1. Trang chủ
  2. » Toán

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 9 THEO TRUYỀN HÌNH 31.3.2020

2 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 30,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Với giá trị nào của m để các phương trình sau là phương trình bậc hai một ẩn.[r]

Trang 1

BÀI TẬP TỰ ÔN TOÁN 9 Ngày 31/3/2020 Bài học: Phương trình bậc hai một ẩn và cách giải Bài 1 Đưa các phương trình sau về dạng ax2 + bx + c = 0 và chỉ ra các hệ số a, b, c

a)

3

2x2 + 4x – 5 = -

1

3 + 2x b) 3x2 + 2mx = 3x – m + 5 (m là hằng số)

c) 4x2- 5x = x( 5x - 2) + 5- 4

d) 2x2 = 0,5mx + m - 7(m là hằng số)

e) 2mx2- x + 3 = x2– (m + 2)x - 8 (m là hằng số)

g) x(5x + 3) - 7 = 3(x2 - 2) + 7x

Bài 2 Với giá trị nào của m để các phương trình sau là phương trình bậc hai một ẩn.

a) (m – 3)x2– 2x + m – 5 = 0

b) mx2 – (2m – 1)x + 3 = 0

c) m2x2 – 6x + 0,5m – 35 = 0

d) 3x2 – 5x + m + 3 = 0

e) (m2 + 3)x2 – 5x + m – 12 = 0

Bài 3 Giải các phương trình sau

a) 3x2 +2√3 x = 0

b) 13x2 – 39x = 0

c)√3x2 + 6 x= 0

d) x2 – (1+√3)x = 0

e) 5x2 + 5x = 0

f)

-2

5x2 +

8

15x = 0

Bài 4 Giải các phương trình sau

a) √3x2 – 16√3 = 0

b) (1 + 5)x2 – 4 - 4 5 = 0

c) 2 7x2 + 3 = 0

d)

1

3

x2 + 27 = 0

e) 1,25x2 – 1,8 = 0

Trang 2

f) x2 – 9 + 5 5 = 0

Bài 5 Giải các phương trình sau bằng cách biến đổi thành phương trình với vế trái là một

bình phương còn vế phải là một hằng số

a) x2 + 6x – 5 = 0

b) 4x2 – 20x + 3 = 0

c) x2 – 5x – 2 = 0

d) 2x2 + 3x -

1

3= 0

Bài 6 Phương trình sau có là phương trình bậc hai không? vì sao?

a) (m – 2)x2 + 3x – 5 = 0 ( m là tham số) b) (m2 + 5)x2 – 4x + m – 3 = 0

Bµi 7 (Dành cho lớp chọn) Cho hai sè d¬ng x, y tháa m·n x + y = 1

T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña

Q

     

Bµi 8 (Dành cho lớp chọn) T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña biÓu thøc sau:

A = x-2020 +  x- 2021

Bµi 9 (Dành cho lớp chọn) Cho a,b,c > 0 vµ + b + c = 1.

T×m GTNN cña A = (1+1

a) (1+

1

b) (1+

1

c)

Ngày đăng: 04/02/2021, 01:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w