Câu 2: Đặc điểm và tính chất nào dưới đây không liên quan đến chất rắn kết tinh.. Có dạng hình học xác định?[r]
Trang 1Chủ đề 4: CHẤT RẮN- SỰ NỞ VÌ NHIỆT CỦA CHẤT RẮN
I TÓM TẮT LÝ THUYẾT
Xem video bài dạy https://youtu.be/OMqaXC3ndlA
https://www.youtube.com/watch?v=FCLnE83qW6Q
1 - CHẤT RẮN KẾT TINH, CHẤT RẮN VÔ ĐỊNH HÌNH
2 SỰ NỞ VÌ NHIỆT CỦA CHẤT RẮN
Sự nở vì nhiệt của vật rắn là sự tăng kích thước của vật rắn khi nhiệt độ tăng do bị nung nóng
2.1 Sự nở dài
Sự tăng độ dài của vật rắn khi nhiệt độ tăng gọi là sự nở dài
Độ nở dài ∆l của vật rắn tỉ lệ với độ tăng nhiệt độ ∆l và độ dài ban đầu l0 của vật
đó
∆l = l – l0 = αl0∆t, trong đó ∆t = t – t0 và α là hệ số nở dài có đơn vị là K-1 hay 1/K (giá trị α phụ thuộc vào chất liệu của vật rắn)
2.2 Sự nở khối
Sự tăng thể tích của vật rắn khi nhiệt độ tăng gọi là sự nở khối
Độ nở khối ∆V = V – V 0 = βV 0 ∆t với β = 3α gọi là hệ số nở khối, β có đơn vị là K-1 hay 1/K.
Trang 2II BÀI TẬP
Câu 1: Phân loại các chất rắn theo cách nào dưới đây là đúng?
A Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn vô định hình
B Chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình
C Chất rắn đa tinh thể và chất rắn vô định hình
D Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tinh thể
Câu 2: Đặc điểm và tính chất nào dưới đây không liên quan đến chất rắn kết tinh?
A Có dạng hình học xác định
B Có cấu trúc tinh thể
C Có nhiệt độ nóng chảy không xác định
D Có nhiệt độ nóng chảy xác định
Câu 3: Đặc điểm và tính chất nào dưới đây liên quan đến chất rắn vô định hình?
A Có dạng hình học xác định
B Có cấu trúc tinh thể
C Có tính dị hướng
D Không có nhiệt độ nóng chảy xác định
Câu 4: Đặc tính của chất rắn vô định hình là
A dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định
B đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định
C dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định
D đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định
Câu 5: Đặc tính của chất rắn đa tinh thể là
A đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định
B dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định
C đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định
D dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định
Câu 6: Chất rắn nào dưới đây, thuộc loại chất rắn kết tinh?
A Thuỷ tinh B Nhựa đường C Kim loại D Cao su
Câu 7: Chất rắn nào dưới đây thuộc loại chất rắn vô định hình?
A Băng phiến B Nhựa đường C Kim loại D Hợp kim
Câu 8: Dụng cụ có nguyên tắc hoạt động không liên quan đến sự nở vì nhiệt là:
A Rơ le nhiệt B Nhiệt kế kim loại
C Đồng hồ bấm giây D.Ampekế nhiệt
Câu 9: Một thước thép ở 200C có độ dài 1m, hệ số nở dài của thép là = 11.10-6 K-1 Khi nhiệt độ tăng đến 400C, thước thép này dài thêm là
A.2,4 mm B 3,2 mm C 4,2mm D 0,22 mm
Câu 10: Một thanh dầm cầu bằng sắt có độ dài là 10m khi nhiệt độ ngoài trời là 100C Khi nhiệt độ ngoài trời là 400C thì độ dài của thanh dầm cầu sẽ tăng bao nhiêu? Biết hệ
số nở dài của sắt là 12.10-6K
A Tăng xấp xỉ 36 mm B Tăng xấp xỉ 1,3 mm
C Tăng xấp xỉ 3,6 mm D Tăng xấp xỉ 4,8 mm
Câu 11:Hai thanh kim loại, một bằng sắt và một bằng kẽm ở O0C có chiều dài bằng nhau, còn còn ở 1000C thì chiều dài chêch lệch nhau 1mm Cho biết hệ số nở dài của sắt
là = 1,14.10-5K-1, kẽm là = 3,4.10-5 K-1.Chiều dài hai thanh ở O0C là
A.l0 =0,442mm B.l0 =44,2mm C.l0 =442mm D.l0 =4,42mm
………… HẾT…………