+ Chuyển hết các hạng tử sang một vế để phương trình có dạng f(x) = 0. + Bằng các phương pháp phân tích đa thức f(x) thành nhân tử ta có phương trình tích.[r]
Trang 1PHƯƠNG TRÌNH TÍCH I/ KIẾN THỨC CẦN NHỚ
* Để đưa phương trình về phương trình tích:
+ Chuyển hết các hạng tử sang một vế để phương trình có dạng f(x) = 0
+ Bằng các phương pháp phân tích đa thức f(x) thành nhân tử ta có phương trình tích
* Để giải phương trình tích, ta áp dụng công thức:
A x B x( ) ( ) A x( ) 0 hoặc B x( ) 0
A x
B x( ) 0( ) 0
Ta giải hai phương trình A x( ) 0 và B x( ) 0 , rồi lấy tất cả các nghiệm của chúng
II/ BÀI TẬP
Bài 1 Giải các phương trình sau:
a) (2x1)(x22) 0 b) (x24)(7x 3) 0
c) (x2 x 1)(6 2 ) 0 x d) (8x 4)(x22x2) 0
ĐS: a)x
1 2
Bài 2 Giải các phương trình sau:
a) (x 5)(3 2 )(3 x x4) 0 b) (2x 1)(3x2)(5 x) 0
c) (2x 1)(x 3)(x7) 0 d) (3 2 )(6 x x4)(5 8 ) 0 x
e) (x1)(x3)(x5)(x 6) 0 f) (2x1)(3x 2)(5x 8)(2x1) 0
ĐS: a) S
3 4 5; ;
2 3
b) S
1; 2; 5
2 3
2
3; 2 5;
2 3 8
e) S 1; 3; 5;6 f) S
1 2 8 1; ; ;
2 3 5 2
Bài 3 Giải các phương trình sau:
a) (x 2)(3x5) (2 x 4)(x1) b) (2x5)(x 4) ( x 5)(4 x)
c) 9x2 1 (3 x1)(2x 3) d) 2(9x26x1) (3 x1)(x 2)
Trang 2e) 27 (x x2 3) 12( x23 ) 0x f) 16x2 8x 1 4(x3)(4x1)
ĐS: a) x2;x3 b) x0;x4 c)x 1;x 2
3
d)x x
e) x0;x3;x 49 f) x 14
Bài 4 Giải các phương trình sau:
a) (2x 1)249 b) (5x 3)2 (4x 7)20
c) (2x7)29(x2)2 d) (x2)29(x2 4x4)
e) 4(2x7)2 9(x3)2 0 f) (5x2 2x10)2 (3x210x 8)2
ĐS: a) x4;x3 b) x4;x 10 9 c) x x
13 1;
5
d) x1;x4 e) x x
23 5;
7
f) x x
1 3;
2
Bài 5 Giải các phương trình sau:
a) (9x2 4)(x1) (3 x2)(x21) b) (x 1)2 1x2 (1 x x)( 3)
c) (x21)(x2)(x 3) ( x1)(x2 4)(x5) d) x4x3x 1 0
e) x3 7x 6 0 f) x4 4x312x 9 0
g) x5 5x34x0 h) x4 4x33x24x 4 0
b) x1;x1 c) x1;x2;x 75 d)x 1
e) x1;x2;x3 f) x1;x3 g) x0;x1;x1;x2;x2 h) x1;x1;x2
Bài 6 Giải các phương trình sau: (Đặt ẩn phụ)
a) (x2x)24(x2x) 12 0 b) (x22x3)2 9(x22x3) 18 0
c) (x 2)(x2)(x210) 72 d) x x( 1)(x2 x 1) 42
e) (x 1)(x 3)(x5)(x7) 297 0 f) x4 2x2 144x1295 0
Trang 3ĐS: a)x1;x2 b) x0;x1;x2;x3 c) x4;x4
d) x2;x3 e) x4;x8 f) x5;x7