1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ke hoạch chủ đề 2: chủ đề bản thân

22 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 138,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Trao đổi với phụ huynh về tVnh hVnh cua trẻ - Cho trẻ chii tự o theo ý thích. - Trò chuyện với trẻ về ngày Tết Trung thu, đồ chii Trung thu,...[r]

Trang 1

CHỦ ĐỀ : BẢN THÂN Thời gian thực hiện: 4 tuần từ ngày 25/ 09 đến ngày 20/10/ 2017

I CHUẨN BỊ CHO CHỦ ĐỀ: “ BẢN THÂN”

- Bài hát “Em vẽ khuôn mặt cười; Năm ngón tay ngoan; Mời bạn ăn; Vì sao con

mèo rửa mặt, Bé khỏe, bé ngoan,

- Truyện: Chuyện của dê con; Truyện: Mỗi người một việc; Câu chuyện của tay

phải, tay trái; Kể chuyện theo tranh: Đi chơi công viên,

- Thơ: Bé ơi,

- Ca dao, đồng dao

- Tranh ảnh về chủ đề

- Các nguyên liệu: lá cây, cành cây, hột hạt giấy màu, bìa cát tông…

II MỞ CHỦ ĐỀ:

- Cho trẻ hát bài “ Bé khỏe, bé ngoan”.

- Các con cho cô biết bài hát nói về gì?

- Muốn cơ thể khỏe mạnh thì chúng ta phải làm gì?

- Chúng mình biết gì về bản thân của chúng mình?

- Chúng mình cùng tìm hiểu, khám phá chủ đề: “ Bản thân” nhé!

Thủy An, ngày tháng năm 2017 Người kiểm tra

( Ký và ghi rõ họ tên)

Trang 2

III KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ: BẢN THÂN Thời gian thực hiện: 4 tuần từ ngày 25/09 đến ngày 20/ 10/ 2017

1 MỤC TIÊU

1.1 PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT

- MT2: Thực hiện đủ các động tác trong bài tập theo hướng dẫn.

- MT4: Kiểm soát được vận động đi/chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh.

- Chạy liên tục trong đường dích dắc (3-4 điểm dích dắc) không chệch ra ngoài

- MT10: Trẻ thực hiện được các vận động:

- Xoay tròn cổ tay

- Gập, đan ngón tay vào nhau

- MT13: Trẻ biết tên một số món ăn hằng ngày: trứng rán, cá kho, canh rau…

1.2 PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KĨ NĂNG XÃ HỘI

- MT69: Trẻ nói được tên, tuổi, giới tính của bản than

- MT80: Trẻ chú ý nghe khi cô, bạn nói.

1.3 PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ

- MT53: Hiểu nghĩa từ khái quát gần gũi: quần áo, đồ chơi, hoa quả…

- MT54: Trẻ biết lắng nghe và trả lời câu hỏi của người đối thoại

- MT59: Trẻ đọc thuộc bài thơ đồng dao, ca dao

- MT63: Trẻ biết nói đủ nghe không nói lí nhí

1.4 PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC

- MT14: Biết ăn để chóng lớn, khỏe mạnh và chấp nhận ăn nhiều loại thức ăn

khác nhau

- MT32: Trẻ biết được chức năng của các giác quan và các bộ phận khác của cơ

thể

- MT36: Trẻ biết quan tâm đến số lượng và đếm như hay hỏi về số lượng, đếm

vẹt, biết sử dụng ngón tay để biểu thị số lượng

- MT37: Trẻ biết đếm trên các đối tượng giống nhau và đếm đến 5.

- MT38: Trẻ biết so sánh số lượng hai nhóm đối tượng trong phạm vi 5 bằng các

cách khác nhau và nói được các từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn

MT44: Trẻ biết sử dụng lời nói và hành động để chỉ vị trí của đối tượng trong

không gian so với bản thân

Trang 3

- MT46: Trẻ nói được tên, của bố mẹ và các thành viên trong gia đình.

- MT50: Trẻ có thể tên một số lễ hội : Ngày khai giảng, tết Trung thu, tết nguyên

đán …qua trò chuyện, tranh ảnh

1.5 PHÁT TRIỂN THẨM MĨ

- MT69: Trẻ nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân.

- MT80: Trẻ chú ý nghe khi cô, bạn nói.

- MT86: Trẻ chú ý nghe, thích được hát theo, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư theo bài

hát, bản nhạc: thích nghe đọc thơ, đồng dao, ca dao, tục ngữ: thích nghe kể câuchuyện

- MT88: Trẻ hát tự nhiện, hát được theo giai điệu bài hát quen thuộc.

