1. Trang chủ
  2. » Ngoại ngữ

Phiếu bài tập Toán 8 - Ôn tập giải rút gọn biểu thức + Giải phương trình

3 43 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 131,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

ÔN TẬP CHƯƠNG

I PHẦN RÚT GỌN BIỂU THỨC

Bài 1: Cho biểu thức:

2 2

4

x

x

A

a) Rút gọn biểu thức A b) Tính giá trị biểu thức A tại x, biết

1 2

x 

A

a) Rút gọn biểu thức A. b) Tìm x để

3 4

A

c) Tính GTBT A tại x, biết

3 4

x

d) Tìm x nguyên để A nhận giá trị nguyên.

Bài 3: Cho biếu thức

:

A a) Tìm điều kiện có nghĩa và rút gọn biểu thức A.

b) Tìm giá trị của A trong trường hợp x  7 4.

Bài 4: Cho biểu thức

: 1 1

x

P a) Rút gọn P. b) Tìm x  Z để P Z

Bài 5: Cho biểu thức

2 2

P

a) Rút gọn P b) Tính giá trị biểu thức P với

1 3

x

c) Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức

1

x

P

II Trắc nghiệm:

Câu 1: Nghiệm của phương trình x x  3  x2 x1 3 là:

A x 4 B Ix 1 / 4 C x 4 D x 1 / 4

Câu 2: Nghiệm của phương trình 4x x  1  2x2 x1 0 là:

A x 1 B x 2và x 1 C vô nghiệm D vô số nghiệm

Câu 3: Phương trình x2 1 x1 x5 0 có số nghiệm là:

A.một nghiệm B.hai nghiệm C.vô nghiệm D.vô số nghiệm

Câu 4: Phương tình 3x1 2 x1 tương đương với phương trình nào:

A 2

1 0

x   B x x  1 0 C x  1 0 D

3 2 1

x x

Câu 5: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn:

Trang 2

A 5x  3 17x 1 B

5 3

1

x

x

C

5 2

x x

 

D    

Câu 6: Cho 3 phương trình:

(I)

3

2

1

x

x ; (II).x 2 x2 x10; (III)

2

( 4)( 1)

2

x

Câu nào sau đây đúng:

A (I) và (II) tương đương B (I) và (III) tương đương

C (I), (II) và (III) tương đương D Cả 3 câu A,B,C đều đúng

Câu 7: Xác định m để phương trình 3x m  x 1 nhận x 3 làm nghiệm:

A -3 B 3 C -5 D 5

Câu 8: Điều kiện xác định của phương trình 2

2 1 2

x

 

  là:

A.x 2 B.x 0 C.x 2 và x 0 D x 2 hoặc x 0

III Bài tập tự luận:

Bài 1: Giải phương trình:

2x 3  3 x 4 x 4  x 2  1

3x 2 9x  6x 4  3x 1 9x  3x 1  x 4

c) x x 1  x 3 x4 5x

d) 2x1 2  x1 4x x  7 3x

Bài 2: Giải phương trình:

a)

   

  c)

10 3 7 8

8 12

b)

10 5 3 7 3 12

18 12 6 9

d)

5

x

   

Bài 3: Giải phương trình:

a)      2 

3x 2 x 6 x  5  0 b)    

2x 5  3x 1 c) 4x2x 1 x 1 0 d)    

2

9 2x 1  4 x 5 e) 3 2

Bài 4: Giải phương trình:

a)

1

2 2

0

b)

    d)

0

4x 20 50 2  x6x 30 

Bài 5: Giải phương trình:

a) 2

2 15

xx c) 4 3 2

b) 3 2

2x  2x  4x d) 3 2

Bài 6: Giải phương trình:

Trang 3

a) 4 2

2

b)  2 2  2 

Bài 7: Giải và biện luận phương trình: ( Với m là tham số)

b) m2x 2m x 32 3 x 1 d) m x2  m2 44m x 1

Ngày đăng: 04/02/2021, 05:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w