn:

A Tần số B Các giá trị của x C Điểm kiểm tra môn toán d) Có bao nhiêu giá trị có cùng tần số?

e) Số các giá trị khác nhau là:

f) Có bao nhiêu học sinh đạt điểm tuyệt đối (điểm 10)?

Trang 3

II HèNH HỌC

Cõu 1 Cho ABC , kẻ AH BC Biết AB = 5cm ; BH = 3cm ; BC = 8cm Tớnh độ dài cỏc

cạnh AH, HC, AC?

Cõu 2: Cho tam giỏc cõn ABC cân tại A (AB = AC) Gọi D, E lần lượt là trung điểm của AB

và AC

a) Chứng minh  ABE  ACD

b) Chứng minh BE = CD

c) Gọi K là giao điểm của BE và CD Chứng minh  KBC cân tại K

d) Chứng minh AK là tia phõn giỏc của BAC

HC = 16 cm Tớnh chu vi tam giỏc ABC

Cõu 4: Cho tam giỏc ABC cõn tại A Trờn tia đối của tia BC và CB lấy theo thứ tự hai điểm Q và

R sao cho BQ = CR

a) Chứng minh AQ = AR

b) Gọi H là trung điểm của BC Chứng minh : QAH RAH

Câu 5 Cho ABC có AB = AC = 5 cm; BC = 8 cm Kẻ AH  BC (HBC)

a) Chứng minh HB = HC và BAH CAH

b) Tính độ dài AH

c) Kẻ HD  AB (DAB); HE  AC (EAC) Chứng minh rằng: HDE cân.

Cõu 6 Cho ABC , kẻ AH BC

Biết AB = 5cm ; BH = 3cm ; BC = 10cm (hỡnh vẽ)

a) Biết C  300 Tớnh HAC ?

b) Tớnh độ dài cỏc cạnh AH, HC, AC

Cõu 7 Cho tam gớac ABC cõn tại A Kẽ AIBC, I BC

a) CMR: I là trung điểm của BC

b) Lấy điểm E thuộc AB và điểm F thuộc AC sao cho AE = AF Chứng minh rằng:  IEF là tam giỏc cõn

c) Chứng minh rằng:  EBI =  FCI

Cõu 8: Cho gúc nhọn xOy và N là một điểm thuộc tia phõn giỏc của gúc xOy Kẻ NA vuụng gúc

với Ox (AOx), NB vuụng gúc với Oy (B Oy)

a Chứng minh: NA = NB

b Tam giỏc OAB là tam giỏc gỡ? Vỡ sao?

c Đường thẳng BN cắt Ox tại D, đường thẳng AN cắt Oy tại E Chứng minh: ND = NE

d Chứng minh ONDE

Cõu 9 Cho tam giỏc ABC cõn tại A, Kẻ AHBC H BC

a) Chứng minh BAH CAH 

b) Cho AH = 3 cm, BC = 8 cm Tớnh độ dài AC

c) Kẻ HEAB HD, AC Chứng minh AE = AD

d) Chứng minh ED // BC

Cõu 10 Cho tam giỏc ABC cõn tại A, Kẻ AHBC H BC

1) Chứng minh BAH CAH 

2) Cho AH = 3 cm, BC = 8 cm Tớnh độ dài AC

Trang 4

3) Kẻ HEAB HD, AC Chứng minh AE = AD 4) Chứng minh ED // BC

Ngày đăng: 04/02/2021, 06:38

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w