1. Trang chủ
  2. » LUYỆN THI QUỐC GIA PEN-C

Phiếu bài tập lớp 8B Tuần 5 ( Bài tập phòng dịch Covid19)

1 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 33,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho tam giác ABC có các đường phân giác AD, BE, CF.[r]

Trang 1

TUẦN 5 - TOÁN 8B:

(Các em làm ra giấy, hạn xong là ngày 07/03/2020 (Thứ 7))

A/ ĐẠI SỐ

BÀI 1: Giải các phương trình sau:

a) (5x2 2x10)2(3x210x 8)2 b) (2x 1)(3x2)(5 x) 0

c) (2x 1)(x 3)(x7) 0 d) (3 2 )(6 x x4)(5 8 ) 0 x

e) (x1)(x3)(x5)(x 6) 0 f) (2x1)(3x 2)(5x 8)(2x1) 0

g) (x 2)(3x5) (2 x 4)(x1) h) (2x5)(x 4) ( x 5)(4 x)

i) 4(2x7)2 9(x3)2 0 k) 2(9x26x1) (3 x1)(x 2)

m) (2x1)249 n) (5x 3)2 (4x 7)2 0

p) (x2)29(x2 4x4)

BÀI 2: Giải các phương trình sau bằng cách đưa về phương trình tích:

a) (3x + 1)(7x + 3) = (5x – 7)(3x + 1) b) x2 + 10x + 25 – 4x(x + 5) = 0

c) (4x – 5)2 – 2(16x2 – 25) = 0 d) (4x + 3)2 = 4(x2 – 2x + 1)

e) x2 – 11x + 28 = 0 f) 3x3 – 3x2 – 6x = 0

BÀI 3: Giải các phương trình sau:

a)

2 2

   b)

x 1 x 1    x

c)

1 3 3x 2

 

  d)

e)

B/ HÌNH HỌC

Bài 1 Cho hình thang ABCD có AB//CD Điểm E thuộc cạnh AD sao cho

AE

ED=

2

3 Qua E kẻ đường thẳng song song với CD, cắt BC ở F Tính độ dài EF biết AB = 10cm, CD = 30cm

Bài 2 Cho tam giác ABC có các đường phân giác AD, BE, CF Chứng minh rằng:

AE

EC CD

DBBF

FA=1

Ngày đăng: 04/02/2021, 00:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w