- MT89: Trẻ biết thực hiện vận động theo nhịp bài hát, bản nhạc( vỗ tay theo

phách, nhịp, vận động minh họa)

- MT91: Trẻ biết vẽ các nét thẳng, xiên, ngang, tạo thành bức tranh đơn giản.

- MT95: Trẻ biết nhận xét các sản phẩm tạo hình.

- MT97: Trẻ biết tạo ra các sản phẩm tạo hình theo ý thích.

2 Chủ đề nhánh

Tuần 4: Chủ đề nhánh 1: TÔI LÀ AI?

(Từ ngày 25/09/2017 đến ngày 29/09/2017)

chú

1 PHÁT TRIỂN THỂ CHẤTMT2: Thực hiện

đủ các động tác

trong bài tập theo

hướng dẫn

- Hô hấp: Hít vào, thở ra

- Tay:

+ Đưa 2 tay lên cao ra

HĐ: Thể dục sáng:

- Thể dục sáng có thể tập trong nhà hoặc ngoài sân,tập kết hợp với âm nhạc

Trang 4

phía trước, sang 2 bên + Co và duỗi tay, bắt chéo 2 tay trước ngực

- Lưng, bụng, lườn:

+ Cúi về phía trước + Quay sang trái, sangphải

+ Nghiêng người sangtrái, sang phải

- Chân:

+ Bước lên phía trước,bước sang ngang

+ Ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ + Co duỗi chân

và sử dụng dụng cụ (nơ, bóng, gậy…) tùy thuộc vào điều kiện cụ thể của trường, lớp và thời tiết

- Bài tập: Vui đến trường

- Đan, tết

HĐ thể dục sáng:

- Trẻ biết tập các động tác: Xoay tròn cổ tay, gập, đan ngón tay vào nhau theo yêu cầu của cô

2 PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KĨ NĂNG XÃ HỘI

MT69: Trẻ nói

được tên, tuổi, giới

tính của bản thân

- Tên, tuổi, giới tính

- Trẻ nói được một số thông tin quan trọng về bản thân

- HĐ đón và trả trẻ:

Trẻ biết tự giới thiệu về mình, nói được một số thông tin cá nhân, thói

Trang 5

HĐ học:

- LQVTPVH: Thơ “ Cô dạy”

MT63: Trẻ biết

nói đủ nghe không

nói lí nhí

- Nói và thể hiện cử

chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp

HĐ học:

- LQVT: Đếm đến 4 Nhận biết được nhóm đồ vật có số lượng là 4 Nhận biết được chữ số 4

- Trò chơi: ai nhanh nhất

MT45: Trẻ nói

được tên, tuổi, giới

tính của bản thân

khi được hỏi, trò

- KPXH: Hãy giới thiệu

về mình( Tên, tuổi, giới tính)

5 PHÁT TRIỂN THẨM MĨ

- Có thái độ vui tươi, thích thú hoặc buồn…

thể hiện tình cảm khi nghe âm thanh gợi cảmcủa bài hát, bản nhạc, thơ, ca dao, tục ngữ, hòvè

- Cùng cô hát các bài hát

trong chủ đề: “ Tìm bạn thân, cùng nhau trốn tìm…”

MT89: Trẻ biết - Vận động nhịp nhàng HĐ học:

Trang 6

KẾ HOẠCH TUẦN:

Tuần 4: CHỦ ĐỀ NHÁNH 1: TÔI LÀ AI?

Thực hiện từ ngày 25/ 09 đến ngày 29/ 09 /2017

Thứ 2

25/09

Thứ 3 26/09

Thứ 4 27/09

Thứ 5 28/09

Thứ 6 29/09

* Đón trẻ trò chuyện với trẻ và phụ huynh:

- Đón trẻ vào lớp, trò chuyện với phụ huynh về đặc điểm tâm sinh lý, những thói quen của trẻ ở nhà Yêu cầu trẻ biết chào hỏi lễ phép

- Trẻ cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định

- Cho trẻ chơi tự do theo ý thích

- Giới thiệu với trẻ về chủ đề mới Chủ đề “ Bản thân”

- Hướng trẻ đến sự thay đổi trong lớp (Có bức tranh lớn về chủ đề bản thân )

- Đàm thoại, cho trẻ kể về bản thân trẻ Trẻ biết tự giới thiệu về mình, nói được một số thông tin cá nhân, thói quen và sở thích

- Điểm danh trẻ tới lớp

* Thể dục sáng:

- Trẻ biết tập các động tác: Xoay tròn cổ tay, gập, đan ngón tay vào nhau

theo yêu cầu của cô

- Tập theo bài hát “Tiếng chú gà trống gọi”

* Điểm danh trẻ tới lớp.

KPXH

- Hãy giới thiệu về mình( Tên

ÂM NHẠC

- Hát bài :

“Mừng sinh nhật”

TOÁN

- Dạy trẻ nhận biết đến 4,

Trang 7

bọ dừa tuổi, sở

thích)

- Nghe hát: Ru em

- Trò chơi:

Bạn nào đang hát

nhận biết các nhóm

đồ vật có

số lượng là

4 Nhận biết chữ số4

- Hát các bài hát có trong chủ đề.

* Góc khám phá khoa học:

- Chọn và phân loại tranh lô tô đồ dùng , đồ chơi theo kích thước

Chơi

ngoài

trời

1 Hoạt động có chủ đích:

- Dạo quanh sân trường, tham quan các khu vực trong trường

- Trò chuyện về các góc chơi trong lớp

2 Trò chơi vận động:

- Cho trẻ chơi trò chơi: Ai biến mất; Tung cao hơn nữa,

3 Kết thúc: ( Chơi tự do, củng cố hoạt động)

- Chơi tự do (Vẽ tự do trên sân trường)

- Đọc và cho trẻ đọc theo cô bài thơ “ Cô dạy”

- Chơi với các thiết bị ngoài trời

Trang 8

- Ôn tập các nội dung đã học.

- Hát ,múa về chủ đề: “ Tìm bạn thân, cùng nhau trốn tìm…”.

- Hoạt động góc theo ý thích

- Nêu gương cuối ngày, cuối tuần

Trả

trẻ - Vệ sinh – trả trẻ

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ trong ngày

- Yêu cầu trẻ biết chào hỏi lễ phép

Tuần 5: Chủ đề nhánh 2: NGÀY HỘI TRĂNG RẰM

(Từ ngày 02/10/2017 đến ngày 06/10/2017)

chú

1 PHÁT TRIỂN THỂ CHẤTMT2: Thực hiện

đủ các động tác

trong bài tập theo

hướng dẫn

- Hô hấp: Hít vào, thở ra

- Tay:

+ Đưa 2 tay lên cao raphía trước, sang 2 bên + Co và duỗi tay, bắt chéo 2 tay trước ngực

- Lưng, bụng, lườn:

+ Cúi về phía trước + Quay sang trái, sang phải

+ Nghiêng người sang trái, sang phải

- Chân:

+ Bước lên phía trước, bước sang ngang

+ Ngồi xổm, đứng

HĐ: Thể dục sáng:

- Thể dục sáng có thể tập trong nhà hoặc ngoài sân,tập kết hợp với âm nhạc

và sử dụng dụng cụ (nơ, bóng, gậy…) tùy thuộc vào điều kiện cụ thể của trường, lớp và thời tiết

- Bài tập: Vui đến trường

Trang 9

lên, bật tại chỗ + Co duỗi chân

HĐ học:

- VĐCB: Đi trong đường dích dắc

2 PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KĨ NĂNG XÃ HỘI

MT80: Trẻ chú ý

nghe khi cô, bạn

nói

- Lắng nghe ý kiến của người khác

HĐ Giao tiếp:

- Biết lắng nghe và trả lờicâu hỏi theo yêu cầu của cô

3.PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ

MT59: Trẻ đọc

thuộc bài thơ đồng

dao, ca dao

- Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò vè

HĐ học:

LQTPVH: Thơ “ Trăng sáng”

MT63: Trẻ biết nói

đủ nghe không nói

lí nhí

- Nói và thể hiện cử

chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp

HĐ giao tiếp

Yêu cầu trẻ nói to rõ ràng

4 PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC MT44: Trẻ biết sử

dụng lời nói và

hành động để chỉ vị

trí của đối tượng

trong không gian so

với bản thân

- Nhận biết phía trên - phía dưới, phía trước- phía sau, tay phải - taytrái của bản thân

HĐ học:

- LQVT: Xác định tay trái, tay phải của bản thân

HĐ học:

- KPXH: Tìm hiểu những đặc điểm nổi bật của ngày Tết Trung Thu

Trang 10

Thứ 3 03/ 10

Thứ 4 04/ 10

Thứ 5

`05/ 10

Thứ 6 06/ 10

Trang 11

* Đón trẻ trò chuyện với trẻ và phụ huynh.

- Đón trẻ vào lớp, trẻ tự cất đồ dùng cá nhân

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ

- Cho trẻ chơi tự do theo ý thích

- Trò chuyện với trẻ về ngày Tết Trung thu, đồ chơi Trung thu,

- Giới thiệu với trẻ về chủ đề mới: Chủ đề “ Ngày hội trăng rằm”

*Thể dục buổi sáng:

- Bài tập: “ Tiếng chú gà trống gọi”

Thơ”Bé không khóc nữa”

KPXH

- Tìm hiểu những đặc điểm nổi bật của ngày TếtTrung Thu

TẠO HÌNH

- Tô màu đèn ông sao

TOÁN

- Nhận biết tay phải, taytrái của bảnthân

Chơi

ngoài

trời

1 Hoạt động có chủ đích:

- Dạo quanh sân trường, tham quan các lớp học.

- Trò chuyện về các góc chơi trong lớp

- Chơi với các thiết bị ngoài trời

- Làm đồ chơi từ vật liệu thiên nhiên

Trang 12

*Góc khám phá khoa học

- Chọn và phân loại tranh lô tô, đồ dùng, đồ chơi

Bài hát: “Rước đèn dưới trăng

* Bé làm quen với phương tiện và quy định giao thông

- Trò chuỵện với trẻ về nột số kĩ năng sống :

+ Biết trân trọng những gì cha mẹ dành cho mình

+ Không nên đòi hỏi

- Chơi tự do theo ý thích của trẻ ở các góc

- Nêu gương cuối ngày( Cuối tuần)

Trang 13

Tuần 6: Chủ đề nhánh 3: CƠ THỂ TÔI

(Từ ngày 09/10/2017 đến ngày 13/10/2017)

chú

1 PHÁT TRIỂN THỂ CHẤTMT2: Thực hiện

đủ các động tác

trong bài tập theo

hướng dẫn

- Hô hấp: Hít vào, thở ra

- Tay:

+ Đưa 2 tay lên cao raphía trước, sang 2 bên + Co và duỗi tay, bắt chéo 2 tay trước ngực

- Lưng, bụng, lườn:

+ Cúi về phía trước + Quay sang trái, sang phải

+ Nghiêng người sang trái, sang phải

- Chân:

+ Bước lên phía trước, bước sang ngang

+ Ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ + Co duỗi chân

HĐ: Thể dục sáng:

- Thể dục sáng có thể tập trong nhà hoặc ngoài sân,tập kết hợp với âm nhạc

và sử dụng dụng cụ (nơ, bóng, gậy…) tùy thuộc vào điều kiện cụ thể của trường, lớp và thời tiết

- Bài tập: Vui đến trường

HĐ học:

- VĐCB: Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh

Trang 14

được tên, tuổi, giới

tính của bản thân

- Tên, tuổi, giới tính

- Trẻ nói được một số thông tin quan trọng

về bản thân

- HĐ đón trẻ:

Trẻ biết nói được một số

bộ phận trên cơ thể mình

3.PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ

MT53: Hiểu nghĩa

từ khái quát gần

gũi: quần áo, đồ

chơi, hoa quả…

- Nghe, hiểu được các

từ chỉ người, tên gọi

đồ vật, sự vật, hành động, thể hiện gần gũi, quen thuộc

HĐ đón trẻ:

- Hiểu các danh từ, biết các bộ phận chỉ cơ thể người mà trẻ biết

MT54: Trẻ biết

lắng nghe và trả lời

câu hỏi của người

đối thoại

- Nghe hiểu nội dungtruyện đọc, truyện kể

phù hợp với độ tuổi

- Nghe các bài hát, bàithơ, ca dao, đồng dao,tục ngữ, câu đố, hò vè

phù hợp với độ tuổi

- Trả lời và đặt các câu hỏi: “Ai?”, “Cái gì?”, “ở đâu?”, “Khi nào?”

HĐ chiều:

- Cho trẻ đọc ca dao, đồng dao, tục ngữ: Bài

“ Đi cầu đi quán”

4 PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC MT32: Trẻ biết

được chức năng của

các giác quan và

các bộ phận khác

- Chức năng của các giác quan và các bộ phận khác của cơ thể

HĐ học:

- KPKH: Trò chuyện về

cơ thể bé

- Trò chơi: Dấu tay

Trang 15

của cơ thể.

5 PHÁT TRIỂN THẨM MĨ

Trang 16

Thứ 2 09/10

Thứ 3 10/10

Thứ 4 11/10

Thứ 5 12/ 10

Thứ 6 13/ 10

* Đón trẻ trò chuyện với trẻ và phụ huynh.

- Đón trẻ vào lớp, trẻ tự cất đồ dùng cá nhân

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ

- Cho trẻ chơi tự do theo ý thích

- Cho trẻ xem tranh ảnh về cơ thể bé, các bộ phận, giác quan trên cơ thể: Trẻ biết nói được một số bộ phận trên cơ thể mình

- Giới thiệu với trẻ về chủ đề mới: Chủ đề “ Cơ thể tôi”

*Thể dục buổi sáng:

-Hô hấp : Gà gáy

-Tay: Tay đưa ra trước xoay cổ tay

- Chân: Đứng lên ngồi xuống liên tục.

- :Bụng: Quay người sang 2 bên.

Thơ”Bé không khóc nữa”

những quả

bóng tròn vàogiỏ

1 Hoạt động có chủ đích:

- Quan sát thời tiết các hiện tượng nắng, mưa, gió, mây…của ngày hôm đó

- Hãy kể xem bé nghe thấy gì, bé nhìn thấy gì, kể tên các bộ phận trên cơ

Trang 17

- Trò chơi: “ Chó sói xấu tính”,

3.Kết thúc:(Chơi tự do, củng cố hoạt động)

- Chơi với các thiết bị ngoài trời; Chơi tự do

- Gieo hạt tưới nước cho cây.

Trẻ biết Sử dụng các nguyên liệu tạo hình để tạo ra các sản phẩm

Nhận xét sảm phẩm của mình và của bạn theo gợi ý của cô

Ăn,

ngủ,

vệ

sinh

- Vệ sinh chân, tay, mặt mũi trước khi ăn

- Tổ chức cho trẻ ăn: Yêu cầu trẻ biết tên và nói được tên một số món ăn quen thuộc có trong bữa ăn hàng ngày của bé

- Vệ sinh sau khi ăn

- Ôn tập các nội dung đã học

- Cho trẻ đọc ca dao, đồng dao, tục ngữ: Bài “ Đi cầu đi quán”

- Hoạt động góc theo ý thích

* Nêu gương cuối ngày, cuối tuần

Trang 18

Trả

trẻ

- Vệ sinh – trả trẻ

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ trong ngày

- Yêu cầu trẻ biết chào hỏi lễ phép

đủ các động tác

trong bài tập theo

hướng dẫn

- Hô hấp: Hít vào, thở ra

- Tay:

+ Đưa 2 tay lên cao raphía trước, sang 2 bên + Co và duỗi tay, bắt chéo 2 tay trước ngực

- Lưng, bụng, lườn:

+ Cúi về phía trước + Quay sang trái, sang phải

+ Nghiêng người sang trái, sang phải

- Chân:

+ Bước lên phía trước, bước sang ngang

+ Ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ + Co duỗi chân

HĐ: Thể dục sáng:

- Thể dục sáng có thể tập trong nhà hoặc ngoài sân,tập kết hợp với âm nhạc

và sử dụng dụng cụ (nơ, bóng, gậy…) tùy thuộc vào điều kiện cụ thể của trường, lớp và thời tiết

- Bài tập: Vui đến trường

Trang 19

HĐ học:

- VĐCB: Chạy theo đường dích dắc

2 PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KĨ NĂNG XÃ HỘI

MT80: Trẻ chú ý

nghe khi cô, bạn

nói

- Lắng nghe ý kiến của người khác

HĐ học:

- LQTPVH: Thơ: Bé ơi

HĐ chiều:

- Cho trẻ đọc ca dao, đồng dao, tục ngữ : Bài

“Gánh gánh gồng gồng, ”

4 PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC MT14: Biết ăn để

HĐ học:

- KPKH: Quan sát tranh để phân loại và biết các lợi ích của thực phẩm

Trang 20

5 PHÁT TRIỂN THẨM MĨ

MT88: Trẻ hát tự

nhiện, hát được theo

giai điệu bài hát

quen thuộc

- Hát đúng giai điệu,lời ca bài hát, hát tựnhiên

HĐ học, HĐ góc:

- Âm nhạc: Hát những bài hát có trong chủ đề

Thứ 3 17/10

Thứ 4 18/ 10

Thứ 5 19/ 10

Thứ 6 20/10

* Đón trẻ trò chuyện với trẻ và phụ huynh.

- Đón trẻ vào lớp, trẻ tự cất đồ dùng cá nhân

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ

- Cho trẻ chơi tự do theo ý thích

- Trò chuyện với trẻ về 4 nhóm chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể Trẻbiết lắng nghe khi cô nói và bạn nói

- Trẻ biết lắng nghe khi cô nói và bạn nói

- Giới thiệu với trẻ về chủ đề mới: Chủ đề “ Tôi cần gì để lớn lên và khỏe

mạnh”

*Thể dục buổi sáng:

- Bài tập: Tiếng chú gà trống gọi

Ngày đăng: 04/02/2021, 00:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w